Gói thầu: SCL “ĐZ 22kV nhánh Linh Hạ, Nội Mai 1, Giai Lệ 2, Nội Thượng; ĐZ 35kV nhánh Sỹ Quý; nhánh Thụy Lôi 3, Thụy Lôi 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775656-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu SCL “ĐZ 22kV nhánh Linh Hạ, Nội Mai 1, Giai Lệ 2, Nội Thượng; ĐZ 35kV nhánh Sỹ Quý; nhánh Thụy Lôi 3, Thụy Lôi 4
Số hiệu KHLCNT 20210775323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:21:00 đến ngày 2021-08-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,603,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,580,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5168E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.265.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục “(1) ĐZ 22kV nhánh Linh Hạ, Nội Mai 1, Giai Lệ 2, Nội Thượng thuộc lộ 472 E8.3; ĐZ 22kV nhánh Trịnh Mỹ 1 thuộc lộ 471 E8.3"
1Dây AC95/16 (cả độ võng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.507kg
2Dây AC95/16 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V99kg
3Dây AC70/11 (cả độ võng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.426kg
4Dây AC70/11 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19kg
5Dây AC50/8 (cả độ võng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V208kg
6Dây AC50/8 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6kg
7Xà X2-6Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Sứ đứng 24kV + Ty mạ kẽmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V216quả
9Phụ kiện chuỗi néo đơn (mỗi bộ gồm: 01 khóa néo, 02 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132bộ
10Phụ kiện chuỗi đỡ đơn (Mỗi bộ gồm: 01 khóa đỡ và 02 móc treo chữ U)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18bộ
11Phụ kiện chuỗi néo kép (mỗi bộ gồm: 01 khóa néo, 05 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 02 mắt nối song song và 02 khánh)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
12Ống nối AC70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V408cái
14Đầu cốt thẻ bài 2 bu lông A95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
15Đầu cốt thẻ bài 2 bu lông A70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
16Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
17Đầu cốt AM70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
18Đầu cốt AM95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cái
19Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
20Tháo, lắp chuỗi néo đơn Polyme 24kV + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132Chuỗi
21Tháo, lắp chuỗi néo kép Polyme 24kV + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Chuỗi
22Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn Polyme 24kV + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Chuỗi
23Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha bằng công nghệ HotlineCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15
24Xà X3-6Đ cột LT (01 bộ)Vật tư thu hồi40kg
25Sứ đứng 24kVVật tư thu hồi216Quả
26Ty sứ 24kVVật tư thu hồi216Cái
27Dây AC50 (1.04km)Vật tư thu hồi203kg
28Dây AC70 (5.05km)Vật tư thu hồi1.387kg
29Dây AC95 (8.89km)Vật tư thu hồi3.433kg
B Hạng mục "(2) ĐZ 35kV nhánh Sỹ Quý thuộc lộ 374 E8.3; ĐZ 35kV nhánh Thụy Lôi 3, Thụy Lôi 4 thuộc lộ 372 E8.3"
1Móng MT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
2Móng MTK-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
3Cầu dao liên động 35kV - 630A (chém ngang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
4Cột BTLT 12 (PC.I-12-190-7.2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
5Dây AC70/11 (cả độ võng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.410kg
6Dây AC70/11 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36kg
7Dây AC50/8 (cả độ võng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V695kg
8Dây AC50/8 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14kg
9Xà X2KD-6CN+CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Thang trèo 3mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
12Thanh truyền động dọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
13Xà X2-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
14Xà X2L-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
15Xà X2-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
16Xà X1-3Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21bộ
17Xà X2KN-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18Xà X2KD-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
19Xà X2Z-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
20Tiếp địa R1C-CD (Lắp tại CD374-7/1 N. Sỹ Quý 1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
21Tiếp địa R1C (TĐ gốc cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
22Sứ đứng 45kV + Ty mạ kẽmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V212Quả
23Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (01 khóa néo, 04 chốt hãm M, 02 móc treo chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối kép và 01 mắt nối TG)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48bộ
24Chuỗi néo kép polymer 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Chuỗi
25Phụ kiện chuỗi néo kép polymer 35kV (mỗi bộ gồm: 1 khóa néo, 05 Móc treo chữ U, 01 mắt nối trung gian, 02 mắt nối song song và 02 khánh)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
26Ống nối AC70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
27Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150- 3 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V237cái
28Đầu cốt AM70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27cái
29Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
30Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm PK gắn biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
31Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, Kích thước: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm PK gắn biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
32Biển báo an toàn hố móng cột (Chất liệu: Nhựa Backlitfilm ngoài trời; KT: 300x240; In theo mẫu; bao gồm PK treo biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
33Lắp chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV- 4 bát sứ (Vật tư do A cấp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Chuỗi
34Cột LT12Vật tư thu hồi8Cột
35Xà Xb-1Đ cột LT (05 bộ)Vật tư thu hồi45kg
36Xà X2L-6Đ cột LT (02 bộ)Vật tư thu hồi92kg
37Xà X2-4Đ cột LT (01 bộ)Vật tư thu hồi35kg
38Xà X2KDΔ-6CN (01 bộ)Vật tư thu hồi48kg
39Xà X2KΔ-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi48kg
40Xà X2KNΔ-6CN+1Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi96kg
41Xà đỡ CDLĐ (01 bộ)Vật tư thu hồi45kg
42Xà X2Δ-6Đ (06 bộ)Vật tư thu hồi240kg
43Xà X2Δ-6CN (04 bộ)Vật tư thu hồi160kg
44Xà X1Δ-3Đ (25 bộ)Vật tư thu hồi750kg
45Xà XII-6CN (cột CD) (01 bộ)Vật tư thu hồi40kg
46Xà X2L-2Đcột LT (03 bộ)Vật tư thu hồi60kg
47Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi202Quả
48Ty sứ 35kVVật tư thu hồi202Cái
49Chuỗi néoVật tư thu hồi60Chuỗi
50Dây AC50 (3,48km)Vật tư thu hồi678kg
51Dây AC70 (8,56km)Vật tư thu hồi2.353kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5168E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.265.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->