Gói thầu: Gói số 05: Mua vật tư nông nghiệp và dụng cụ phục vụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Rau quả |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Mua vật tư nông nghiệp và dụng cụ phục vụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508278 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:04:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay gieo hạt | 350 | cái | - Chất liệu: Xốp. - Số lỗ: 84 lỗ - Kích thước: DxRxC: 49 x 28,5 x 4,3 (cm) - Kích thước lỗ ươm: đường kính miệng 4,5(cm), đường kính đáy 2,6 (cm), cao 4cm. | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 2.500 | kg | - Thành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%. - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón. | ||
| 3 | Phân đạm ure | 200 | kg | - Thành phần: Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%; hàm lượng Biuret: 0,5 - 1, 5 %; Hàm ẩm: ≤ 1% - Hình dạng: hạt tròn màu trắng. - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón. | ||
| 4 | Phân supe lâm | 1.400 | kg | - Thành phần: Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16 %, hàm lượng lưu huỳnh (S):10%, độ ẩm ≤ 13%, cadimi (Cd): 12mg/kg. - Hình dạng: bột màu xám sáng. - Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón. | ||
| 5 | Phân Kaliclorua | 200 | kg | - Thành phần: Kali (K2O): 61 - 63%. - Dạng hạt màu đỏ - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón. | ||
| 6 | Truốc trừ sâu | 6 | lít | - Thành phần: Abamectin 50g/l - Đóng gói: 100ml/chai - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. | ||
| 7 | Thuốc trừ bệnh | 4 | lít | - Hoạt chất: Azoxystrobin 100 g/lít + Chlorothalonil: 500g/lít - Quy cách: 100ml/chai - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. | ||
| 8 | Thuốc xử lý đất | 9 | kg | - Thành phần: hoạt chất Metalaxyl M 40g/L + Mancozeb 640g/L - Dạng cốm - Đóng gói 100g/gói. - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. | ||
| 9 | Phân bón lá vi lượng | 1 | kg | - Thành phần: Oxid magiê MgO 3,3 %, Măngan Mn 4,0 %, Sắt Fe 4,0 %, Lưu huỳnh S 3,0 %, Đồng Cu 1,5 % Kẽm Zn 1,5 % - Đóng gói: 25 gram/gói. - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón. | ||
| 10 | Dóc cắm giàn cao 2,5m | 14.000 | cây | Cây sặt dài 2,5m, đường kính 2 - 3 cm | ||
| 11 | Dây buộc | 25 | kg | Chất liệu: nilon, 1kg/cuộn | ||
| 12 | Màng phủ công nghiệp | 12 | cuộn | - Chất liệu: PE, màu đen, dày 30 mic. - Kích thước: 1m x 400 m | ||
| 13 | Bảng thí nghiệm | 4 | chiếc | - Chât liệu: Mica - Kích thước: 1,5m x 1m, | ||
| 14 | Thẻ thí nghiệm | 350 | cái | - Chất liệu: gỗ: - Kích thước: 60cm x 10cm, | ||
| 15 | Dây tưới | 10 | cuộn | Chất liệu: nhựa mềm, fi27, cuộn dài 50 m | ||
| 16 | Giá thể đóng bầu gieo hạt | 1.100 | kg | - Thành phần: Độ PH: 5-6,8% - Đất sạch hữu cơ: 60 % - Phân chuồng, mùn hữu cơ (ủ mục), tro trấu: 40 % | ||
| 17 | Vôi bột | 150 | kg | Hàm lượng CaO ≥ 85% | ||
| 18 | Máy bớm nước | 4 | cái | - Vỏ ngoài được chế tạo bằng gang đúc. - Trục bơm được chế tạo bằng thép không gỉ - Công suất 1.1KW - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). | ||
| 19 | Máy đo độ Brix cầm tay | 2 | cái | - Khoảng đo độ ngọt: 0,0 … 53,0% Brix (9,0 … 99,90C) - Độ phân giải: 0,1% / 0,10C - Độ chính xác: ±0,2% / ±10C - Kích thước: Rộng 55 x sâu 31 cao 109 mm - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). | ||
| 20 | Máy đo pH cầm tay | 2 | cái | - Khoảng đo: 0,00 đến 14,00 pH. - Độ phân giải: 0,01 pH. - Độ chính xác: ± 0,02 pH. - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). | ||
| 21 | Bình phun thuốc | 3 | cái | - Chất liệu: nhựa PP - Ắc quy: 12V – 12AH - Dung tích: 18 lít - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). | ||
| 22 | Thước kẹp | 5 | cái | - Phạm vi đo: 0-150mm - Độ chia: 0,01mm - Độ chính xác: 0,02mm - Có Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả (bản sao). | ||
| 23 | Thước dây | 3 | cái | - Chất liệu: Hợp kim - Kích thước: 7,5m x 25mm | ||
| 24 | Thẻ nhựa đánh dấu dây | 1.470 | cái | - Kích thước: 11cm x 2,3cm. - Chất liệu: nhựa màu trắng có quai móc | ||
| 25 | Dụng cụ lai (panh, kéo) | 10 | bộ | - Panh : Kích thước : 25cm; Chất liệu: Thép không rỉ - Kéo: chiều dài kéo 241mm/lưỡi kéo dài 115mm; Chất liệu: Kim loại | ||
| 26 | Túi nilon thu mẫu | 13 | kg | - Kích thước: 30 x 50 - Chất liệu: Nilon. | ||
| 27 | Ủng | 12 | Đôi | Chất liệu cao su | ||
| 28 | Bao đựng hạt | 900 | Cái | Chất liệu : Giấy xi măng không thấm nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi