Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:54:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,393,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | CẢI TẠO DÃY KHUNG CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 228,417 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,535 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 275,159 | M2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,793 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 423,798 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,239 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 245,559 | M2 |
| 8 | Cắt khe đường bê tông 50x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | M2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,773 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | M |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,2 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 306 | m2 |
| 25 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,282 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,65 | M2 |
| 27 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,364 | m2 |
| 28 | Lắp kính cường lực 8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,892 | M2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | 1000kg |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 1000kg |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,123 | M2 |
| 33 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng vách tole | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,5 | M2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,677 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,677 | M2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | M3 |
| 39 | Láng nền sân không đánh màu dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | M2 |
| 40 | Rải nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | M3 |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,778 | M3 |
| 45 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | 1000kg |
| 46 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,396 | M3 |
| 48 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 1000kg |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,778 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,45 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,45 | M2 |
| 52 | Lắp dựng rào khung sắt V, lưới B40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,12 | M2 |
| 53 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 423,798 | m2 |
| C | CẢI TẠO DÃY KHUNG LẺ | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,998 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, thước gạch 250x400 , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,998 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 162,328 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,205 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,123 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,668 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,668 | M2 |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,625 | M2 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,015 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,852 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,792 | M3 |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 1000kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố đk gốc 8-10cm , L=3m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 10 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | m3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,25 | M2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,325 | M3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,678 | M3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 1000kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,268 | M3 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 1000kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,76 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,84 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 122,145 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,09 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,045 | M2 |
| 26 | Bông gió đất nung 200 x 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | Cái |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,015 | M2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 1000kg |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường + hoàn thiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | M2 |
| 31 | Ốp đá chẻ vào tường, gạch đất nung vào cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,193 | M2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 164,8 | M |
| E | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 1000kg |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,086 | M2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,16 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 232 | M2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,92 | M3 |
| 6 | Lát gạch TERRAZZO 400X400 dày 3cm + láng lại nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 232 | M2 |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO 400X400 dày 3cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,915 | M2 |
| 8 | Cắt khe bê tông nền 100x100 dốc về thu nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 1 | Tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc công chánh hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 20 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi