Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:38:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2806715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.561343E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự bao gồm: Kênh chính, cống lấy nước kênh chính, cụm chia nước kênh chính. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình). Có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.268.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.537.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4-0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương 5, E-HSMT | 21,02 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 14,28 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 29,76 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 29,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 29,76 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2.980,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 290m tiếp theo (để đắp) | Chương 5, E-HSMT | 2.980,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 19,86 | 100m3 |
| 9 | Đắp đắp kênh mương độ chặt K90 | Chương 5, E-HSMT | 647,67 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 103,15 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chương 5, E-HSMT | 10,316 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 31,37 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, D10mm | Chương 5, E-HSMT | 8,296 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, D6mm | Chương 5, E-HSMT | 2,765 | tấn |
| 15 | Bê tông kênh mương đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 303,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng kênh | Chương 5, E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp thanh giằng xếp lên | Chương 5, E-HSMT | 6,17 | tấn |
| 20 | Bốc xếp thanh giằng xếp xuống | Chương 5, E-HSMT | 6,17 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 316 | cái |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 thủ công cống lấy nước | Chương 5, E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất thủ công K=90 | Chương 5, E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống D8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Chương 5, E-HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 cống lấy nước | Chương 5, E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan cống | Chương 5, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan cống lấy nước | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bộ van điều tiết cống lấy nước D40 | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Bộ van điều tiết cống lấy nước D60 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CỐNG TIÊU KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào thủ công đất cấp I hố móng | Chương 5, E-HSMT | 17,11 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương 5, E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D12mm cống tiêu | Chương 5, E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép D8mm cống tiêu | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cống tiêu | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| D | CỤM CHIA NƯỚC KÊNH CHÍNH + CẦU QUA KÊNH TẠI K45 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan cụm chia nước D=8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương 5, E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 cụm chia nước | Chương 5, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 6 | Bộ van điều tiết D60 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ van điều tiết D40 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | TRÀN VÀO KÊNH TẠI K43 | |||
| 1 | Đào hố móng thủ công đất cấp 1 | Chương 5, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương 5, E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tràn vào | Chương 5, E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương 5, E-HSMT | 11,7 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,43 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,92 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất cấp 3 để đắp | Chương 5, E-HSMT | 492 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 250m tiếp theo - Đất cấp 3 để đắp | Chương 5, E-HSMT | 492 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương 5, E-HSMT | 123,6 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 21 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chương 5, E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, đường kính D10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,493 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, đường kính D6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 15 | Bê tông kênh mương đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 55,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng kênh | Chương 5, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 9,12 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp thanh giằng xếp lên | Chương 5, E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 20 | Bốc xếp thanh giằng xếp xuống | Chương 5, E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thanh giằng đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 90 | cái |
| G | CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 thủ công hố móng cống lấy nước | Chương 5, E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất cống lấy nước K=0,9 | Chương 5, E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5, E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, đường kính D10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Chương 5, E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 cống lấy nước | Chương 5, E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bộ van điều tiết D40 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2806715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.561343E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự bao gồm: Kênh chính, cống lấy nước kênh chính, cụm chia nước kênh chính. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình). Có xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng không vi phạm tiến độ và chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.712.268.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.424.537.200 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành Thủy lợi. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc chỉ huy trưởng theo đúng số (năm tối thiểu yêu cầu). Tài liệu gồm (Biên bản bàn giao đưa vào sử dung có tên đúng vị trí nhân sự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4-0.8 m3 | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi Hóa đơn, tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5 - 10 tấn | Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận thiết bị, giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi