Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu qua đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:40:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,450,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc CCGS giao thông hạng III trở lên);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có)+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.+ Chứng nhận PCCC.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bêtông 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | I- PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | 4,158 | 100 m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | 23,609 | 100 m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào | 48,906 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | 48,906 | 100 m3 | |
| 5 | Xáo xới bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,961 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 117,969 | 100 m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | 21,883 | 100 m3 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 129,07 | 100 m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly | 129,07 | 100 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | 129,07 | 100 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi > 5km, đất cấp II (HS4) | 129,07 | 100 m3 | |
| 12 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | 1.190,44 | m3 | |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 22,14 | 100 m | |
| 14 | Tạm tính - Nhựa đường chèn khe co dãn | 1.546,18 | kg | |
| 15 | Tạm tính - Gỗ khe dãn | 1,516 | m3 | |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 10,822 | 100 m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 1,927 | 100 m2 | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | 466,2 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | 14 | cái | |
| 20 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | 14 | cái | |
| 21 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm | 14 | cái | |
| C | II- PHẦN HỐ THU, CỬA THU, MƯƠNG THU | |||
| 1 | Đào đất hố thu bằng máy đào | 2,086 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,907 | 100 m3 | |
| 3 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 61,18 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 5,04 | 100 m2 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,88 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,149 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép góc 100x100x8 | 2,05 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 4,9 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1,31 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép góc 100x100x8 tấm đan | 3,023 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 70 | cái | |
| 12 | Đào đất cửa thu, đất cấp II | 13,68 | m3 | |
| 13 | Bê tông cửa thu, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 7,56 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | 0,572 | 100 m2 | |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,27 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,044 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện sắt thép góc 100x100x8 | 0,449 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | 0,862 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | 36 | cái | |
| 20 | Đào đất mương thu, đất cấp II | 24,95 | m3 | |
| 21 | Bê tông mương thu, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 12,55 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thu | 0,681 | 100 m2 | |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,96 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 108 | cái | |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 4,32 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,003 | 100 m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,978 | tấn | |
| D | III- MƯƠNG ĐAN DỌC | |||
| 1 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 644,9 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 2.891 | cái | |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 101,19 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 22,781 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 6,938 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 49,591 | 100 m2 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 130,1 | m3 | |
| 8 | Bê tông mương đan chịu lực, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 27,22 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 94 | cấu kiện | |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 4,99 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1,035 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,338 | 100 m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 1,726 | 100 m2 | |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,7 | m3 | |
| E | IV- PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn | 31 | đoạn | |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 195,92 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 17,67 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,761 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,868 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 2,124 | 100 m2 | |
| 7 | Trám mối nối chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 22,12 | m2 | |
| 8 | Trám mối nối chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 15,96 | m2 | |
| 9 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 11,71 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | 1,096 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép góc | 0,468 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,071 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,079 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 52 | cấu kiện | |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 8,51 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan | 0,536 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan | 0,561 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện sắt thép góc L 100x100x8 tấm đan | 0,605 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | 0,304 | 100 m2 | |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng | 10,42 | m3 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 15,44 | m3 | |
| 22 | Đào móng cống bằng máy đào | 0,58 | 100 m3 | |
| 23 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,156 | 100 m3 | |
| F | V- PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | 120,484 | 100 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 120,484 | 100 m3 | |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 15,116 | 100 m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 470,933 | 100 m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 488,782 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 488,782 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 488,782 | 100 m3 | |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| H | 1.PHẦN XÂY HỐ GA | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,225 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,34 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,025 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,082 | tấn | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,72 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,04 | 100 m2 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,043 | m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,071 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,257 | m3 | |
| I | 2.PHẦN BÊ TÔNG GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 2,088 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,093 | 100 m2 | |
| J | 3.PHẦN ĐÀO & ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 88,345 | m3 | |
| 2 | Đào đường ống Cấp nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) | 67,418 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào đường ống Cấp nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (Tính 70% bằng máy) | 1,573 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 136,352 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,883 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| K | 4.PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm (PN=12.5Bar) | 2,36 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(PN=12.5Bar) | 7,115 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm(PN=12.5Bar) | 0,02 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm(PN=10Bar) | 0,13 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt van gang D100BB | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng D63mm | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van xả khí D27mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm D27mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110UU (90 đô) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 (1 đầu ren trong) | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (1 đầu ren trong) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110BBB | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110BBB | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bu HDPE D160BU | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bu HDPE D1110BU | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bu HDPE D1110BB | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bu HDPE D1110BB-1m | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chụp van gang D110 | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE , đường kính ống D110x63mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE , đường kính ống D110x25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE , đường kính ống D63x63mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa uPVC đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | 2,36 | 100 m | |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | 2,36 | 100 m | |
| L | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| N | MƯƠNG CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 22kV loại 1 cáp (1 cáp trung thế) | 193 | m dài | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chống sét van - LA | 3 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi - LB.FCO | 3 | bộ | |
| 3 | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN | 1 | toàn bộ | |
| 4 | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT ỐNG & PHỤ KIỆN | 1 | toàn bộ | |
| 5 | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT PKIỆN CÁP NGẦM | 1 | toàn bộ | |
| 6 | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | 1 | toàn bộ | |
| P | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| Q | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| R | MƯƠNG CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 0,4kV loại 3 cáp | 18 | m dài | |
| 2 | Mương cáp ngầm 0,4kV loại 2 cáp | 66 | m dài | |
| 3 | Mương cáp ngầm 0,4kV loại 1 cáp | 674 | m dài | |
| S | TỦ PHÂN PHỐI: | |||
| 1 | Móng tủ phân phối hạ thế | 26 | móng | |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | PHẦN ỐNG | 1 | toàn bộ | |
| 2 | PHẦN CÁP ĐIỆN | 1 | toàn bộ | |
| 3 | PHẦN PHỤ KIỆN | 1 | toàn bộ | |
| 4 | PHẦN TỦ PHÂN PHỐI | 26 | toàn bộ | |
| 5 | PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ PHÂN PHỐI | 26 | toàn bộ | |
| U | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| V | A. PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 400kVA | 1 | máy | |
| 2 | TI 600V- 600/5A | 3 | cái | |
| 3 | Điện năng kế 3 pha | 1 | bộ | |
| 4 | MCCB 3 cực 415V - 630A (0,8~1) Icu ≥ 45kA | 1 | cái | |
| 5 | MCCB 3 cực 415V - 300A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | 1 | cái | |
| W | B. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm | 2 | bộ | |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp 1 cột | 1 | móng | |
| X | C. PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Mũ chụp cách điện 24kV MBA | 3 | cái | |
| 2 | Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | 3 | cái | |
| 3 | Lăp đặt trụ đỡ máy biến áp 1 cột | 1 | trụ | |
| 4 | Ngăn hạ thế 3 pha đặt trong thân trạm | 1 | tủ | |
| 5 | Tiếp địa lỗ khoan sâu | 1 | bộ | |
| 6 | Băng keo điện | 5 | cuộn | |
| 7 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| Y | Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (từ MBA - thanh cái tủ HT) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (dây pha) (4m/1 sợi)) | 36 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây TT) (4m/1 sợi) | 8 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | 9 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm² | 18 | cái | |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm² | 4 | cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 4mm² | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc CCGS giao thông hạng III trở lên);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng, Giao thông, cầu, đường bộ:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân có tay nghề | 15 | + Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có)+ Thẻ ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.+ Chứng nhận PCCC.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép tự hành | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 1 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (xe ben) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ (xe ben) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe) | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa chuyên dùng | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy đăng ký máy chuyên dụng) | 1 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dùng | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn niên hạn sử dụng; có giấy đăng kiểm còn hiệu lực; giấy đăng ký xe) | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy trộn bêtông 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Còn sử dụng tốt, hóa đơn/hợp đồng mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi