Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775674-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:26:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,466,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,32m3
2Vận chuyển, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật782,842m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.152,739m3
5Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,828100m3
6Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,528100m3
7Mua đất k95 để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.006,189m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,453100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,177100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,511100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.340,44m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,593100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,72m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,88m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC B400 - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.156,632m3
2Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,816100m3
3Mua đất K95 để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,163m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,87m3
5Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,518100m2
6Bê tông móng rãnh, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,81m3
7Láng đáy rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,79m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,08m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật946,99m2
10Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,387100m2
11Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,805tấn
12Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,13m3
13Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,229100m2
14Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,411tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,55m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật841cấu kiện
C KÈ ĐÁ HỘC - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất móng tường kè, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật986,735m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m3
3Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,867100m3
4Mua đất K95 đắp kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,194m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,758100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,48m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,89m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,37m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,77m
10Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,38m2
D CỐNG HỘP KT 5X3.5X2M - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,787m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m3
3Mua đất K95 đắp móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,538m3
4Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,837100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,93m3
6Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,063100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,67m3
9Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
10Bê tông móng cống, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,79m3
11Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
12Ván khuôn bản đáy cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
13Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
14Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,807tấn
15Ván khuôn tường cống, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
16Bê tông tường cống chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,66m3
17Ván khuôn trần cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m2
18Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737tấn
19Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,11m3
20Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2m3
21Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,75m3
E CỐNG D600 - HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,788m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
3Mua đất đắp đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
4Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
F CỐNG D800 - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,945m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9m3
4Mua đất đắp đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,962m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,769100m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,72m3
9Xây đá hộc, xây tường cống, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93m3
G GA ĐẤU NỐI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất móng ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,683m3
2Mua đất đắp đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,639m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
4Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
6Ván khuôn móng đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
7Bê tông móng đáy ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
8Láng đáy ga dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,92m2
11Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
12Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
13Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
14Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
15Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
H KÈ ĐÁ HỘC - HẠNG MỤC MƯƠNG TƯỚI TIÊU
1Đào đất móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.044,103m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,014100m3
3Vận chuyển đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,441100m3
4Mua đất K95 để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.427,14m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật807,19m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,47m3
7Láng đáy mương dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.227,35m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật980,03m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật801,85m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.197,42m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật356m
12Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,641100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,81m2
I MƯƠNG B400 - HẠNG MỤC MƯƠNG TƯỚI TIÊU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
2Ván khuôn móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
3Bê tông móng mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,77m3
4Láng đáy mương dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,55m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,31m2
7Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
8Ván khuôn mũ mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
9Bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
10Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
11Cốt thép thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
12Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt thanh chống trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m2
J TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TUYẾN 10 ĐOẠN D19-D24 CỰ LY TB 130M
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,231m3
2Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - Cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,231m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật465m3
4Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - sỏi, đá dăm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật465m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.079,964m3
6Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - Đá hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.079,964m3
7Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,081tấn
8Vận chuyển, cự ly vận chuyển 130m - Xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,081tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường, hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường , hệ thống thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT; Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt3
4 Máy hàn còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->