Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:11:00 đến ngày 2021-08-06 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,136,495,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột, đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối.Trường hợp quy đổi: 02 (hai) Công trình dân dụng cấp IV có kết cấu móng, cột , đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối và mỗi công trình có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 7,095 tỷ VNĐ thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu cấu móng, cột , đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV) có kết cấu cấu móng, cột , đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng còn thời hạn (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 chân, 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 12Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7716 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2633 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,192 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0175 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0193 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,071 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0848 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,14 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,05 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng ống inox D114, ca0 2m, thép hộp 50x100, bulong D16, ống inox D90 cao 3m, ống inoxD60 cao 2,5m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cột |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,1047 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 29,1681 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,4359 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,432 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15,896 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,199 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,3084 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 63,9379 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,273 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 47,951 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,244 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,997 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,876 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,51 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,858 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,3312 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,93 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,5593 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,111 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0043 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,3892 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7771 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,752 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,3273 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,2964 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,2858 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,1481 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4501 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,2846 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5828 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,6127 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7574 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,5453 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,2827 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5009 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,019 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2802 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,5887 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,2655 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,2655 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 313,275 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,2039 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1425 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7574 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7832 | tấn |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 99,9036 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 77,9291 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,3475 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,3736 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600xx600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 598,88 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 76 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terzarro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,2 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 97,37 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,68 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 41,7 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,45 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.034,206 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,6295 | 100m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 542,476 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 966,1316 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 620,14 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,14 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đy 4 cánh khung nhôm hệ T1000-kinh trong dày 8ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,64 | m2 |
| 65 | Cửa đy 2 cánh khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 41,08 | m2 |
| 66 | Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ T1000 kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,44 | m2 |
| 67 | Cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42,15 | m2 |
| 68 | Cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T1000, kính mờ dày 5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,72 | m2 |
| 69 | Cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm hệ T1000, kính mờ dày 5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | m2 |
| 70 | Cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm hệ T1000, kính mờ dày 5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,16 | m2 |
| 72 | Cửa sổ trượt 4 cánh khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,48 | m2 |
| 73 | Cửa đy lùa 1 cánh khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,52 | m2 |
| 74 | Cửa sổ trượt 3 cánh khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 65,28 | m2 |
| 75 | Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ T1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,16 | m2 |
| 76 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa (Sắt hộp 20x20x1,4, sắt hộp 14x14) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 108,24 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 108,24 | m2 |
| 78 | Cung cấp tay vịn ram dốc inox sus 304 D60, dày 1,5mm, có đuôi cá inox sus 304 D34 dày 1,5mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,5 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang , lan can inox F60x1,5, F30x30x1,2, xương cá cách đều 100mm, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,96 | md |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng máng xối 300X250mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,6 | md |
| 81 | Cung cấp lắp dựng chữ thập (mika màu đỏ 0,75x0,75 dày 50) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp dựng tay vịn ban công săt vuông 150x50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | md |
| 83 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ T-1000. lamri dày 1,2 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 368,95 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 247,8 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 518,4 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 134,4 | m |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 844,45 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 228,46 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 420,21 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 542,476 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 966,1316 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.493,12 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 542,476 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2.459,2516 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 132,72 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 132,72 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,18 | 100m2 |
| 99 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45DEM | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,44 | 100m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 91,02 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,358 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,1452 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN TT, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-200A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 2 | MCCB 3P 125A 25kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P 60A 15kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 15kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 15kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 25A 15kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 7 | Cáp CXV 50mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 132 | m |
| 8 | Cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 320 | m |
| 9 | Cáp CXV 10mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 250 | m |
| 10 | Cáp CXV 6mm2-4C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | m |
| 11 | Cáp CXV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | m |
| 12 | Cáp CXV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 128 | m |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | m |
| 14 | Cọc tiêp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cọc |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 16 | Tủ điện 600x800x275mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 17 | Ông uPVC D16 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | 100m |
| 18 | Ông uPVC D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 19 | Ông HDPE D85/65 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,33 | 100m |
| 20 | Ông HDPE D50/40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,13 | 100m |
| 21 | Bộ relay chống chạm đất -EF (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính - đất + tủ chứa 200x300x150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ relay phát hiện dòng rò +ZCT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1661 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0639 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1022 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0639 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 887,5 | Viên |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1757 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1724 | 100m3 |
| 32 | Cáp CVV 6mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 144 | m |
| 33 | Cáp CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 144 | m |
| 34 | Cáp CVV 1,5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50 | m |
| 35 | Ông HDPE D40/32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,36 | 100m |
| 36 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cọc |
| 37 | Cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,574 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,18 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,9519 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0255 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0627 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0053 | tấn |
| 44 | Bản mã+ bulong neo cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 45 | Đèn led 100W (gắn trụ STK) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | bộ |
| 46 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cần đèn |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cột |
| 48 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W ( chiếu sáng nhà bơm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2621 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1008 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1613 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1613 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.400 | Viên |
| 54 | Cáp điện thoại 5 PAIRS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | m |
| 55 | Cáp quang 2 Core | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | m |
| 56 | Ông luồn dây HDPE D40/32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | m |
| 57 | Hộp chờ đầu nối 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 58 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 59 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cọc |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0281 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0108 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0173 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0173 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 150 | Viên |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1757 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1724 | 100m3 |
| 68 | Hóa chất TERRAFILL | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | kg |
| 69 | Lắp đặt kim chống sét tia tạo bán kính Rbv=50m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 70 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cọc |
| 71 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | m |
| 72 | cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40 | m |
| 73 | Giếng khoan 25m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 74 | Ông luồn dây uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 77 | Lắp đặt hộp điện trở | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 78 | Cáp điện thoại CAT3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 440 | m |
| 79 | cáp mạng UTP - CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 484 | m |
| 80 | ống uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,78 | 100m |
| 81 | ống uPVC D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4 | 100m |
| 82 | ổ cắm mạng 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm mạng + ổ cắm điện thoại 2 gang & hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 84 | Switch 48 potrs dùng cho mạng lan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 85 | Modem quang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 86 | Hộp phối quang ODF 2 PORTS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 87 | ROUTER WIFI | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | Bộ |
| 88 | IDF 2 block terminal & chống sét lan truyền | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 89 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-24CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 90 | Bộ chống sét lan truyền KRONE - PROTECTOR 20 PAIR, PSTN 10KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 91 | Tủ rack loại 6U | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 92 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế -16 nhánh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,2 | 5 đèn |
| 95 | Cáp FR 1.5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 198 | m |
| 96 | Hộp nối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | hộp |
| 97 | ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 182 | m |
| 98 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 100 | Gía đỡ cục sắt nóng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | bộ |
| 101 | Ông uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4 | 100m |
| 102 | Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 90 | m |
| 103 | Ông uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 104 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 105 | Đèn ốp trần D220/11W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27 | bộ |
| 106 | Đèn led tube 0,6m, T8/9W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9 | bộ |
| 107 | Đèn led tube 1,2m, T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | bộ |
| 108 | Đèn led tube 1,2m, T8/2x18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 38 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 112 | Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26 | cái |
| 113 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 114 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 115 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9 | cái |
| 116 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + Hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 117 | Ô cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 89 | cái |
| 118 | Hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32 | hộp |
| 119 | Hộp nối âm tường 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | hộp |
| 120 | Tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | hộp |
| 121 | Tủ điện 6 MODULE | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | hộp |
| 122 | Tủ điện 10 MODULE | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | hộp |
| 123 | Cáp điện CV 8mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 168 | m |
| 124 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.468 | m |
| 125 | Cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 386 | m |
| 126 | Cáp điện CV 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2.730 | m |
| 127 | Cáp điện CV 1.5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4.296 | m |
| 128 | Ông luồn dây điện uPVC D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | m |
| 129 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 592 | m |
| 130 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.748 | m |
| 131 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 300 | m |
| 132 | MCCB-3P-50A-15kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 133 | MCCB-2P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 134 | MCCB-2P-25A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 135 | MCCB-2P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | cái |
| 136 | MCCB-1P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 137 | MCCB-1P-25A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 138 | MCCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | cái |
| 139 | MCCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42 | cái |
| 140 | RCBO-2P-16A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 141 | RCBO-2P-10A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1647 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8892 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1437 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,768 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,6517 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,69 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,814 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6114 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5814 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,364 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0581 | 100m3 |
| 13 | Kể ron nền sân bê tông đá | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 98 | md |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1176 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0115 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0647 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4061 | tấn |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,305 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bulong M16x600, lổ D18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TT | |||
| 1 | Gối cống D300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 88 | cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 88 | cái |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,4503 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,3535 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,5 | đoạn ống |
| 8 | Ông uPVC D114 x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,16 | 100m |
| 9 | Ông uPVC D168 x4.3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,7838 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3405 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1261 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,234 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,2828 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0352 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0484 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42,24 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,04 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2636 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1137 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0421 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,08 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,208 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,48 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0128 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,4 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28,8 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8 | m2 |
| 35 | CC ống cống D1200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | m |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4522 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4522 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2261 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0226 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0008 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3166 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,12 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,832 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,864 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0274 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0096 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,02 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36,96 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 43,44 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,16 | m2 |
| 55 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1008 | m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,001 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2304 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,256 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,9152 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,88 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0406 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0192 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,792 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 33,28 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 39,04 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,968 | m2 |
| 70 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0896 | m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0008 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0008 | 100m3 |
| 73 | Ông uPVC D34 x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,06 | 100m |
| 74 | Ông uPVC D27 x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,42 | 100m |
| 75 | Ông mền D27 ( tưới cây) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | m |
| 76 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 77 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 78 | Co uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 79 | Lơi uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 80 | Van phao điện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 82 | Van khóa D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bể |
| 84 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2691 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1035 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1656 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1035 | 100m3 |
| 89 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.437,5 | Viên |
| 90 | ống uPVC D60 x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,34 | 100m |
| 91 | ống uPVC D34 x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,56 | 100m |
| 92 | ống uPVC D27 x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,18 | 100m |
| 93 | Van khóa D27 (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 94 | Van khóa D60 (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 95 | Co uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 92 | cái |
| 96 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 97 | Co uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 98 | Lơi uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 61 | cái |
| 99 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | cái |
| 100 | Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 101 | Tê giảm uPVC D60 ra D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 102 | Tê giảm uPVC D60 ra D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 103 | Nối giảm uPVC D60 ra D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 104 | Co ren trong D21 ống D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 105 | Tê ren ngoài D21 ống D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | cái |
| 106 | Co ren ngoài D21 ống D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25 | cái |
| 107 | Bít ren trong D21 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32 | cái |
| 108 | Bít ren ngoài D21 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 109 | Bít trơn D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 110 | Bít trơn D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 111 | Nối trơn D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 112 | Nối trơn D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 113 | ống uPVC D114x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,52 | 100m |
| 114 | ống uPVC D90x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,94 | 100m |
| 115 | ống uPVC D60x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | 100m |
| 116 | ống uPVC D42x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 100m |
| 117 | ống uPVC D34x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,46 | 100m |
| 118 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi xả sàn + sen tắm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 126 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 51 | cái |
| 127 | Co uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 128 | Co uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 129 | Co uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 82 | cái |
| 130 | Co uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 131 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34 | cái |
| 132 | Lơi uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27 | cái |
| 133 | Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 134 | Lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50 | cái |
| 135 | Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25 | cái |
| 136 | Tê uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 137 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 138 | Tê uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 139 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | cái |
| 140 | Tê giảm uPVC D90 ra D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | cái |
| 141 | Tê giảm uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 142 | Tê giảm uPVC D114 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 143 | Tê giảm uPVC D60 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 144 | Nối giảm uPVC D60 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 145 | Nối giảm uPVC D90 ra D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 146 | Nối giảm uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 147 | Nối giảm uPVC D90 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 148 | Nối giảm uPVC D114 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 149 | Y uPVC D114 ra D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | cái |
| 150 | Y uPVC D114 ra D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 151 | Y uPVC D90 ra D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 152 | Bít trơn uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19 | cái |
| 153 | Bít trơn uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 154 | Bít trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 155 | Bít trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 156 | Bít trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 157 | Bít trơn uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | cái |
| 158 | Bít trơn uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 159 | Bít trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 160 | Bít trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | cái |
| 161 | Bít trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 162 | Ty ren D8 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | m |
| 163 | Bát treo ống D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 164 | Bát treo ống D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 165 | Bát treo ống D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 166 | Co thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 167 | Co thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | cái |
| 168 | Con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 169 | Van khóa D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: SAN NỀN, TRỒNG CỎ, NỀN SÂN BÊ TÔNG ĐÁ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,8692 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1098 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,9675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,8577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,8577 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,82 | m3 |
| 7 | Kẻ ron nền sâm bê tông đá | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 90 | md |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,582 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0582 | 100m3 |
| 10 | Trồng mới cỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,377 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lớp đất hữu cơ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 47,54 | m3 |
| 12 | Trồng mới cỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,3105 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp đât hữu cơ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 46,21 | m3 |
| 14 | Trồng mới cây Sao Đen (dk>=8cm, h>=2.5m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cây |
| 15 | Trồng mới cây Dầu Rái (dk>=10cm, h>=3m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cây |
| 16 | Cây bụi ắc ó | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 85 | m |
| 17 | Cây Trúc Xanh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 100,485 | m |
| 18 | Hoa mười giờ, cỏ xuyến chi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 61,2 | md |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,78 | m3 |
| 20 | Kẻ ron sân đường giao thông công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 460 | md |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,778 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp đất hữu cơ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,2 | m3 |
| 24 | Kẻ ron sân đường giao thông công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 288 | md |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,92 | 100m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,4 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 100 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,8339 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7367 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7226 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,9864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,3051 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,7458 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3571 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2215 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2754 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1512 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1077 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,2855 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,2492 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,465 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,9552 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 335,463 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 194,22 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 111,7725 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 596,4555 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 641,4555 | m2 |
| 26 | Cung cấp hàng rào bằng sắt hộp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 51,6357 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 51,6357 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5x20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 114,65 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,3456 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2285 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,725 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,65 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0396 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0625 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1518 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0114 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,054 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,736 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,7 | m2 |
| 19 | Cung cấp chữ inox màu đồng làm nổi bảng tên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cổng lùa hệ bánh xe( sắt tráng kẽm hộp 50x100x2, sắt tránh kẽm 20x40x1,3, sắt trắng kẽm 40x40x1,4, ray sắt L=50x5, sơn tráng kẽm , sơn dầu hoàn thiện KT : dài 11m, rộng 0,72m, cao 2,2m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa Panel tole ốp 2 mặt dày 2 ly thép khuôn đặc 20x20, 12x12, 2 sắt V40x40x4 ly, sơn chống rỉ hoàn thiện ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,3 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 57,12 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,99 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: TRẠM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | 1 máy |
| 2 | FCO - 24KV-100A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tu Trung Thế 8400/120V | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 5 | Ti Trung thế 30/5A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ BTLT 12m, lực đầu trụ 350kgf | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,864 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0496 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,884 | m3 |
| 12 | Lắp đặt neo beton 1.2m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đà sắt L75x8-2,4m (4 cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Thanh |
| 14 | Thanh chống 60x6-920mm, nhúng kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt đà Composite 2.4M + Thanh chống | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | Thanh |
| 16 | Gía trùm treo máy biến áp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng bọc 600V 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,032 | 1km/1 dây |
| 18 | Đầu coss 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42 | m |
| 20 | Giếng khoan sâu 30m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 21 | Sứ đứng CDĐR 660 + TY | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Bộ tiếp địa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Lắp đặt splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 24 | Tủ chứa điện kế | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt coude ống uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nối uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt collier kẹp ống uPVC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Bộ |
| 29 | Bu lông, keo, bảng tên,,, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 30 | Cáp CXV/SE 24KV 25MM2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,12 | 1km/1 dây |
| 31 | Cáp AC 24KV 25MM2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 1km/1 dây |
| 32 | Lắp đặt sứ treo polymer 24KV và phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | sứ |
| 33 | Chì FUSE link 40A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | Sợi |
| 34 | Kẹp nhôm cơ AC 50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | Cái |
| 36 | Chụp kín MBA , LA , FCO,,, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Trạm |
| 37 | Sứ đứng 35KV (Loại pin type) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | sứ |
