Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775080-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210756727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:10:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng cũ:
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,9639 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,65 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1987 tấn
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 133,4031 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 82,71 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 232,8 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 124,0862 m3
8 Phá dỡ tường chân móng gạch, tam cấp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,8384 m3
9 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 tầng
10 Đào phá hố móng cũ, san gạt mặt bằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 ca
11 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 265,0677 m3
B 2. Xây mới:
1 Nhân công khoan cọc khoan nhồi D400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.716 m
2 Nhân công khoan cọc khoan nhồi D500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 264 m
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,1205 tấn
4 Bê tông thương phẩm, bê tông cọc khoan nhồi, đường kính cọc D400mm, D500 mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 283,542 m3
5 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,0506 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3534 100m3
7 Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,125 100m
8 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
9 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
10 Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5705 100m2
11 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,1305 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4912 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,8435 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,7247 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3374 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1603 100m2
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 108,3982 m3
18 Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3262 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,6531 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0792 tấn
21 Lắp dựng cốt thépgiằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4939 tấn
22 Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4243 100m2
23 Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,0014 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6644 m3
25 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,5261 m2
26 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,2721 m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0495 tấn
28 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
31 Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,006 100m3
32 Lấp đất hố móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,1779 m3
33 Cát đen tôn nền, đầm chặt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 211,9897 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,9139 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4833 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1244 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,5199 tấn
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,8964 100m2
39 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,0121 m3
40 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,1358 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,018 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0292 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7112 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9378 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7832 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,2815 tấn
47 Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,3317 100m2
48 Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 93,7066 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,8566 tấn
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,0825 100m2
51 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 114,5271 m3
52 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,5151 m3
53 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,5751 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,4643 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 163,3377 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4304 m3
57 Xây nảy gờ trang trí bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,356 m3
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0447 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4945 tấn
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7226 100m2
61 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,2642 m3
62 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,944 m3
63 Lắp dựng cốt thép lam bê tông đứng khu cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0152 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lam bê tông đứng khu cầu thang, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1084 tấn
65 Ván khuôn lam bê tông đứng cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2323 100m2
66 Bê tông lam bê tông đứng cầu thang, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7986 m3
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4177 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7006 tấn
69 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2706 100m2
70 Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,2416 m3
71 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1486 m3
72 Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,5962 m3
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.080,25 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 780,0972 m2
75 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 443,864 m2
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 965,612 m2
77 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.261,8968 m2
78 Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 117,8974 m2
79 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 111,14 m2
80 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,9696 m2
81 Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,47 m
82 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang thép hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.223,0089 kg
83 Sơn lan can sắt 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 182,4744 m2
84 Trát lam bê tông chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,0992 m2
85 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98,24 m
86 Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 373,3725 m2
87 Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô, mái hiên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 278,562 m2
88 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4492 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép C100x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4492 tấn
90 Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 184,608 m2
91 Lợp tôn mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3927 100m2
92 Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,6 m
93 Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,7945 m2
94 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,3155 m2
95 Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm sika Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,8268 m2
96 Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8208 m2
97 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.050,0318 m2
98 Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,9 m2
99 Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,6312 m2
100 Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,0316 m2
101 Ốp gạch thẻ bồn hoa, tường chân móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,4894 m2
102 Sản xuất, lắp đặt chớp lam tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,68 m2
103 Sản xuất, lắp đặt logo biểu tượng giáo dục Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
104 Sản xuất, lắp đặt chữ nổi mica gương : "TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG QUAN" Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 chữ
105 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.974,41 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.434,5704 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3.404,4494 m2
108 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.004,531 m2
109 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,5485 100m2
110 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,619 100m2
111 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 134,368 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 134,368 m2
113 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 134,368 m2
114 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,844 m2
115 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 143,968 m2
C Phần điện
1 Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 360 m
3 Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 180 m
4 Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 360 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
8 Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 hộp
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
16 Lắp đặt quạt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
17 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
18 Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
D Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,386 100m
2 Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
4 Keo dán ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 tuýp
5 Lắp đặt chếch nhựa D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
E Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt xi phông cho lavabo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
10 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
12 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
15 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt tê UPVC D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
18 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
20 Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
21 Phụ kiện đường ống ( tạm tính bằng 30% giá trị đường ống ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tb
F Phần thu lôi chống sét
1 Kim thu sét chủ động cao cấp, bán kính bảo vệ 62m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cây
2 Cột đỡ kim thu sét ống kẽm D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cột
3 Khớp nối kim thu sét với chân trụ đỡ kim thu sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Cáp thoát sét tiêu chuẩn M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 m
5 Cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
6 Hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 mối
7 Ống bảo vệ cáp + đai kẹp + sun Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 m
8 Vật liệu phụ (hộp nối, cos cáp, đai, sâu vít, lạt, keo,..) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
9 Nhân công lắp đặt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
10 Đo kiểm tra tiếp địa an toàn và phiểu kiểm định Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->