Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775643-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210575413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:08:00 đến ngày 2021-08-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,689,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.299033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59806E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.882.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.145.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình giao thông cấp III, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >=180L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc >=80 Kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện >=10KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,7105100m3
2Đào nền đường và khuôn đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,4054100m3
3Xáo xới san gạt tạo phẳng, lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,7105100m3
4Mua đất đồi để đầm chặt đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.014,8181m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,7097100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp đá dăm sau khi lu lèn chặt dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,8586100m3
7Đắp cát nền đường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công96,465m3
8Lót lớp bạt chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3.215,5m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,672100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 18cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công578,79m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông(5m/1 khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công604,5m
B KÈ ĐÁ GIA CỐ VEN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3347100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,7188m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,9m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,6m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,35m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3955100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,105100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0805tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,1m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa(chèn khe lún)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,38m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0014100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,175100m
C PHẦN ĐÀO RÃNH ĐẤT VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,276100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,289m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp rải phần đất đào rãnh chọn lọc(50% lượng đất) rải gia cố hai bên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2645100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2645100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo (tổng quãng đường vận chuyển mang đi đổ là 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2645100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,827100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,1884m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp hoàn thiện gia cố hai bên mang rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1674100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp rải phần đất đào rãnh chọn lọc(50% lượng đất) rải gia cố hai bên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,456100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,456100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo (tổng quãng đường vận chuyển mang đi đổ là 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,456100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,836m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,742m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,552m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công111,6m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,2m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,744100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1488tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,138m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,696m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7961tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4464100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp dựng tấm đan rãnh vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công93cấu kiện
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1624100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,8039m3
26Phá dỡ móng các loại, móng gạch. Phá dỡ phần mương cũ xây bằng gạch đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,012m3
27Mua gối đỡ cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cấu kiện
29Mua cống tròn D800Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6m
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6đoạn ống
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây bo nối 2 đầu cống tròn D800 với mương hiện trạng, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4145m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,091100m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây bo nối 2 đầu cống tròn D800 với mương hiện trạng, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4145m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,288100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,2m3
36Tháo dỡ ống bê tông cũ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6đoạn ống
37Mua gối đỡ cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24cái
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24cấu kiện
39Mua cống tròn D800Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12m
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12đoạn ống
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2888100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,12m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,52m3
44Trát tường miệng cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,58m2
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90(90% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,216100m3
46Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90(10% đắp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,4m3
47Bơm nước ra ngoài khu đào móng để thi công cống(5 ca/1 cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5ca
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm. Lắp đặt đoạn ống nhựa dẫn dòng trong khi thi công, ống dài 16mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,16100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.299033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59806E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.882.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.145.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình giao thông cấp III, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, Tổng tải trọng TGGT Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào >=0,25m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông >=250L Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa >=180L Sử dụng tốt2
5 Đầm bàn >=1,5KW Sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước >=1,5KW Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc >=80 Kg Sử dụng tốt2
8 Máy phát điện >=10KW Sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->