Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774987-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210307452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu qua đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 17:40:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,450,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc CCGS giao thông hạng III trở lên);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có)+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.+ Chứng nhận PCCC.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bêtông 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG
B I- PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 4,158100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 23,609100 m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 48,906100 m3
4Vận chuyển đất cự ly 48,906100 m3
5Xáo xới bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,984,961100 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95117,969100 m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,9821,883100 m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II129,07100 m3
9Vận chuyển đất cự ly 129,07100 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)129,07100 m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi > 5km, đất cấp II (HS4)129,07100 m3
12Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 1.190,44m3
13Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 14cm22,14100 m
14Tạm tính - Nhựa đường chèn khe co dãn1.546,18kg
15Tạm tính - Gỗ khe dãn1,516m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới10,822100 m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông1,927100 m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm466,2m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x414cái
20Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 7614cái
21Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm14cái
C II- PHẦN HỐ THU, CỬA THU, MƯƠNG THU
1Đào đất hố thu bằng máy đào 2,086100 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,950,907100 m3
3Bê tông hố thu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x261,18m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m5,04100 m2
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,88m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,149tấn
7Sản xuất cấu kiện thép góc 100x100x82,05tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x24,9m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan1,31tấn
10Sản xuất cấu kiện thép góc 100x100x8 tấm đan3,023tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg70cái
12Đào đất cửa thu, đất cấp II13,68m3
13Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x27,56m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu0,572100 m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,27m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,044tấn
17Sản xuất cấu kiện sắt thép góc 100x100x80,449tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm0,862tấn
19Lắp đặt lưới chắn rác36cái
20Đào đất mương thu, đất cấp II24,95m3
21Bê tông mương thu, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x212,55m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thu0,681100 m2
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,96m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg108cái
25Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x24,32m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,003100 m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan0,978tấn
D III- MƯƠNG ĐAN DỌC
1Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2644,9m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg2.891cái
3Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2101,19m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan22,781tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan6,938100 m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương49,591100 m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax130,1m3
8Bê tông mương đan chịu lực, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x227,22m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu94cấu kiện
10Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x24,99m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan1,035tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,338100 m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương1,726100 m2
14Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,7m3
E IV- PHẦN CỐNG NGANG
1Lắp đặt cống hộp bê tông đơn31đoạn
2Quét nhựa bitum nóng vào tường195,92m2
3Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x217,67m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan0,761tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan0,868tấn
6Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác2,124100 m2
7Trám mối nối chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC4022,12m2
8Trám mối nối chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC4015,96m2
9Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x211,71m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài1,096100 m2
11Sản xuất cấu kiện sắt thép góc0,468tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,071tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,079tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu52cấu kiện
15Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x28,51m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan0,536tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan0,561tấn
18Sản xuất cấu kiện sắt thép góc L 100x100x8 tấm đan0,605tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài0,304100 m2
20Bê tông móng chiều rộng 10,42m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax15,44m3
22Đào móng cống bằng máy đào 0,58100 m3
23Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,950,156100 m3
F V- PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào vét hữu cơ, đất cấp I120,484100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I120,484100 m3
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II15,116100 m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85470,933100 m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II488,782100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II488,782100 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II488,782100 m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
H 1.PHẦN XÂY HỐ GA
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,225m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,45m3
3Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB402,016m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,34m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,128m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,025tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
8Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,082tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB403,84m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB400,72m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,04100 m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,043m3 đất nguyên thổ
13Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,071100 m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,257m3
I 2.PHẦN BÊ TÔNG GỐI ĐỠ
1Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x22,088m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,093100 m2
J 3.PHẦN ĐÀO & ĐẮP ĐẤT
1Đắp cát móng đường ống bằng thủ công88,345m3
2Đào đường ống Cấp nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công)67,418m3 đất nguyên thổ
3Đào đường ống Cấp nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (Tính 70% bằng máy)1,573100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công136,352m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,883100 m3 đất nguyên thổ/1km
K 4.PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm (PN=12.5Bar)2,36100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(PN=12.5Bar)7,115100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm(PN=12.5Bar)0,02100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(PN=10Bar)0,13100 m
5Lắp đặt van gang D100BB7cái
6Lắp đặt van ren đồng D63mm9cái
7Lắp đặt van ren đồng D27mm2cái
8Lắp đặt van xả khí D27mm2cái
9Lắp đặt hamelon tráng kẽm D27mm2cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 110mm3cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE D110UU (90 đô)2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 (1 đầu ren trong)9cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (1 đầu ren trong)2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110BBB2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE D110BBB5cái
16Lắp đặt bu HDPE D160BU4cái
17Lắp đặt bu HDPE D1110BU10cái
18Lắp đặt bu HDPE D1110BB3cái
19Lắp đặt bu HDPE D1110BB-1m3cái
20Lắp đặt chụp van gang D1107cái
21Lắp đặt đai khởi thủy HDPE , đường kính ống D110x63mm7cái
22Lắp đặt đai khởi thủy HDPE , đường kính ống D110x25mm2cái
23Lắp đặt đai khởi thủy HDPE , đường kính ống D63x63mm2cái
24Lắp nút bịt nhựa uPVC đường kính 110mm9cái
25Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính 110mm2cái
26Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm2,36100 m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm2,36100 m
L PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
M PHẦN XÂY DỰNG:
N MƯƠNG CÁP NGẦM:
1Mương cáp ngầm 22kV loại 1 cáp (1 cáp trung thế)193m dài
O PHẦN LẮP ĐẶT
1Cung cấp, lắp đặt chống sét van - LA3bộ
2Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi - LB.FCO3bộ
3PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN1toàn bộ
4PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG & PHỤ KIỆN1toàn bộ
5PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT PKIỆN CÁP NGẦM1toàn bộ
6PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI1toàn bộ
P PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
Q PHẦN XÂY DỰNG:
R MƯƠNG CÁP NGẦM:
1Mương cáp ngầm 0,4kV loại 3 cáp18m dài
2Mương cáp ngầm 0,4kV loại 2 cáp66m dài
3Mương cáp ngầm 0,4kV loại 1 cáp674m dài
S TỦ PHÂN PHỐI:
1Móng tủ phân phối hạ thế26móng
T PHẦN LẮP ĐẶT
1PHẦN ỐNG1toàn bộ
2PHẦN CÁP ĐIỆN1toàn bộ
3PHẦN PHỤ KIỆN1toàn bộ
4PHẦN TỦ PHÂN PHỐI26toàn bộ
5PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ PHÂN PHỐI26toàn bộ
U PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
V A. PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA 03 pha 22/0,4kV - 400kVA1máy
2TI 600V- 600/5A3cái
3Điện năng kế 3 pha1bộ
4MCCB 3 cực 415V - 630A (0,8~1) Icu ≥ 45kA1cái
5MCCB 3 cực 415V - 300A (0,8~1) Icu ≥ 36kA1cái
W B. PHẦN XÂY DỰNG:
1Bộ tiếp địa trạm2bộ
2Móng trụ đỡ máy biến áp 1 cột1móng
X C. PHẦN LẮP ĐẶT:
1Mũ chụp cách điện 24kV MBA3cái
2Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA3cái
3Lăp đặt trụ đỡ máy biến áp 1 cột1trụ
4Ngăn hạ thế 3 pha đặt trong thân trạm1tủ
5Tiếp địa lỗ khoan sâu1bộ
6Băng keo điện5cuộn
7Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm2cái
Y Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (từ MBA - thanh cái tủ HT)
1Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (dây pha) (4m/1 sợi))36m
2Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây TT) (4m/1 sợi)8m
3Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²9m
4Cosse ép Cu 120mm²18cái
5Cosse ép Cu 95mm²4cái
6Cosse ép Cu 4mm²8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc CCGS giao thông hạng III trở lên);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này.32
3 Công nhân có tay nghề 15 + Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có)+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.+ Chứng nhận PCCC.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)1
2 Máy đào đất Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)2
3 Máy ủi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)1
4 Máy san tự hành Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)1
5 Máy đầm bánh thép tự hành Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)1
6 Máy đầm rung tự hành Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)1
7 Ô tô tự đổ (xe ben) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe)2
8 Ô tô tự đổ (xe ben) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe)2
9 Xe tưới nhựa chuyên dùng Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng)1
10 Xe tưới nước chuyên dùng Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe)1
11 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị)1
12 Máy trộn bêtông 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán)2
13 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán)1
14 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->