Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 21
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:18:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,835,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5795E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu)cấp III trở lên Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.884.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.905.654.982 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Đội trưởng thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,4836 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 0,4836 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 11 | Làm trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest (hoặc tương đương) loại C100 0.5mm màu trắng sữa (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả KT theo chương V | 46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ke chống bão: | Mô tả KT theo chương V | 184 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4434 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,3423 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,244 | m2 |
| 16 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,285 | m2 |
| 17 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 9,244 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 68,7609 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả KT theo chương V | 25,744 | m2 |
| 20 | Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SG | Mô tả KT theo chương V | 94,5049 | m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,744 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,7609 | m2 |
| 23 | Đục sàn bê tông mái che để đặt ống thoát nước mái fi 60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,7855 | 1m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2544 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,734 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,318 | tấn |
| 36 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,992 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,827 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấp | Mô tả KT theo chương V | 10 | tấm |
| B | NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,888 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,836 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,888 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3286 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,8033 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,603 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4149 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 18,7857 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3567 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,3167 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500 mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,742 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7343 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 21,0907 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6026 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8738 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6286 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,339 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,9922 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,4573 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0217 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,4711 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,4711 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 18,648 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7067 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7067 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,3978 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả KT theo chương V | 21,486 | m2 |
| 42 | Công tác tạm tính: Máng Inoc thu nước 304 mái nhà bán hàng và phụ trợ | Mô tả KT theo chương V | 24,31 | m |
| 43 | Công tác tạm tính: Lắp đặt ke chống bão mãi tôn nhà bán hàng và phụ trợ | Mô tả KT theo chương V | 556 | cái |
| 44 | Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest (hoặc tương đương) loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm) | Mô tả KT theo chương V | 125,3043 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 129,618 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 250,146 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,556 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,59 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,01 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 332,9 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 203,282 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 129,618 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,0016 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lực | Mô tả KT theo chương V | 16,64 | m2 |
| 55 | Công tác tạm tính: Bản lề thủy lực cho cửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Công tác tạm tính: Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38ly, hệ 450, phụ kiên 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 5,29 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38ly, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 5,98 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38ly, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 15 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 7,45 | m2 |
| 62 | Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 20 | m2 |
| C | SÂN BÃI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 27,3 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,273 | 100m3/3km |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả KT theo chương V | 12,0841 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt xác rắn chống mất nước bê tông | Mô tả KT theo chương V | 12,0841 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 241,6818 | m3 |
| 7 | Phụ gia đông kết nhanh Sica R7 ( đạt cường độ sau 7 ngày ) để đẩy nhanh quá trình lưu thông hạn chế tối thiểu ảnh hưởng đến công tác bán hàng); | Mô tả KT theo chương V | 809,634 | lít |
| 8 | Công tác tạm tính: Đánh mặt sân bãi bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1.208,409 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 24,64 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 0,9308 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,615 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 400x400mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,615 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,3981 | m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terazzo chiều dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 73,9814 | m2 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,7398 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,7398 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8775 | m3 |
| 21 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,76 | m2 |
| D | NỀN KHU BỂ, HÀNG RÀO SẮT KHU BỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt khu bể | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,5724 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,7346 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5612 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6644 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,0254 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m |
| 13 | Lắp dựng dây xích mạ kẽm nóng đường kính dây xích Fi 8 | Mô tả KT theo chương V | 85,866 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 2,826 | m2 |
| E | RẢNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả KT theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 68,58 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤300cm, vữa BT M300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,953 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 3,45 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8973 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả KT theo chương V | 76 | cấu kiện |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả KT theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 7,392 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4208 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,297 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả KT theo chương V | 69 | cấu kiện |
| G | CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 14 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Hộp tiếp địa tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led LP-01 (CDT cấp) (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng (CĐT cấp) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạng | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Dây mạng AMP | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 30 | Nhân Công | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH, BỂ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0230 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt Caesar CTS 1325 và bình xả (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar L2220 (hoặc tương đương), vòi rửa B104C, chân chậu P2441 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rumine Thái Lan (hoặc tương đương)) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic GP200JXK (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bồn tự hoại Sơn Hà 1600l (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bồn |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Inox304 bếp rửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn nhựa đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn nhựa đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn nhựa đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| J | HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 227,392 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 227,392 | m2 |
| K | HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | lỗ |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | lỗ |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 57 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 152 | m |
| 6 | Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộ | Mô tả KT theo chương V | 57 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp điện camera | Mô tả KT theo chương V | 135 | m |
| 8 | Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM (hoặc tương đương) chống nhiễu đấu Camera | Mô tả KT theo chương V | 135 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp điện máy P0S | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 10 | Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM (hoặc tương đương) chống nhiễu đấu Pos | Mô tả KT theo chương V | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 cấp điện tủ Egas+Camera | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Công gia công trụ và lắp dựng trụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 15 | Cầu đấu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cốt dây cấp điện 4x1mm, 2x1mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 17 | Đầu bọp chụp + đầu cốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 18 | Đầu đấu RJ11,RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 23 | Cái |
| 19 | Công đấu nối cột bơm, Post, test hệ thống | Mô tả KT theo chương V | 3 | Công |
| L | PHÁ DỠ NHÀ BÁN HÀNG CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 44,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 94,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 22,5625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 32,956 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,5552 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 80,3745 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 13,7698 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 16,4151 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,3018 | 100m3 |
| 13 | Vải bạt bao khu xung quanh trong quá trình đập nhà bán hàng và nhà phụ trợ, máy phát | Mô tả KT theo chương V | 243,8 | m2 |
| 14 | Cây tre làm khung để căng vải bạt bảo đảm an toan khi phá dỡ | Mô tả KT theo chương V | 186 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 134,258 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5302 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 11,3433 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 23,0556 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 21 | Hút hầm vệ sinh công cộng | Mô tả KT theo chương V | 2 | Xe |
| 22 | Vải bạt bao khu xung quanh trong quá trình đập phá mái che | Mô tả KT theo chương V | 133,3 | m2 |
| 23 | Cây tre làm khung để căng vải bạt bảo đảm an toan khi phá dỡ | Mô tả KT theo chương V | 107 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5795E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu)cấp III trở lên Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.884.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.905.654.982 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Đội trưởng thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0.8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7-12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy lu 10-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi