Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:26:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,466,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 782,842 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.152,739 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,828 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,528 | 100m3 |
| 7 | Mua đất k95 để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.006,189 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,453 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,177 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,511 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,593 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,88 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156,632 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,816 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K95 để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,163 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,518 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,81 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,79 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946,99 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,387 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,411 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,55 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 841 | cấu kiện |
| C | KÈ ĐÁ HỘC - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường kè, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 986,735 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,867 | 100m3 |
| 4 | Mua đất K95 đắp kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,194 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,758 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,48 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,89 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,37 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,77 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,38 | m2 |
| D | CỐNG HỘP KT 5X3.5X2M - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,787 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Mua đất K95 đắp móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,538 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,063 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản đáy cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường cống, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường cống chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn trần cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 19 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| E | CỐNG D600 - HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,788 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| F | CỐNG D800 - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,945 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường cống, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| G | GA ĐẤU NỐI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,683 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,639 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đáy ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 8 | Láng đáy ga dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| H | KÈ ĐÁ HỘC - HẠNG MỤC MƯƠNG TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.044,103 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,441 | 100m3 |
| 4 | Mua đất K95 để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.427,14 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,47 | m3 |
| 7 | Láng đáy mương dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.227,35 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980,03 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,85 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,42 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,81 | m2 |
| I | MƯƠNG B400 - HẠNG MỤC MƯƠNG TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 4 | Láng đáy mương dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,31 | m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt thanh chống trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| J | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 10 ĐOẠN D19-D24 CỰ LY TB 130M | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,231 | m3 |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - Cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,231 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - sỏi, đá dăm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,964 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - Đá hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,964 | m3 |
| 7 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,081 | tấn |
| 8 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - Xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,081 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi