Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:27:00 đến ngày 2021-08-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,032,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thẻ an toàn lao động; Tổ trưởng phải có chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7571 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4057 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ thiết bị cũ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,108 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598,596 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,1891 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9462 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,7507 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,8984 | m3 |
| 14 | Dọn cỏ cây dại khu vực sân phía sau( nhân công bậc 3/7) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,2018 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,2018 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,2018 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9717 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5075 | 100kg |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5925 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,0942 | m2 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8282 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3443 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,7843 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2898 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5213 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,0812 | m3 |
| 28 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 985,6515 | m2 |
| 29 | Trát, đắp má cửa, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,2 | m |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8125 | 100kg |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2856 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4754 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,0256 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8148 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4726 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,1722 | m3 |
| 37 | Đánh mặt sân bê tông | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 738,7118 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,3536 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch60x60, vữa XM M75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,3536 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, sử dụng keo | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,986 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,06 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,5129 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 790,0074 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cửa nhôm kính, sơn tĩnh điện màu nâu đen, bề dày tiêu chuẩn 1,1-1,4mm. Kính dán an toàn 02 lớpdày 6.38mm màu xanh cản nắng. | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa nhôm kính. Bản lề A ( lớn) inox sus 304 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cửa đi thủy lực kính cường lực 12mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 47 | Bản lề thủy lực | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Kẹp kính trên dưới | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Kẹp đỉnh | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Khóa sàn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 2,0 |
| 51 | Tay nắm inox sus 304 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp dựng Cửa sắt khuôn bao hộp 50*50*1.4.thanh đứng sắt đặc 14*14.dưới tôn dập huỳnh 0.8. chạy 2 ray V5 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,857 | m2 |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,2055 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,2055 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,0625 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt mái tôn (bao gồm cột, vì kèo) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,27 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt máng xối inox khổ 300.độ dày 0.4 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | md |
| 58 | Cung cấp ,lắp đặt tủ điện máy bơm thoát nước, độ cao của tủ điện < 2m. KT:600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện; | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện < 2m. KT:600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -63A-18KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Đèn báo pha (Đ-X-V) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Thanh cài CU, ICP =63A | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp Tủ điện phòng loại chứa 9 Aptomat -EM9PL | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A-18KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt, Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn âm tường | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 68 | Lắp đặt, Ống PVC D32 bảo hộ dây dẫn âm tường | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ,Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A - 250V | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn 1 chiều - 10A-250V | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi 1 chiều - 10A-250V | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đèn Dowlight Led âm trần 110/12W-220V | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn D300 hành lang - Đèn trang trí nổi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Tháo dỡ , lắp đặt lại điều hòa cũ | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, ổ cắm mạng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt thiết bị Wifi | Cung cấp lắp đặt thiết bị Wifi | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt model router | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp switch mạng 24 port | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp Patch panel 24 port | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp đặt phiến đầu dây 20 pair | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp lắp Patch panel 16 port | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 89 | Vận chuyển, lắp lại bồn chứa nước Inox | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 - D110 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 - D75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt chếch D110 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch D75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút D110 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút D75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn thu D110-75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Măng xông D110 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng xông D75 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Van cửa Ppr D32 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van cửa Ppr D20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren trong D20 (1/2) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Cung cấp,Lắp đặt Tê thu D32-20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Cung cấp,Lắp đặt côn thu D32-20 | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Bàn cầu hai khối | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu ấn | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa đặt bàn ( kèm bàn đá) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước thải (Công suất : 2.2Kw /3HpĐiện áp : 220v/1pha/50hzĐẩy cao : 2.2 – 14.5 mLưu lượng : 6 – 48 m3/hHọng xả : Kẽm 67mm / Nhựa 90mm) | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 122 | Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173,06 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 15 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thẻ an toàn lao động; Tổ trưởng phải có chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5 KW | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi