Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767453-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210765805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:11:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5800735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1160147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥150lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0709100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4584m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0018100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2637tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8594tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7842tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0192m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5664m3
10Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2736m3
11Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4895m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7743100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2966100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2966100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3906m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9809100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2541tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6808tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3083tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8714m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8663100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6733tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9273tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7747tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5462m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0574100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,792tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6292m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1839tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3239m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3532100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5487tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4623tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6379m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3049m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2001tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2001tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7921100m2
28Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V62,54md
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5607m3
2Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5882m3
3Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9126m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5741m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8238100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6244100m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2684m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,7152m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,924m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V474,703m2
5Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7242m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1665m2
7Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V20,1605m2
8Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,4072m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V688,2698m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V641,7964m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30( trong nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30( ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7094m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,724m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 ( ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1026m2
15Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 ( trong nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V359,7382m2
16Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V438,109m2
17Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V159,9752m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V159,9752m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V175,078m
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,4986m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.285,1908m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,61821m2
F LAN CAN HÀNH LANG
1Sản xuất + lắp dựng thanh chắn lan can inox :Mô tả kỹ thuật theo chương V587,7268kg
2Sản xuất + lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V210,07kg
3Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang trượt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,9532kg
G THANG SẮT
1Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,5935m2
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
H CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox 12.7x12.7x1.2mm ( khối lượng riêng 0.4367 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V428,0228kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
3Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,68m2
4Phụ kiện đồng bộ cửa :Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Sản xuất cửa sổ 1 cánh( mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài) kính khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
7Phụ kiện đồng bộ cửa :Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
9Phụ kiện đồng bộ cửa :Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Sản xuất vách kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4209m2
11Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V362m cấu kiện
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V151,92m2 cấu kiện
13Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,4209m2
I PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
J PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC:
K Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Mua + lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
L Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40-40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đặt kép nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
M Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Côn thu nhựa PVC ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt Côn thu nhựa PVC ĐK 90-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt Côn thu nhựa PVC ĐK 60-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp nút bịt nhựa PVC,ĐK D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp nút bịt nhựa PVC,ĐK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp nút bịt nhựa PVC,ĐK D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Phễu thu nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
N PHẦN PCCC
1Lắp đặt tủ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bình cứu hỏa ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bình cứu hỏa CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
8Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
P BỂ TỰ HOẠI + TỰ NGẤM:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
6Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8045m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,489m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3664m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0787m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,989m2
15Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,4067m3
16Gạch xếp bể tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9025m3
17Ống bê tông đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Q CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,7242m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708m3
4Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8836m3
5Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
9Sản xuất + lắp đặt biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84bộ
10Sản xuất và lắp dựng cổng trườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,328bộ
R SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,577m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5058100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0232100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,775100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V110,2m3
7Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,833310m
S NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,083m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702100m2
T PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V407,816m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,72m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V121,8097m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4376m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0663m3
U PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V137,808m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,33m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V65,736m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6534m3
V HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
3Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3075m3
4Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6795m3
5Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
6Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9165m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,9165m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
13Gia công hệ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6962tấn
14Sơn sắt thép khung hàng rào + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
W SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,891100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4805100m3
X RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5386m3
3Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8794m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5800735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1160147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
2 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
4 Máy hàn sắt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy trộn BT ≥150lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
6 Máy trộn vữa ≥80 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
9 Máy cắt, uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
12 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
13 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->