| 38 | Lắp đặt uclevis + sứ ống chỉ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | Cái |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG PCCC VÀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 5 | Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200, 2 cuộn vòi D65x30m+ 2 lăng phun D65 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | hộp |
| 6 | ống STK D76x2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,18 | 100m |
| 7 | ống STK D114x3.6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,56 | 100m |
| 8 | Co STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 9 | Co STK D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 10 | Tê giảm STK D114 ra STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 11 | Tê STK D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Van test D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiêu STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 2 chiêu STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lược D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt LUPE D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích D114 + ron | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1152 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0504 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0648 | 100m3 |
| 23 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 600 | viên |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0504 | 100m3 |
| 25 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KG | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 28 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt Chuông báo cháy + đèn báo cháy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 5 chuông |
| 32 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,5 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 10 đầu |
| 36 | Cáp chuông FR 1.5mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 112 | m |
| 37 | Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 348 | m |
| 38 | ống luồn dây cáp uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 442 | m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,106 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,9039 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,21 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,8 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,424 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,404 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,488 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,305 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,6625 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,4064 | m3 |
| 49 | Mạch ngừng Waterstop | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 29 | md |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,2906 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,4997 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2285 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1472 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0387 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3356 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0691 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0691 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,5 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8354 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,333 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0938 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0976 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4092 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,653 | 100m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 165,3 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 127,65 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 127,65 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đy sắt hộp 40x80x2.0 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp sửa sổ sắt hộp 30x60x2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,04 | m2 |
| 70 | Cung cấp thang thăm bể inox 304 D34x1,4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,4 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,26 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,7225 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3309 | m3 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung nổi 600x600mm, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,6 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,6 | m2 |
| 76 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45DEM | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,102 | 100m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,989 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 39,465 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,985 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,76 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,38 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 39,465 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,985 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,14 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 54,125 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 39,465 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,4 | m |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,28 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,28 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,28 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,806 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,311 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,748 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0164 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0343 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,9936 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2495 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,475 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,54 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0122 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 54 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,12 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,76 | M2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0147 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,162 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,196 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,248 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,572 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0184 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,848 | m3 |
| 31 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45DEM | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp mang xối tole | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,4 | md |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 39 | Mạch ngừng Waterstop | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | md |
| 40 | Di dời và lắp đặt bể xử lý nước thải | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | bể |
| L | HẠNG MỤC 12: CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm Diesel Q=15L/S, H=50m, P=30HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện Q=15L/S H=50m, P=25HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm nước thả chìm 3HP, Q=5m3/h, H=30m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | máy |
| 4 | Giếng khoan D140, L=80m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị xử lý nước thải | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa không khí 1,5HP (inverter) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5204E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột, đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối.Trường hợp quy đổi: 02 (hai) Công trình dân dụng cấp IV có kết cấu móng, cột , đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối và mỗi công trình có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 7,095 tỷ VNĐ thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu cấu móng, cột , đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 2 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV) có kết cấu cấu móng, cột , đà, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng còn thời hạn (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước. | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250Lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150Lít | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kw | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 4 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 4 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7kw | 4 |
| 11 | Coffa | m2 | 1000 |
| 12 | Dàn giáo | 2 chân, 2 chéo | 1000 |
| 13 | Chống tăng | cây | 500 |
| 14 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | - | 2 |
| 16 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 0,8 Tấn | 2 |
| 17 | Máy nén khí | năng suất ≥ 360m3/h | 2 |
| 18 | Ô tô tải | trọng tải ≥ 12Tấn | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 20 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10Tấn | 1 |
| 21 | Máy lu | trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 22 | Máy ủi | công suất ≥ 110 Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi