Gói thầu: 24-2021 FTEL-MB Mua sắm ấn phẩm Marketing
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | 24-2021 FTEL-MB Mua sắm ấn phẩm Marketing |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:04:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,773,033,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 (mười hai) tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa giữa hai bên và hóa đơn tài chính.Trong quá trình bảo hành, mọi hỏng hóc của hàng hóa do lỗi của nhà sản xuất gây ra sẽ được Bên B sửa chữa, thay thế miễn phí hoặc hoàn trả lại tiền tùy theo yêu cầu của Bên A tại nơi hàng hóa được lắp đặt không muộn hơn 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A bằng văn bản/fax/email. Trường hợp phải chuyển hàng hóa đến nơi khác để sửa chữa, Bên B phải chịu các chi phí phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Banderol treo m2 (Không áp dụng với bạt bấm ghim) | 750 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 2 | Banderol 20 x 25 (kích thước kèm viền gấp 24x25) | 200.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 3 | Banderol 25 x 52 (kích thước kèm viền gấp 25x54) | 40.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 4 | Banderol 30 x 50cm (kích thước kèm viền gấp 30x60) | 750 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 5 | Banderol 0,4x0,6m (kích thước kèm viền gấp 40x70) | 2.500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 6 | Banderol 0,5 x 0,8m (kích thước kèm viền gấp 50x90) | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 7 | Banderol 1x3m | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 8 | Decal/Poster m2 | 500 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 9 | Decal/Poster A4 | 30.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 10 | Decal/Poster A5 | 2.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 11 | Sticker dán 10x15 cm | 150.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 12 | Sticker dán 10x20 cm | 150.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 13 | Poster (30x50cm) | 41.250 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 14 | Decal quán ăn (A4) | 3.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 15 | Tờ rơi màu ( giấy C150, in màu 2 mặt, chia và giao từng chi nhánh) 15x21 cm | 500.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 16 | Danh sách kênh ép plastic | 450 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 17 | Danh sách kênh A5 | 4.750 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 18 | Danh sách kênh A4 | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 19 | Biễn xốp 20x30 cm | 20.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 20 | Biển xốp 25x35 cm | 7.500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 21 | Biển xốp 25x40 cm | 11.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 22 | Biển xốp 35x40 cm | 6.500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 23 | Biển xốp 35x45 cm | 800 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 24 | Biển xốp 30x50 cm | 3.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 25 | Biển xốp 40x60 cm | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 26 | Biển Formex 10x20cm | 250 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 27 | Biển Formex 15x20cm | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 28 | Biển Formex 40x18cm | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 29 | Biển Formex 20x30cm | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 30 | Biển Formex 40x25cm | 1.750 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 31 | Biển Forrmex 40x30cm | 1.250 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 32 | Biển Formex 30x50cm | 350 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 33 | Biển Formex 40x60cm | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 34 | Biển Alu Chân Sắt | 400 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 35 | Biển mica 2mm 30x60cm | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 36 | Biển mica 3mm 15x20 cm | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 37 | Biển mica 3mm 25x40cm | 75 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 38 | Biển mica 3mm 35x40cm | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 39 | Biển mica thang máy | 75 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 40 | Biển chỉ dẫn inox A4 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 41 | Biển tôn 30x50 | 125 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 42 | Biển tôn 40x60 | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 43 | Biển nhựa Mica để bàn A4 | 3.300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 44 | Khay Mica đựng báo giá | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 45 | Khay Mica đựng báo giá nghiêng A4 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 46 | Khay Mica đựng báo giá nghiêng A5 | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 47 | Tem vỡ 3x5 cm | 150.000 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 48 | Phiếu quà tặng 7 x 16 cm | 1.500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 49 | Biển Đại lý chân sắt 60 x 100 cm | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 50 | Biển Đại lý/Biển xã hội kết hợp | 500 | m2/Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 51 | Bảng tin 90x100cm (Bảng từ khung nhôm) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 52 | Bảng tin 90x100cm (Bảng từ khung nhôm, cửa kính) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 53 | Bản tin 100x120cm (Bảng từ khung nhôm) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 54 | Bản tin 120x180cm (Bảng từ khung nhôm) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 55 | Hộp khăn giấy | 2.500 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 56 | Cardvisit | 2.500 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 57 | Tiêu đề thư A4 | 300.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 58 | Tiêu đề thư A5 | 150.000 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 59 | Standee cường lực (Chân X+ Bạt) 0.6*1.6 | 250 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 60 | Standee khung sắt | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 61 | Bạt standee 60x160 cm | 250 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 62 | Chân standee cường lực | 250 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 63 | Quầy bán hàng lưu động | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 64 | Biển vẫy (0,8 x 1,4) | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 65 | Pano nhỏ | 50 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT | ||
| 66 | Thay mặt Biển bạt | 250 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 (mười hai) tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa giữa hai bên và hóa đơn tài chính.Trong quá trình bảo hành, mọi hỏng hóc của hàng hóa do lỗi của nhà sản xuất gây ra sẽ được Bên B sửa chữa, thay thế miễn phí hoặc hoàn trả lại tiền tùy theo yêu cầu của Bên A tại nơi hàng hóa được lắp đặt không muộn hơn 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A bằng văn bản/fax/email. Trường hợp phải chuyển hàng hóa đến nơi khác để sửa chữa, Bên B phải chịu các chi phí phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi