Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210762448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-21 16:13:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,835,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 147,645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 242,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Theo HSMT | 68,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 160 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Tôn | Theo HSMT | 242,124 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 1,645 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 122,238 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 41,904 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo HSMT | 121,319 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 44,2 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSMT | 562,311 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật lệu thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 5,623 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất 2 | Theo HSMT | 5,626 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước | Theo HSMT | 1 | bộ |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Theo HSMT | 4,8827 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 33,0172 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 123,6015 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo HSMT | 1,7235 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 2,2526 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 7,5307 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,1542 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0977 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 1,0014 | tấn |
| 12 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 23,632 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 10,2082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 3,0914 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,3328 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 1,7913 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km (Tổng cự ly 6km) | Theo HSMT | 1,7913 | 100m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông SN nền, M100 | Theo HSMT | 37,3243 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn sân khấu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,1876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn sân khấu | Theo HSMT | 0,6985 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân khấu, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,6381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sân khấu, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,2234 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 22,2185 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 3,5155 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,0387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,8558 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,865 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm tầng 1 cos+3.650, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 17,8573 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm tầng 1 cos+3.650 | Theo HSMT | 1,6234 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.650, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,6125 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.650, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 3,1761 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.650, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,7372 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn tầng 1 cos+3.650, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 40,3923 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 cos+3.650 | Theo HSMT | 3,8643 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 cos+3.650, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,4058 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm tầng 2 cos+7.550, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,2452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm tầng 2 cos+7.550 | Theo HSMT | 1,3572 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+7.550, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2902 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+7.550, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,9207 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn tầng 2 cos+7.550, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 12,3212 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 cos+7.550 | Theo HSMT | 1,3874 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 cos+7.550, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,9705 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm tầng 2 cos+8.750, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 20,7681 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm tầng 2 cos+8.750 | Theo HSMT | 2,2516 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+8.750, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,38 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 cos+8.750, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,8292 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn tầng 2 cos+8.750, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 19,6286 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 cos+8.750 | Theo HSMT | 2,1139 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 cos+8.750, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,5111 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm mái cos+8.750-cos+12.150, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 16,8875 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm cos+8.750-cos+12.150 | Theo HSMT | 1,5208 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.750-cos+12.150, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,7285 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.750-cos+12.150, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,0631 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.750-cos+12.150, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,325 | tấn |
| 38 | Bê tông tường mái xiên cos+8.750-cos+12.150, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 27,124 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường mái xiên cos+8.750-cos+12.150 | Theo HSMT | 5,282 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường mái xiên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,8156 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái cos+10.650 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,5652 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái cos+10.650 | Theo HSMT | 0,4132 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,3165 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,4006 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Theo HSMT | 1,0574 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2845 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,9041 | tấn |
| 49 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D330cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 19,7128 | m3 |
| 50 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,2192 | m3 |
| 51 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 32,5286 | m3 |
| 52 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,7167 | m3 |
| 53 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 37,6323 | m3 |
| 54 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,0662 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,9204 | m3 |
| 56 | Xây lan can tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,099 | m3 |
| 57 | Xây lan can tầng 2 bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, D110cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,1396 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 3,1159 | m3 |
| 59 | Ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,4567 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 373,6454 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 941,3507 | m2 |
| 62 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 72,3985 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 210,93 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 763,2286 | m2 |
| 65 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 509,45 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 23,8 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSMT | 103,092 | m2 |
| 68 | Ốp gỗ tường phòng hội trường bằng gỗ xoan (khoán gọn bao gồm hệ khung thép hộp) | Theo HSMT | 156,177 | m2 |
| 69 | Ốp tường phòng hội trường bằng tấm Picomat (khoán gọn bao gồm hệ khung thép hộp) | Theo HSMT | 81,888 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.314,8528 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 335,2672 | m2 |
| 72 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Theo HSMT | 1.535,2686 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch KT600x600mm | Theo HSMT | 580,6342 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch KT400x400mm | Theo HSMT | 64,0444 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm | Theo HSMT | 20,0151 | m2 |
| 76 | Lát gạch Grani tô KT400x400mm | Theo HSMT | 13,4415 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch KT300x450mm | Theo HSMT | 93,735 | m2 |
| 78 | Ốp viền tường gạch KT100x450mm | Theo HSMT | 4,227 | m2 |
| 79 | Ốp đá Cẩm thạch | Theo HSMT | 106,4292 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường trụ, cột gạch ceramic KT100x600mm | Theo HSMT | 48,9654 | m2 |
| 81 | Lát đá granit bậc cấp | Theo HSMT | 27,6598 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa đi 2 cánh | Theo HSMT | 15,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa đi 1 cánh | Theo HSMT | 7,74 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ 4 cánh | Theo HSMT | 65,34 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ 2 cánh | Theo HSMT | 13,584 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ 1 cánh | Theo HSMT | 9,52 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ lật 1 cánh | Theo HSMT | 2,56 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm), cửa sổ lật 2 cánh | Theo HSMT | 1,92 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa dày 1,4-1,8mm) | Theo HSMT | 23,94 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT16x16mm | Theo HSMT | 101,6556 | m2 |
| 91 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 30,4967 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng khuôn ngoại KT250x50, gỗ N2 | Theo HSMT | 108,8 | m |
| 93 | Nẹp chỉ hoa văn trang trí khuôn ngoại | Theo HSMT | 58 | m |
| 94 | Nẹp chỉ khuôn ngoại | Theo HSMT | 30,35 | m |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh, pano gỗ, gỗ N2 | Theo HSMT | 10,56 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, pano gỗ, gỗ N2 | Theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh, pano gỗ, gỗ N2 | Theo HSMT | 10,125 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSMT | 29,7243 | 1m2 |
| 99 | Lắp đặt bộ tời cửa cuốn (sức nâng 300kg) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng compart HPL dày 0.12ly | Theo HSMT | 18,45 | m2 |
| 101 | Gia công khung thép hộp KT25x25x1.2 | Theo HSMT | 0,0696 | tấn |
| 102 | Lắp dựng khung thép hộp KT25x25x1.2 | Theo HSMT | 0,0696 | tấn |
| 103 | Lắp dựng trần thả thạch cao | Theo HSMT | 27,7746 | m2 |
| 104 | Lắp dựng trần giật cấp thạch cao | Theo HSMT | 209,5181 | m2 |
| 105 | Bả ma tit trần thạch cao | Theo HSMT | 129,8181 | m2 |
| 106 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 129,8181 | m2 |
| 107 | Lắp dựng trần xuyên sáng (khoán gọn) | Theo HSMT | 79,7 | m2 |
| 108 | Gia công lắp dựng nẹp chỉ trần bằng gỗ tự nhiên (khoán gọn) | Theo HSMT | 121,32 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 297,43 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 252,54 | m |
| 111 | Lót xốp cứng D50mm | Theo HSMT | 65,9684 | m2 |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 2,129 | tấn |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 2,129 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,9791 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,9791 | tấn |
| 116 | Lợp mái tôn sóng màu ngói dày 0.42mm | Theo HSMT | 2,3478 | 100m2 |
| 117 | Lợp tôn úp nóc dày 0.5ly, rộng 600mm | Theo HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Theo HSMT | 1.732 | cái |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSMT | 69,566 | 1m2 |
| 120 | Lợp mái ngói bitum màu đỏ 60v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 2,2656 | 100m2 |
| 121 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | Theo HSMT | 1,8533 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | Theo HSMT | 1,8533 | tấn |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 10,8864 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 2,0412 | 100m2 |
| 125 | Chống thấm mái bằng sika (khoán gọn) | Theo HSMT | 161,3162 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK76mm | Theo HSMT | 2,5515 | 100m |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=250mm) | Theo HSMT | 45 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 30mm (L=150mm) | Theo HSMT | 38 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt COTTO C10617 | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp Lavabo Cotto C0110 âm bàn dương vành Victor (kết hợp Vòi lavabo cảm ứng Cotto CT537DC) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Lavabo Cotto SC 01027 Charisma chân ngắn (kết hợp Vòi lavabo cảm ứng Cotto CT537DC) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tiểu Nam TOTO USWN900AE Cảm Ứng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, KT 110x110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (dày 4,2mm) | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (dày 3,5mm) | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (dày 2,5mm) | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (dày 2,1mm) | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (dày 1,7mm) | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt bít xã thông tắc, PVC ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bít xã thông tắc, PVC ĐK 90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bít xã thông tắc, PVC ĐK 60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45, PVC ĐK 110mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 45, PVC ĐK 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 45, PVC ĐK 60mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y, PVC ĐK (110-48)mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45, PVC ĐK (60-90)mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp van 2 chiều D32mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp van 2 chiều D25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight 9W âm trần | Theo HSMT | 65 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight 24W âm trần | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1,2m 18W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn máng KT600x600 | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Theo HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt áp trần 48W | Theo HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led dây | Theo HSMT | 102 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn | Theo HSMT | 13 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi | Theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo HSMT | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-1.5mm2 | Theo HSMT | 2.676 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-2.5mm2 | Theo HSMT | 1.936 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-4mm2 | Theo HSMT | 390 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-6mm2 | Theo HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-16mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4C-6mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4C-16mm2 | Theo HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4C-25mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4C-25mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4C-10mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 395 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo HSMT | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng H1500 x W600 x D600 | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A 15KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đèn báo pha xanh | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đèn báo pha vàng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đèn báo pha đỏ | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy biến dòng đo lường MCT 75/5A | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3 pha 25A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng H600 x W500 x D200 | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3 pha 25A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo pha xanh | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha vàng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đèn báo pha đỏ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến dòng đo lường MCT 50/5A | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 1 pha 10A 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 1 pha 16A 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 1 pha 25A 6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A 30mA 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng H1000 x W600 x D200 | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đèn báo pha xanh | Theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha vàng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha đỏ | Theo HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy biến dòng đo lường MCT 60/5A | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 3 pha 20A 10KA | Theo HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 2 pha 32A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCCB 1 pha 16A 6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A 30mA 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCBO 1P+N 25A 30mA 6KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ điện modul 8 đường | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ điện modul 8 đường | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện modul 8 đường | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt MCCB 2 pha 25A 10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A 6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 73 | Rãi dây tiếp địa M25 | Theo HSMT | 5 | m |
| 74 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2,4m) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 75 | Thanh nối đất | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ô cắm mạng RJ45 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây CAT6 U/UTP Patch Cord | Theo HSMT | 260 | m |
| 79 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port RJ45 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Switch 24 Port | Theo HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi | Theo HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp bộ lưu điện UPS 1KVA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp mạng CAT5e U/UTP Patch Cord | Theo HSMT | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF-20Paris | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt máy điều hòa dấu trần một chiều FBA140BVMA/RZF140CYM (Kèm remote điều khiển) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt điều hòa treo tường một chiều FTKA60UAVMV/RKC60UVMV (Kèm remote điều khiển) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 7,1KW (Kèm remote điều khiển) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống đồng D6.4, dày 0.8mm+D12.7, dày 0.8mm | Theo HSMT | 0,29 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng D9.5, dày 0.8mm+D15.9, dày 0.99mm | Theo HSMT | 1,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống đồng D15.9, dày 0.99mm | Theo HSMT | 1,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống cách nhiệt D6.4, dày 10mm | Theo HSMT | 0,29 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống cách nhiệt D9.5, dày 10mm | Theo HSMT | 1,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống cách nhiệt D12.7, dày 10mm | Theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống cách nhiệt D15.9, dày 13mm | Theo HSMT | 1,42 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC / DN20 | Theo HSMT | 1,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống cách nhiệt DN20, dày 10mm | Theo HSMT | 1,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống tôn tráng kẽm KT600x250mm | Theo HSMT | 16 | m |
| 99 | Lắp đặt ống tôn tráng kẽm KT500x250mm | Theo HSMT | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt ống tôn tráng kẽm KT250x250mm | Theo HSMT | 7 | m |
| 101 | Lắp đặt cút gió vuông 90 KT600x250mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu đều tiêu âm ống gió vuông KT1200x250-600x250mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu lệch tiêu âm ống gió vuông KT1200x250-600x250mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bít cuối KT600x250mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bít cuối KT250x250mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp gió tiêu âm KT1400x500mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống gió mềm bọc cách nhiệt D250 | Theo HSMT | 20 | m |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Theo HSMT | 4,9767 | m3 |
| 3 | BTSN đáy bể, rộng >250cm, M100 | Theo HSMT | 1,716 | m3 |
| 4 | Xây đáy bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT | 0,4165 | m3 |
| 5 | Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,6738 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,4652 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể lần 2 dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,4652 | m2 |
| 8 | Trát tường bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,6576 | m2 |
| 9 | Trát tường bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 24,3196 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,246 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0526 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSMT | 0,6777 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1593 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,0273 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ĐK 200mm | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo HSMT | 0,02 | cái |
| 20 | Than củi | Theo HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Than xỉ | Theo HSMT | 0,15 | m3 |
| 22 | Gạch vỡ 30x30 | Theo HSMT | 0,15 | m3 |
| 23 | Gạch vỡ 45x45 | Theo HSMT | 0,15 | m3 |
| 24 | Sạn ngang | Theo HSMT | 0,2496 | m3 |
| 25 | Sỏi 1x2 | Theo HSMT | 0,2496 | m3 |
| 26 | Cát hạt thô | Theo HSMT | 0,2496 | m3 |
| 27 | Cát hạt mịn | Theo HSMT | 0,2496 | m3 |
| G | PHẦN BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo HSMT | 1,5238 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,5079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 6,0953 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 22,7031 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,807 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 17,7813 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 3,3372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,4896 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,4264 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,0747 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 108 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 74,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 108,3125 | m2 |
| 15 | Gia công + Lắp đặt nắp bể | Theo HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN PHÒNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSMT | 14 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSMT | 7 | bình |
| 3 | Nội qui tiêu lệnh | Theo HSMT | 4 | bình |
| 4 | Kệ đượng bình cc | Theo HSMT | 4 | bình |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo HSMT | 106 | m |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lăng phun DN65 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Máy Bơm điện Q>=39m3/h-H>=40m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy Bơm Diezel Q>=39m3/h-H>=40m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van Chặn D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Luppe hút đồng D100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cáp điện động lực pvc/pvc/cu3X10+1X6 | Theo HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/32 | Theo HSMT | 15 | m |
| 18 | Trung tâm báo cháy 5 KÊNH | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lăp đặt Đầu báo khói | Theo HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đế Đầu báo khói | Theo HSMT | 18 | cái |
| 21 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cáp chống nhiễu 4x0.5mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 23 | Ống bảo vệ ruột gà d20 | Theo HSMT | 100 | m |
| 24 | Đèn EXIT | Theo HSMT | 11 | cái |
| 25 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo HSMT | 10 | cái |
| 26 | Dây điện 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 100 | cái |
| 27 | Kim thu sét R>71m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | trụ đỡ kim thu sét D60>D49 | Theo HSMT | 5 | m |
| 29 | Cáp đồng có vỏ bọc 70mm2 | Theo HSMT | 25 | m |
| 30 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSMT | 100 | cái |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ đồng 2,4m | Theo HSMT | 3 | cái |
| 33 | Co tráng kẽm DN100 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 34 | Tê tráng kẽm DN100 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 35 | Mặt bích DN100 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 36 | Bulong con tán | Theo HSMT | 2 | kg |
| 37 | Sơn chống rỉ,đỏ | Theo HSMT | 15 | m |
| 38 | Vật tư phụ (que hàn đá cắt keo AB,cao su non….) | Theo HSMT | 1 | lô |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn âm thanh sân khấu | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phong nhung hội trường | Theo HSMT | 34,681 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biểu tượng Đảng | Theo HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Biểu tượng Đảng | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Bộ sao búa liềm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế ngồi hội trường | Theo HSMT | 140 | cái |
| 9 | Rèm cửa sổ | Theo HSMT | 16,8 | m |
| 10 | Bàn họp hội trường | Theo HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ghế ngồi | Theo HSMT | 20 | cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | Theo HSMT | 9 | cái |
| 13 | Bàn làm việc trưởng phòng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ghế ngồi trưởng phòng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | Theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ghế làm việc nhân viên | Theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bàn tiếp khách | Theo HSMT | 3 | cái |
| 18 | Máy vi tính | Theo HSMT | 6 | cái |
| 19 | Rèm cửa sổ | Theo HSMT | 20 | m |
| 20 | Bình bọt PCCC | Theo HSMT | 24 | cái |
| 21 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSMT | 8 | cái |
| J | PHẦN PCCC TỰ ĐỘNG BẰNG BỌT KHÍ CHO KHO LƯU TRỬ | |||
| 1 | Phòng cháy chữa cháy tự động bằng bọt khí cho kho lưu trử | Theo HSMT |
1 | trọnbộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi