Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 21

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775431-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 21
Số hiệu KHLCNT 20210775305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:18:00 đến ngày 2021-08-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,859,835,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5795E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu)cấp III trở lên Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.884.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.905.654.982 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Đội trưởng thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE MỞ RỘNG:
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả KT theo chương V3,08m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V1,38m3
3Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả KT theo chương V0,0446100m3
4Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,0842tấn
5Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả KT theo chương V0,0842tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,4836tấn
7Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả KT theo chương V0,4836tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3342tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3342tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,784100m2
11Làm trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest (hoặc tương đương) loại C100 0.5mm màu trắng sữa (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả KT theo chương V46m2
12Lắp đặt ke chống bão:Mô tả KT theo chương V184cái
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4434100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3423m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,244m2
16Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V14,285m2
17Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,244m2
18Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả KT theo chương V68,7609m2
19Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả KT theo chương V25,744m2
20Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SGMô tả KT theo chương V94,5049m2
21Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V25,744m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V68,7609m2
23Đục sàn bê tông mái che để đặt ống thoát nước mái fi 60Mô tả KT theo chương V2Công
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,44100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,65100m
27Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12Cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V8cái
30Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-110mmMô tả KT theo chương V12cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,78551m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2544m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,734m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,084100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,318tấn
36Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả KT theo chương V2,992m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,827m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,68m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,152m2
40Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấpMô tả KT theo chương V10tấm
B NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3499100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,8881m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,8361m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1652100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,888m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,16m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,2316100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,034tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,3286tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,8033m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V27,603m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4149m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V18,7857m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3848100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V9,3567m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V88,3167m2
17Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500 mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V67,742m2
18Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V4,7343m2
19Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V21,0907m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6026100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2117tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8738tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6286m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4752100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0852tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,339tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6136m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0902100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,017tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1159tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,9922m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V17cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,4573m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0217m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,4711tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,4711tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V18,6481m2
38Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7067tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7067tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,3978100m2
41Lợp mái che bằng tôn múiMô tả KT theo chương V21,486m2
42Công tác tạm tính: Máng Inoc thu nước 304 mái nhà bán hàng và phụ trợMô tả KT theo chương V24,31m
43Công tác tạm tính: Lắp đặt ke chống bão mãi tôn nhà bán hàng và phụ trợMô tả KT theo chương V556cái
44Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest (hoặc tương đương) loại C100 0.5mm màu trăng sữa ( đơn giá bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình; tức là đơn giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V125,3043m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V129,618m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V250,146m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,556m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,59m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V72,01m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V332,9m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V203,282m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V129,618m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,0016100m2
54Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lựcMô tả KT theo chương V16,64m2
55Công tác tạm tính: Bản lề thủy lực cho cửaMô tả KT theo chương V2Bộ
56Công tác tạm tính: Tay nắm cửa thủy lựcMô tả KT theo chương V4Cái
57Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38ly, hệ 450, phụ kiên 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V5,29m2
58Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38ly, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V5,98m2
59Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38ly, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V15m2
60Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểmMô tả KT theo chương V0,25m2
61Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 lyMô tả KT theo chương V7,45m2
62Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả KT theo chương V20m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V20m2
C SÂN BÃI:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả KT theo chương V27,3m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V0,546100m2
3Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả KT theo chương V0,273100m3/3km
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả KT theo chương V12,0841100m2
5Rải bạt xác rắn chống mất nước bê tôngMô tả KT theo chương V12,0841100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V241,6818m3
7Phụ gia đông kết nhanh Sica R7 ( đạt cường độ sau 7 ngày ) để đẩy nhanh quá trình lưu thông hạn chế tối thiểu ảnh hưởng đến công tác bán hàng);Mô tả KT theo chương V809,634lít
8Công tác tạm tính: Đánh mặt sân bãi bê tôngMô tả KT theo chương V1.208,409m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả KT theo chương V24,6410m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V0,9308m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,615m2
12Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 400x400mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V18,615m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V7,3981m3
14Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terazzo chiều dày 3,5cmMô tả KT theo chương V73,9814m2
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V0,7398100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V0,7398100m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,361m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,68m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,2466100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8775m3
21Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả KT theo chương V17,76m2
D NỀN KHU BỂ, HÀNG RÀO SẮT KHU BỂ
1Tháo dỡ hàng rào sắt khu bểMô tả KT theo chương V2Công
2Phá dỡ móng gạchMô tả KT theo chương V0,66m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả KT theo chương V0,1m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V48,5724m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,7346m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,26m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,088100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,88m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5612m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6644m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,0254m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,135100m
13Lắp dựng dây xích mạ kẽm nóng đường kính dây xích Fi 8Mô tả KT theo chương V85,866m
14Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcMô tả KT theo chương V2,826m2
E RẢNH CÔNG NGHỆ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả KT theo chương V76cấu kiện
2Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả KT theo chương V68,58m2
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤300cm, vữa BT M300, XM PCB40Mô tả KT theo chương V4,953m3
4Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V3,45m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2386tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,4875m3
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8973tấn
8Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả KT theo chương V76cấu kiện
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả KT theo chương V69cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,12m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V7,392m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1436tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,4208m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,297m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,64m2
8Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả KT theo chương V69cấu kiện
G CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V11,52m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V80m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V150m
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V20cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V20cái
8Hộp tiếp địa tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1cái
9Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả KT theo chương V2cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V80m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V160m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V1,1100 m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V150m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Mô tả KT theo chương V80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V250m
7Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10 mm2Mô tả KT theo chương V20m
8Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V20bộ
9Lắp đặt đèn Led LP-01 (CDT cấp) (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V5cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V14cái
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V5cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mmMô tả KT theo chương V6hộp
19Lắp đặt tủ điện tổng (CĐT cấp)Mô tả KT theo chương V1Công
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,5100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,2100m
22Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả KT theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V20m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V20m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V2máy
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V150m
27Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạngMô tả KT theo chương V8Bộ
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
29Dây mạng AMPMô tả KT theo chương V150m
30Nhân CôngMô tả KT theo chương V2Công
I THIẾT BỊ VỆ SINH, BỂ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0230 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bộ
2Lắp đặt xí bệt Caesar CTS 1325 và bình xả (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar L2220 (hoặc tương đương), vòi rửa B104C, chân chậu P2441Mô tả KT theo chương V1bộ
4Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rumine Thái Lan (hoặc tương đương))Mô tả KT theo chương V1bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
10Lắp đặt máy bơm nước Panasonic GP200JXK (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
12Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V1bộ
14Lắp đặt bồn tự hoại Sơn Hà 1600l (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1bồn
15Lắp đặt chậu rửa Inox304 bếp rửaMô tả KT theo chương V1bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,1100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V15cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V12cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V5cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V3cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
31Lắp đặt van chặn nhựa đường kính 27mmMô tả KT theo chương V8cái
32Lắp đặt van chặn nhựa đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
33Lắp đặt van chặn nhựa đường kính 40mmMô tả KT theo chương V3cái
J HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V227,392m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả KT theo chương V227,392m2
K HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS
1Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V1lỗ
2Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V1lỗ
3Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V5lỗ
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V57m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V152m
6Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộMô tả KT theo chương V57m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp điện cameraMô tả KT theo chương V135m
8Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM (hoặc tương đương) chống nhiễu đấu CameraMô tả KT theo chương V135m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp điện máy P0SMô tả KT theo chương V21m
10Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM (hoặc tương đương) chống nhiễu đấu PosMô tả KT theo chương V42m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 cấp điện tủ Egas+CameraMô tả KT theo chương V8m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,01100m
13Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
14Công gia công trụ và lắp dựng trụMô tả KT theo chương V1Công
15Cầu đấu cápMô tả KT theo chương V1bộ
16Đầu cốt dây cấp điện 4x1mm, 2x1mmMô tả KT theo chương V1bao
17Đầu bọp chụp + đầu cốtMô tả KT theo chương V1bao
18Đầu đấu RJ11,RJ45Mô tả KT theo chương V23Cái
19Công đấu nối cột bơm, Post, test hệ thốngMô tả KT theo chương V3Công
L PHÁ DỠ NHÀ BÁN HÀNG CŨ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V44,78m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V94,4m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3201tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V22,5625m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V32,956m3
6Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả KT theo chương V0,5552100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,43m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V80,3745m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,24tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V13,7698m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V16,4151m3
12Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả KT theo chương V0,3018100m3
13Vải bạt bao khu xung quanh trong quá trình đập nhà bán hàng và nhà phụ trợ, máy phátMô tả KT theo chương V243,8m2
14Cây tre làm khung để căng vải bạt bảo đảm an toan khi phá dỡMô tả KT theo chương V186m
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V12,24m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V134,258m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5302tấn
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V11,3433m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V23,0556m3
20Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả KT theo chương V0,344100m3
21Hút hầm vệ sinh công cộngMô tả KT theo chương V2Xe
22Vải bạt bao khu xung quanh trong quá trình đập phá mái cheMô tả KT theo chương V133,3m2
23Cây tre làm khung để căng vải bạt bảo đảm an toan khi phá dỡMô tả KT theo chương V107m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5795E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu)cấp III trở lên Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.884.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.905.654.982 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh53
2 Đội trưởng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Đội trưởng thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình xăng dầu với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đào ≥0.8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Ô tô tự đổ 7-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->