Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774681-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:27:00 đến ngày 2021-08-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,032,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thẻ an toàn lao động; Tổ trưởng phải có chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Tháo tấm lợp tônTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7571100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4057tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,28m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,9m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,4m2
6Vận chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ thiết bị cũ Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
7Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,108m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật598,596m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật162,1891m2
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9462m3
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,7507m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,8984m3
14Dọn cỏ cây dại khu vực sân phía sau( nhân công bậc 3/7)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật266,2018m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật266,2018m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật266,2018m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9717m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5075100kg
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5925100kg
21Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,0942m2
22Bê tông móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, vữa BT M250Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8282m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,3443m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,7843m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2898m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5213m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,0812m3
28Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật985,6515m2
29Trát, đắp má cửa, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,2m
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8125100kg
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2856100kg
32Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4754m2
33Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,0256m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8148m3
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4726m3
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,1722m3
37Đánh mặt sân bê tôngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật738,7118m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196,3536m2
39Lát nền, sàn bằng gạch60x60, vữa XM M75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196,3536m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, sử dụng keo Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật295,986m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật173,06m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,5129m2
43Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật790,0074m2
44Lắp đặt cửa nhôm kính, sơn tĩnh điện màu nâu đen, bề dày tiêu chuẩn 1,1-1,4mm. Kính dán an toàn 02 lớpdày 6.38mm màu xanh cản nắng.Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,07m2
45Phụ kiện cửa nhôm kính. Bản lề A ( lớn) inox sus 304 Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
46Lắp đặt cửa đi thủy lực kính cường lực 12mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
47Bản lề thủy lực Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Kẹp kính trên dưới Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
49Kẹp đỉnh Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Khóa sàn Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,0
51Tay nắm inox sus 304 Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
52Lắp dựng Cửa sắt khuôn bao hộp 50*50*1.4.thanh đứng sắt đặc 14*14.dưới tôn dập huỳnh 0.8. chạy 2 ray V5Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,857m2
53Gia công hàng rào song sắtTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,2055m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,2055m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,0625m2
56Sản xuất, lắp đặt mái tôn (bao gồm cột, vì kèo)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,27m2
57Cung cấp và lắp đặt máng xối inox khổ 300.độ dày 0.4Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,8md
58Cung cấp ,lắp đặt tủ điện máy bơm thoát nước, độ cao của tủ điện < 2m. KT:600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện; Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
59Lắp đặt tủ điện tổng, độ cao của tủ điện < 2m. KT:600x400x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
60Lắp đặt Aptomat MCCB - 3P -63A-18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A-18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Đèn báo pha (Đ-X-V)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Thanh cài CU, ICP =63ATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt hộp Tủ điện phòng loại chứa 9 Aptomat -EM9PLTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
65Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A-18KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
67Lắp đặt, Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn âm tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật270m
68Lắp đặt, Ống PVC D32 bảo hộ dây dẫn âm tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ,Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
70Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
71Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
72Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
73Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A - 250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
74Lắp đặt công tắc - Công tắc đơn 1 chiều - 10A-250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
75Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi 1 chiều - 10A-250VTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Lắp đặt Đèn Dowlight Led âm trần 110/12W-220V Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70bộ
77Lắp đặt Đèn D300 hành lang - Đèn trang trí nổi Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
80Tháo dỡ , lắp đặt lại điều hòa cũTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
81Lắp đặt ổ cắm điện thoại, ổ cắm mạngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
82Cung cấp lắp đặt thiết bị WifiCung cấp lắp đặt thiết bị Wifi2cái
83Cung cấp lắp đặt model routerTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Cung cấp lắp switch mạng 24 portTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Cung cấp lắp Patch panel 24 portTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Cung cấp lắp đặt phiến đầu dây 20 pairTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
87Cung cấp lắp Patch panel 16 portTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Cung cấp lắp đặt cáp mạng cat6Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
89Vận chuyển, lắp lại bồn chứa nước InoxTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
90Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 - D110Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 - D75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
92Lắp đặt chếch D110Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
93Lắp đặt chếch D75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
94Lắp đặt cút D110Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
95Lắp đặt cút D75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
96Lắp đặt Côn thu D110-75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
97Lắp đặt Măng xông D110Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
98Lắp đặt Măng xông D75Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
101Lắp đặt Van cửa Ppr D32Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt Van cửa Ppr D20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
104Lắp đặt nối ren ngoài PPR D20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
105Lắp đặt rắc co PPR D32Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Lắp đặt rắc co PPR D20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
107Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
108Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
109Lắp đặt cút ren trong D20 (1/2)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
110Cung cấp,Lắp đặt Tê thu D32-20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
111Cung cấp,Lắp đặt côn thu D32-20Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
112Cung cấp, lắp đặt Bàn cầu hai khốiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
113Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
114Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu ấn Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
115Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa đặt bàn ( kèm bàn đá) Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
116Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Lắp đặt gương soiTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
121Cung cấp lắp đặt máy bơm nước thải (Công suất : 2.2Kw /3HpĐiện áp : 220v/1pha/50hzĐẩy cao : 2.2 – 14.5 mLưu lượng : 6 – 48 m3/hHọng xả : Kẽm 67mm / Nhựa 90mm)Theo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
122Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giaoTheo phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật173,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công phần điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
6 Công nhân xây dựng 15 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; thẻ an toàn lao động; Tổ trưởng phải có chứng chỉ nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 KW Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy cắt uốn sắt 5 KW Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy hàn 23 KW Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy khoan 4,5 KW Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy trộn bê tông 250L Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy trộn vữa 150L Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->