Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741345-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 07:50:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,829,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 168,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 505,4977 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ thép C40x80x15x15mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,5782 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 374,1632 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 236,112 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,816 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 2,816 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 6,1027 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 317,5743 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ thép C40x80x15x15mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8029 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 170,4657 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 111,4017 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,6138 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,6138 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 2,8187 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 346,5363 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,5012 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 89,0069 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 24,1618 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,0075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,0075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,1317 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 50,8459 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 19,4073 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,1978 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 46,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 17,9494 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,4299 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2038 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 10,7215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 17,5152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 4,4394 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 45,0733 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 21,5963 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,1243 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 45,0733 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 19,8707 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,0238 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ XE 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 233,348 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,035 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 14,1398 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 169,2861 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,0362 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 14,2681 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 15,175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 39,3063 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V, E-HSMT | 1 | tron gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 22,2848 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 8,7804 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 36,4509 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 8,1315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,4503 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ HỐ RÁC | |||
| 1 | Đào xúc rác | Chương V, E-HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,5592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển rác bằng trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| N | XÂY MỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN (02 TẦNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 7,7168 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 22,8243 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 6,2938 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 20,9066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 252,3385 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 40,6225 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 596 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,725 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,1588 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 23,1712 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,1381 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 6,309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 9,9362 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 3,2049 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 3,9525 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 110,7241 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,362 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 25,6859 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7514 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,1454 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,671 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 35,7932 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,4074 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho tháng thứ nhất) | Chương V, E-HSMT | 11,4497 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho 3 tháng tiếp theo) | Chương V, E-HSMT | 34,3491 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,0044 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,5002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,1901 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,426 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,2066 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2576 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3162 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,3513 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,5943 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,3171 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,3507 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,0773 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,9877 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,2995 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,5927 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 47,5313 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 21,3285 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 13,5454 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 155,6368 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 167,8659 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 39,7053 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,5445 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 116,404 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,9157 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,032 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,032 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 208,482 | 1m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 929,1276 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 966,432 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 589,254 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,71 | m2 |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V, E-HSMT | 1,2168 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 559,27 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.351,3665 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 576,4935 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 576,4935 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.108,6546 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.318,5055 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn liên doanh sống thẳng dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 5,3428 | 100m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 113,033 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 113,033 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (Vữa lót dày 30mm) | Chương V, E-HSMT | 684,595 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V, E-HSMT | 58,608 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA hoặc tương đương, kính dán dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 178,08 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 178,08 | m2 |
| 81 | Xiên hoa inox 304 cửa sổ 15x15x1,2mm | Chương V, E-HSMT | 576,6 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa INOX cửa | Chương V, E-HSMT | 576,6 | m2 |
| 83 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm XINGA hoặc tương đương, kính dán dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can cầu thang, hàng lang INOX | Chương V, E-HSMT | 283,65 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V, E-HSMT | 24,919 | m2 |
| 87 | Bản mã INOX 304 30x30x5 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Nắp INOX 304 dày 1,2 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Tay vịn cầu thang, gỗ lim | Chương V, E-HSMT | 9,98 | m |
| 90 | Trụ thang gỗ lim | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cửa thăm mái bằng tôn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Khóa cửa thăm mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,8895 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,372 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,329 | m2 |
| 96 | Đèn tuýp LED đôi 1,2-2x18W | Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 97 | Đèn LED ốp trần 18W | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Đèn LED ốp tường 18W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Quạt trần 80W | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 100 | Tủ điện 600x400x200 (Tôn sơn tính điện) | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 101 | Tủ điện 212x213x58 (Mặt nhựa chứa 6MCB) | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 102 | Công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 103 | Công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 106 | MCCB 3P/80A 22ka (Tủ điện tổng) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | MCCB 3P/100A 25ka (Tủ điện tầng) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | MCB 2P/40A 10ka (Tủ điện các phòng) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | MCB 2P/32A 10ka (Tủ điện các phòng) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | RCBO 2P/15A 6ka (chờ điều hòa) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | RCBO 1P/15A 4.5ka (cho ổ cắm +dự phòng) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | RCBO 2P/10A 6ka (cho Công tắc + quạt trần) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Dây điện CXV 4x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 114 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 115 | Ống ghen mềm HDPE 40/30mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 116 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 117 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 118 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 119 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 880 | m |
| 120 | Dây tiếp địa M16 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Dây tiếp địa M6 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 122 | Dây tiếp địa M4 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 123 | Ống ghen ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 1.468 | m |
| 124 | Dây tiếp địa M2,5 | Chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 125 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 130 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 131 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 132 | Lắp đặt chân cắm Internet | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V, E-HSMT | 37,2 | 10 m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp máy chiếu | Chương V, E-HSMT | 6 | 10 m |
| 135 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Chương V, E-HSMT | 186 | m |
| 136 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 137 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 138 | Cút PPR 90 độ D32 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 139 | Cút PPR 90 độ D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Tê PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Tê PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 145 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Van 2C PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Van 2C PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Côn D32x20 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Rắc co D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lavabo + gương soi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Téc nước INOX 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 152 | Van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Ống PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 154 | Ống PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 155 | Cút 135 độ D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Y chếch D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Cút 90 độ D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Tê vuông D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Côn D34x60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Nút bịt nhựa D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Măng sông D34 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Măng sông D60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Ống PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 164 | Cút 135 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 165 | Cút 90 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 166 | Mua cầu chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| O | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (18 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 12,8557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 16,9111 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 394,8438 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 13,5698 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 39,8489 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4716 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 11,0478 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 11,0478 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 31,455 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 62,91 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 786 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 8,375 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên xe | Chương V, E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 35,4536 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 179,4253 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,8116 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 26,0469 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 2,9324 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 5,4996 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6449 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, E-HSMT | 1,5967 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,0139 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 8,1776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 11,9626 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3798 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,9108 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,9241 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 63,7482 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 9,739 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II(Tận dụng đất đắp hố móng thừa để san nền) | Chương V, E-HSMT | 3,2846 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,0444 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 68,1469 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,0221 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 73,5614 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 316,6628 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 120,3598 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,2954 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,7926 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 11,1771 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 24,6912 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 14,3476 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0917 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,8567 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 25,0989 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,1494 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,7962 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,3846 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,1841 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,7291 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 17,9326 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,9633 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0723 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5707 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6929 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 395,4507 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 63,0809 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 67,9274 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,3296 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.179,5399 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.276,5218 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.269,724 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.289,7646 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 618,8158 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 470,37 | m |
| 69 | Gia công, lắp đặt khung Aluminium đặt ảnh bác | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 106,7816 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 73,5545 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 50,973 | m2 |
| 73 | Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 447,13 | kg |
| 74 | Gia công khung bàn bếp (chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,4471 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung bàn bếp | Chương V, E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 76 | Trải màng chống thấm tự dính gốc bitum dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 236,386 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.318,7517 | m2 |
| 78 | Gia công thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,4921 | 1m2 |
| 81 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Khóa cửa thăm mái | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Trụ thang gỗ lim | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 84 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Chương V, E-HSMT | 39,82 | m |
| 85 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V, E-HSMT | 934,93 | kg |
| 86 | Gia công lan can inox(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,9349 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 115,2108 | m2 |
| 88 | Đắp Xỉ than tôn nền bục giảng | Chương V, E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.820,5152 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V, E-HSMT | 140,7714 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 117,7764 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 240,198 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường gạch thẻ | Chương V, E-HSMT | 12,0765 | m2 |
| 94 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm | Chương V, E-HSMT | 125,835 | m2 |
| 95 | Làm trần nhôm | Chương V, E-HSMT | 116,4264 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 4,7688 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 4,7688 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 351,7785 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 7,1858 | 100m2 |
| 100 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 359,1 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 359,1 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 1.057,26 | kg |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 1,0573 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V, E-HSMT | 218,16 | m2 |
| 109 | Vách nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 31,69 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.179,5399 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6.454,8262 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho tháng thứ nhất) | Chương V, E-HSMT | 19,944 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho 2 tháng tiếp theo) | Chương V, E-HSMT | 19,944 | 100m2 |
| 115 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,1091 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,4709 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,2576 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 37,097 | m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2577 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 131 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1438 | m3 |
| 132 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1958 | m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,6059 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,0998 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 114 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 151 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 141 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200(tôn sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ điện 212x213x58(mặt nhựa chứa 6MCB) | Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.410 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.280 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 2.326,1 | m |
| 174 | Lắp đặt dây tiếp địa M35mm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 175 | Lắp đặt dây tiếp địa M16mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt dây tiếp địa M2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.080 | m |
| 177 | Lắp đặt dây tiếp địa M1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L = 2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 180 | Sư ốp chân kim | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 181 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 6,93 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 184 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 186 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 187 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 188 | Lắp đặt chân cắm Internet | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V, E-HSMT | 31,8 | 10 m |
| 190 | Lắp đặt dây cáp máy chiếu | Chương V, E-HSMT | 18 | 10 m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 203 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 205 | Lắp đặt rọ hút D40m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 211 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32,40x20mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cracco, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 249 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| P | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (12 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 7,9996 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 10,5096 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 241,1375 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 8,2868 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 24,5278 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 6,7453 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 6,7453 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 19,21 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 38,42 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 478 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 5,125 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên xe | Chương V, E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 21,6364 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 110,6129 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,6064 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,1812 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,8237 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, E-HSMT | 1,0244 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,8803 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 7,4159 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,4618 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4206 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8639 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1657 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 38,1849 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 6,0982 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II(Tận dụng đất đắp hố móng thừa để san nền) | Chương V, E-HSMT | 2,0029 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,3249 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 43,8336 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,8669 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 44,0755 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 214,0125 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,6283 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,1477 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,6094 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,647 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 16,8159 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 9,3886 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5459 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,9938 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 20,7486 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,9224 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,1025 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,5902 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,4568 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 11,2623 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6235 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6256 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4674 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 257,7427 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 51,8593 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 58,6627 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,3109 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.430,47 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.478,43 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.496,4 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 867,7372 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 371,5122 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 164,92 | m |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 53,3908 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 26,223 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 37,7927 | m2 |
| 72 | Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 331,25 | kg |
| 73 | Gia công khung bàn bếp (chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,3313 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung bàn bếp | Chương V, E-HSMT | 11,826 | m2 |
| 75 | Trải màng chống thấm tự dính gốc bitum dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 169,1235 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.012,01 | m2 |
| 77 | Gia công thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 0,7461 | 1m2 |
| 80 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Khóa cửa thăm mái | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Trụ thang gỗ lim | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 83 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Chương V, E-HSMT | 19,91 | m |
| 84 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V, E-HSMT | 308,95 | kg |
| 85 | Gia công lan can inox(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 33,997 | m2 |
| 87 | Đắp Xỉ than tôn nền bục giảng | Chương V, E-HSMT | 47,808 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.205,25 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V, E-HSMT | 93,5256 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 136,5144 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 263,418 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường gạch thẻ | Chương V, E-HSMT | 15,1605 | m2 |
| 93 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 194,622 | m2 |
| 94 | Làm trần nhôm | Chương V, E-HSMT | 135,7044 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8005 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8005 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 205,3769 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 4,654 | 100m2 |
| 99 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 239,22 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 239,22 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 676,65 | kg |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V, E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 108 | Vách nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.430,47 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.214,08 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng thứ nhất) | Chương V, E-HSMT | 14,0153 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho 2 tháng tiếp theo) | Chương V, E-HSMT | 14,0153 | 100m2 |
| 114 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,4791 | m3 |
| 117 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,0122 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 123 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,8607 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,3104 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,9596 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V, E-HSMT | 8,5646 | m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 131 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,4147 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 133 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,1091 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,7354 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,6288 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,5485 | m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2577 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 147 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1438 | m3 |
| 148 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1958 | m3 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,6059 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,0998 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 167 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200(tôn sơn tĩnh điện) | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ điện 212x213x58(mặt nhựa chứa 6MCB) | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 940 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 780 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 1.459,5 | m |
| 190 | Lắp đặt dây tiếp địa M16mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt dây tiếp địa M4mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt dây tiếp địa M1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 193 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L = 2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Sư ốp chân kim | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,62 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 199 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 201 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 202 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 203 | Lắp đặt chân cắm Internet | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V, E-HSMT | 31,8 | 10 m |
| 205 | Lắp đặt dây cáp máy chiếu | Chương V, E-HSMT | 12 | 10 m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 212 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 220 | Lắp đặt rọ hút D40m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 245 | Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 263 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| Q | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,0444 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,318 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,7223 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,1917 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,9681 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1883 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,9044 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4615 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,4794 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 120 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch thẻ 45x95mm | Chương V, E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,5822 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,5822 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 2,0462 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 2,0462 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5946 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,5946 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 385,334 | 1m2 |
| 27 | Mua bulong M16 | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 28 | Lợp mái tôn sống thẳng dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 29 | Mua tôn làm máng nước | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Bọc Aminum dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 216,7216 | m2 |
| 31 | Chi tiết pano ngang dán chữ Aminium, cao 400mm, dày 30mm, viền cao 70mm, dày 30mm | Chương V, E-HSMT | 19,5776 | m2 |
| 32 | Chi tiết pano đứng dán chữ Aminium, cao 150mm, dày 30mm; viền cao 70mm, dày 30mm | Chương V, E-HSMT | 7,2504 | m2 |
| 33 | Tủ điện 140x213x58 chứa 2 đến 4 MCB | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat MCB 2pha 40A/10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | RCBO 2P/15A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | RCB 2P/10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ỏ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đèn tuýp LED đôi 1,2m - 2x40W | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Quạt trần 80W | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Dây cấp điện 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Dây cấp điện 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Dây cấp điện 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Măng sông D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| R | NHÀ ĐẶT BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,3032 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3818 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,8184 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,5051 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,0205 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, , đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,4244 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 0,8924 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,0084 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1971 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,5607 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2634 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,3195 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,3071 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 42,696 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 38,3852 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,8524 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 60,6904 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 44,8008 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn không phủ men - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,4424 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA Việt Nam, kính mờ dày 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Mua xiên hoa INOX 1x15 | Chương V, E-HSMT | 13,8 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 43 | Aptomat MCCB 3P/75A 15KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cáp chống cháy PRB-CXV 3x25+1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 45 | RCBO 2P/10A 4.5KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Công tắc đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Đèn tuýp LED đơn 1,2-1x18W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Ống ghen ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 52 | Ống PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Cút 135 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cút 90 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Măng sông D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| S | SÂN BÊ TÔNG, SÂN GẠCH, ĐƯỜNG CHẠY, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 891,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V, E-HSMT | 297,2 | 10m |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 330 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V, E-HSMT | 132 | 10m |
| 6 | Lớp vữa lót nền dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5.920 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5.920 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 132 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V, E-HSMT | 18,6 | 10m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 5,363 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 5,363 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,977 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,708 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 266,013 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 456,12 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 266,013 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 185,575 | m3 |
| 21 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 185,575 | m3 |
| T | SAN NỀN SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 52,615 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về san lấp, hệ số đầm nén 1,07 | Chương V, E-HSMT | 4.278,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 568,5 | m3 |
| 4 | Mua đất mầu đắp nền | Chương V, E-HSMT | 568,5 | m3 |
| U | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 3,7576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,4886 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 45,3643 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 20,8125 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,9119 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,2512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 5,9781 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,722 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7561 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,5118 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước, Băng cản nước PVC V250 | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2691 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,324 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9562 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,9741 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thang thép | Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,14 | 1m2 |
| 22 | Nắp + khóa bể bằng INOX | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,7752 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 115,389 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 78,7645 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Chương V, E-HSMT | 170,9696 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,0665 | 100m |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0606 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,6228 | 100m3 |
| V | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút HDPE D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 8 | Tê vuông D40 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Côn PPR D40x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Rọ hút PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm Q=10m, H=40m | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,1171 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 62,436 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 56,326 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 53,7469 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,4505 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 507,6649 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 5,0948 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 2,0814 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 41,132 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 634 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,4052 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,7178 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 307 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 307 | 1cấu kiện |
| W | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,2742 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,8744 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,499 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,0758 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 6 | Bu lông +ê cu 24 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Bu lông +ê cu 16 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7874 | 100m3 |
| 10 | Lớp ni lon bảo vệ cáp | Chương V, E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 124 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,1006 | 100m3 |
| 13 | Dây nối đất CT3-D8 | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 72,09 | m |
| 15 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 26 | cọc |
| 16 | Bu lông + ê cu M13x30 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Bu lông M16x50 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cờ bắt bu lông bằng thép dẹt 50x4 | Chương V, E-HSMT | 1,92 | kg |
| 19 | Ốp tăng cường L63x63x6 | Chương V, E-HSMT | 6,96 | kg |
| 20 | Tai tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2,6376 | kg |
| 21 | Cột đèn cao áp bát giác liền cần đơn H=10m | Chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 22 | Bóng đèn cao áp LED 150W | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 24 | Bóng đèn LED 150W (lắp trên mái) | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Bộ cột đèn sân vườn 4 bóng 4x35W | Chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 26 | Vỏ tủ điện chiếu sáng số 1(600x400x300) dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Vỏ tủ điện chiếu sáng số 1 (400x300x300) dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Aptomat nhánh 3P-20A/18KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cáp điện XLPE/PVC-CXV 4x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn D40/30mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Aptomat nhánh 1P-15A/10KA | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cáp treo CXV 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 33 | Cáp ngầm DSTA 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V, E-HSMT | 1.010 | m |
| 35 | Dây lên đèn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 36 | Dây tiếp địa M2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn D20mm | Chương V, E-HSMT | 161 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 39 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m bằng máy | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 40 | Cáp điện trục chính nhôm văn xoắn 4x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 41 | Móc treo 20mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Đai thép | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Khóa đai | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Kẹp hãm cáp | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Kẹp treo cáp | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| X | THIẾT BỊ NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 LỚP | |||
| 1 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Y | THIẾT BỊ NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Z | THIẾT BỊ NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AA | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua máy bơm Q=10m, H=40m | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 0,67% (Chi phí xây dựng + thiết bị) | 0,0067 | (A+B…+AA) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9679E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19394E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.858.600.000 VNĐ (tương ứng với 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.858.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
83.575.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi