Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công cải tạo CHXD số 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công cải tạo CHXD số 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty XDKVII |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:51:00 đến ngày 2021-08-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,697,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49654596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99309192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thuộc loại công trình công nghiệp.Nhà thầu đính kèm hồ sơ đề xuất tài liệu chứng minh:1/ Bản scan Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền:a/Hợp đồng thi công xây dựng;b/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.2/Bản chụp: tài liệu thể hiện loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.098.388.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.196.776.230 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư, tài liệu thể hiện loại công trình.-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.-Công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu).-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.-Công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu).-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực-Công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu).-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp dung tích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài công trình | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn công trình | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí cho phương án đảm bảo an toàn giao thông | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 10 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| 11 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Khoản |
| B | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,216 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa, gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày 200cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,474 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,74 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,73 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,73 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9902 | 100m3 |
| 7 | Rải Nilong làm lớp cách ly | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,1368 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 502,5128 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.513,68 | m2 |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,631 | 10m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép neo ray cửa D10 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 13 | Gia công thép V50x5 làm ray cửa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ray thép V50x5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 15 | Sơn cửa cổng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa cổng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,9 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan bằng thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,065 | 100md |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, ray định vị mương thu nước số 2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 4 | Đục nhám thành mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông mương thu nước số 3 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nâng thành mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép D10mm, định vị ray mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình V63x5, định vị mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,936 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép ray định vị | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,0392 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thép định vị mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,936 | tấn |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2 M250, thành mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5324 | m3 |
| 12 | Sản xuât nắp đan bằng thép mương thu nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5931 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,322 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp đan mương bê tông số 1 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ nắp đan hố ga, hố gạn dầu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cấu kiện |
| 17 | Nạo vét hố ga | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,2 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5368 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5936 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,122 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,506 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm bên trong hố ga, hố gạn dầu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,506 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| D | HÀO CÔNG NGHỆ, MIỆNG BỒN, TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 238 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ ray định vị mương thu nước số 2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7045 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thành hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0845 | 100m2 |
| 4 | Đục nhám thành hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,95 | m2 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2 thành hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6338 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép định vị ray mương thu nước, ĐK 10mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1203 | tấn |
| 7 | Gia công thép định vị hào công nghệ V50x4 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8937 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép ray định vị | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,836 | m2 |
| 9 | Lắp đặt thép định vị hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8937 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan công nghệ làm mới (thay các tấm đan bị vỡ) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan CN làm mới (thay thế các tấm bị vỡ), ĐK 12mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0099 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8788 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 123,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6 | m3 |
| 15 | Đắp cát hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,205 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan Hào công nghệ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 238 | cái |
| 17 | Phá dỡ bê tông đan HCN bị nứt, vỡ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (9km) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ nắp gang bằng thép miệng bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông nền sân quanh cổ bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn nâng thành miệng bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 24 | Bê tông miệng bồn M250, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,856 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,28 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm miệng bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm thép miệng bồn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Tháo dỡ trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,658 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0206 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,68 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7036 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5104 | m3 |
| 34 | Trát đá mà tiểu đảo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,5685 | m2 |
| 35 | Lắp đặt Manlon STK, d=49mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối STK, d=49mm L=20cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co STK, d=49mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt joant amang mặt bích | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiếp địa 12mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,75 | m |
| 40 | Lắp đặt lại trụ bơm cũ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu cos tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ốc xiết siết tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại máy Foam, bồn nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xi | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D114 (ống nối nâng nền bồn cầu) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0036 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60 (ống nối nâng nền phiễu thu) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0036 | 100m |
| 5 | Đắp cát nâng nền | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5535 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4908 | m3 |
| 8 | Xoa nền, tạo nhám mặt | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,6349 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng bệ xí cũ) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,455 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,7 | m |
| 15 | Sửa chữa cửa ra vào cổng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa nhà vệ sinh | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,2 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,301 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | m2 cấu kiện |
| F | VỈA HÈ VĂN PHÒNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây bó nền vỉa hè, gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6872 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,951 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,17 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,69 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,03 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,37 | m2 |
| 7 | Trát granitô vỉa hè, bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,234 | m2 |
| 8 | Láng vữa ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, giằng tường bê tông cốt thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9492 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,36 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0259 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,219 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường cốt thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1623 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4052 | m3 |
| 19 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5386 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,1134 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 217,111 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,52 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 356,7842 | m2 |
| G | NÂNG MÁI CHE TRỤ BƠM SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn, dây điện chiếu sáng MCTB | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | công |
| 5 | Sản xuất thép gia cố đỡ ba lăng nâng mái bằng thép hình V75x7mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3646 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép gia cố đỡ ba lăng nâng mái bằng thép hình V50x5mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép gia cố đỡ ba lăng nâng mái bằng thép hình V50x4mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép đỡ nâng mái bằng thép tấm 6mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 9 | Lắp thép giá đỡ ba lăng nâng mái che trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9062 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép giá đỡ ba lăng nâng mái che trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9062 | tấn |
| 11 | Nâng mái che trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | công |
| 12 | Thuê 03 ba lăng nâng mái, ba lăng 3 tấn (15 ngày) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Thuê kích chân giàn giáo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo chống để nâng MCTB | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình I300 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4404 | tấn |
| 16 | Khoan lỗ bản mã liên kết D20 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 10 lỗ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,45 | m2 |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4404 | tấn |
| 19 | Cung cấp cáp thép D16 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,296 | m3 |
| 22 | Đào móng M1 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4784 | m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, mật độ 25 cây/m2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,29 | 100m |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng,cổ cột, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1232 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,792 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D20, L = 800 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Bê tông cổ cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm thép định vị bu lông và liên kết cột I300 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,512 | m3 |
| 37 | Công tác thi công tưới nước, đắp bao bố, cát an toàn pccc | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0004 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3192 | tấn |
| 40 | Sơn chổng rỷ vì kèo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7232 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3192 | tấn |
| 42 | Gia công hệ khung K3,K4,K5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2024 | tấn |
| 43 | Sơn chống rỷ khung K3, K4, K5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,9642 | m2 |
| 44 | Lắp đặt hệ khung K3,K4,K5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2024 | tấn |
| 45 | Ốp tôn phẳng 2 mặt khung K3,K4,K5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2302 | 100m2 |
| 46 | Sơn chống rỷ tole ốp dày 1mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | m2 |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0.6mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,735 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt lại máng xối | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100m |
| 50 | Lắp đặt nối ống uPVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co ống uPVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt cầu chắn rác | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt trần nhôm DML 150S | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,5 | m2 |
| 54 | Vận chuyển kết vật tư gia công sẵn đến công trường | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | chuyến |
| 55 | Đóng nẹp chỉ inox đầu cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt bóng đèn phòng nổ âm trần (tận dụng đèn cũ) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,94 | m2 |
| 62 | Đắp cát tiểu đảo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,516 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,129 | m3 |
| 64 | Trát đá mài tiểu đảo dày 1,5cm, vữa M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,99 | m2 |
| 65 | Lắp đặt Manlon STK D49 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối STK D49 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt co STK D49 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt joan amiang mặt bích | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiếp địa 12mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | m |
| 70 | Lắp đặt lại trụ bơm cũ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu cos tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ốc xiết siết tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| H | NÂNG MÁI CHE TRỤ BƠM SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,351 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính phòng hóa đơn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,625 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn, dây điện chiếu sáng MCTB | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | công |
| 7 | Sản xuất thép gia cố đỡ ba lăng nâng mái bằng thép hình V75x7mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7068 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép gia cố đỡ ba lăng nâng mái bằng thép hình V50x5mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1246 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép gia cố đỡ ba lăng nâng mái bằng thép hình V50x4mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép đỡ nâng mái bằng thép tấm 6mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp thép giá đỡ ba lăng nâng mái che trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9062 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thép giá đỡ ba lăng nâng mái che trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9062 | tấn |
| 13 | Nâng mái che trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | công |
| 14 | Thuê 03 ba lăng nâng mái, ba lăng 3 tấn (15 ngày) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Thuê kích chân giàn giáo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cái |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo chống để nâng MCTB | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6084 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình I150 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2384 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình I100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 19 | Cắt thép tấm 10mm làm sườn tăng cường, bản mã liên kết | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2398 | m |
| 20 | Khoan lỗ bản mã liên kết D18 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,8 | 10 lỗ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,953 | m2 |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5965 | tấn |
| 23 | Cung cấp bu lông D18, L =50 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| 24 | Cung cấp cáp thép D16 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6829 | m3 |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 27 | Đào móng M1 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,146 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, mật độ 25 cây/m2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2385 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng M1 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo D16, L = 500 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm thép định vị bu lông và liên kết cột I150 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0008 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,155 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2916 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,916 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,916 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,916 | m2 |
| 46 | Công tác thi công tưới nước, đắp bao bố, cát an toàn pccc | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 47 | Gia công cột bằng thép hộp STK 50x100x2,5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0854 | tấn |
| 48 | Gia công thép hộp STK 40x40x1,6 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cột thép hộp STK 50x100x2,5 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0854 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép hộp STK 40x40x1,6 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 51 | Ốp tôn phẳng 2 mặt khung bao che | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | m2 |
| 53 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0.6mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6084 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt lại máng xối | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1187 | 100m |
| 56 | Lắp đặt nối ống uPVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co ống uPVC, đường kính 90mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt cầu chắn rác | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt trần nhôm DML 150S | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,84 | m2 |
| 60 | Vận chuyển kết vật tư gia công sẵn đến công trường | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | chuyến |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt bóng đèn phòng nổ âm trần (tận dụng đèn cũ) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ trụ bơm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9512 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,856 | m2 |
| 67 | Đắp cát tiểu đảo | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,224 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,255 | m3 |
| 69 | Trát đá mài tiểu đảo dày 1,5cm, vữa M75 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,628 | m2 |
| 70 | Lắp đặt Manlon STK D49 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối STK D49 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co STK D49 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt joan amiang mặt bích | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiếp địa 12mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | m |
| 75 | Lắp đặt lại trụ bơm cũ | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu cos tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ốc xiết siết tiếp địa | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Xây bó nền dày 200 (phòng xuất hóa đơn) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1344 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m2 |
| 82 | Ốp chân bó nền gạch 130x400 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | m2 |
| 83 | Cung cấp khung nhôm hệ 100, kiếng cường lực 8mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,36 | m3 |
| 84 | Lắp khung nhôm, kiếng cường lực 8mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,36 | m2 |
| 85 | Cung cấp Bản lề sàn cửa đi | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp tay nắm Inox cửa đi | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp kẹp kính cửa bản lề sàn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp khóa sàn cửa kính cường lực | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp cửa đi kiếng cường lực 10mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi kiếng cường lực 10mm | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| I | NỀN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,854 | 10 m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6751 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6751 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7854 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7854 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7854 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7854 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị thi công đến công trường (đi và về) | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | chuyến |
| J | BAO CHE THI CÔNG MCTB SỐ 1 VÀ MCTB SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rao bao che MCTB bằng bạt | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 165,15 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ rào bao che MCTB | Tham chiếu Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3555 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49654596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99309192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thuộc loại công trình công nghiệp.Nhà thầu đính kèm hồ sơ đề xuất tài liệu chứng minh:1/ Bản scan Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền:a/Hợp đồng thi công xây dựng;b/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.2/Bản chụp: tài liệu thể hiện loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.098.388.115 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.196.776.230 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư, tài liệu thể hiện loại công trình.-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.-Công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu).-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.-Công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu).-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực-Công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình thuộc loại công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp (thi công xây lắp cửa hàng/trạm bán lẻ xăng, dầu).-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực-Kinh nghiệm tối thiểu: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 10 Tấn | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Xe thảm nhựa | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép10 tấn | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp dung tích ≥ 0,7m3 | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ô tô tải vận chuyển | Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn 1.5Kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi