Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:37:00 đến ngày 2021-08-06 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,640,051,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối.Trường hợp quy đổi: 02 (hai) Công trình dân dụng cấp IV có kết cấu móng, cột , đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối và mỗi công trình có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 8,148 tỷ VNĐ thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu móng, cột , đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV) có kết cấu móng, cột , đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng còn thời hạn (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ: 2 chân, 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 12Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: MÓNG CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,56 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 188 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,938 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,006 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,14 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,011 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,216 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,48 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,085 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,14 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,14 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bulon D16 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng ống inox D114, ca0 2m, thép hộp 50x100, bulong D16, ống inox D90 cao 3m, ống inoxD60 cao 2,5m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,009 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,654 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,317 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 44,927 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,655 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,007 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,544 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,348 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,568 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,592 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,133 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,457 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,549 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,817 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,081 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,531 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,159 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,251 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,144 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,862 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,937 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,558 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,065 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,496 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,496 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 375,096 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,085 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15,82 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 54,48 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,882 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,568 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,755 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,096 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36,858 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,265 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9,998 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 35,197 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,028 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60,348 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 115,646 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 89,243 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,039 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,927 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,213 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 780,014 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.067,191 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,4 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,011 | 100m3 |
| 53 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá tự nhiê KT 100x200mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 72,381 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 718,66 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42,26 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.116,28 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,34 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,532 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20,08 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,555 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,905 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp tay ram dốc vịn inox sus 304 dày 1,5mm, đuôi cá inox sus 304, D34, dày 1,5mm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | md |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox sú 304 tròn D60x1,5 thanh ngang inox hộp 30x30x1,2mm, xương cá, thnah ngang inox hộp 20x20x1,2mm cách đều 100mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22,3 | md |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ T -1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 128,99 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính trong dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 107,1 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,7 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa( sắt hộp 20x20x1,4, sắt hộp 14x14) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 130,598 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 8ly và phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,644 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt chữ thập (mika màu đỏ, 0,75x0,75 dày 50) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt lam khung mặt tiền 45x 98 ( hệ T1054) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 85,4 | md |
| 72 | Lắp đặt lam khung mặt tiền 25x 100 ( hệ T6112) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,4 | md |
| 73 | Lắp đặt lam khung mặt tiền 80 x 80 ( hệ T6114) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,6 | md |
| 74 | Lắp đặt vách lam nhôm hệ T1000 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,16 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 234,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 986,2 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 57,6 | m |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 681,6 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 273,5 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 395,6 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.067,191 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 780,014 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.350,7 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 780,014 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2.417,891 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 133,12 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 230,22 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 46,04 | m2 |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 (bao gồm nhân công và vật tư ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 773,79 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,603 | 100m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,293 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,621 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 453,679 | 10m3 |
| 94 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,815 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Cáp điện thoại 5 PAIRS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26 | m |
| 2 | Cáp quang 2 CORE | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26 | m |
| 3 | Hộp chờ đầu nối 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 4 | ống luồn dây uPVC D40x3.2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 250 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cọc |
| 12 | Mối Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 13 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 14 | Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 15 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 16 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x1150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 17 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-50A (5A) (3A) + ZCT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 18 | MCCB 3P 125A 25KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P 60A 15KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 20 | MCCB 3P 50A 15KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P 40A 15KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 25A 15KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 23 | Cáp CXV 50mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 140 | m |
| 24 | Cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 290 | m |
| 25 | Cáp CXV 10mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 120 | m |
| 26 | Cáp CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | m |
| 27 | Cáp CVV 6mm2-4C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | m |
| 28 | Cáp CV 1.5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 128 | m |
| 29 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cọc |
| 31 | Mối Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 32 | Tủ điện 600x800x275 (Tủ MTS) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 33 | Ống nhựa PVC Ø16 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC Ø32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50 | m |
| 35 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,68 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,124 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,048 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 662,5 | viên |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,076 | 100m3 |
| 42 | Đèn led 100w gắn trụ STK + cần đèn STK D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thân trụ đèn STK cao 7m + mặt bích mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,145 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,216 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,385 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,008 | tấn |
| 48 | Lắp đặt bu lông neo M20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,115 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,115 | 100m3 |
| 52 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.600 | viên |
| 53 | Lắp đặt đèn led TUBE 1.2m T8/18 chiếu sáng nhà bơm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 54 | Cáp CVV 6mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 148 | m |
| 55 | Cáp CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 148 | m |
| 56 | Cáp CVV 1.5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | m |
| 57 | Ống HDPE D40/32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,48 | 100m |
| 58 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | m |
| 60 | Mối Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | lô |
| 61 | Đèn ốp trần D220/11W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 29 | bộ |
| 62 | Đèn led tube 0,6m T8/9W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13 | bộ |
| 63 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | bộ |
| 64 | Đèn led tube 1,2m T8/2x18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 67 | Quạt hút âm tương 250x250 45W, Q=250m3/h | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 68 | Dimer quạt 10A 1 Gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 69 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 71 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | cái |
| 72 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 73 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 89 | cái |
| 74 | Hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32 | hộp |
| 75 | Hộp nối âm tường 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | hộp |
| 76 | Tủ điện 400x600x220mm - phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | hộp |
| 77 | Tủ điện 6 MODULE | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19 | hộp |
| 78 | Tủ điện 10 MODULE | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | hộp |
| 79 | Cáp điện 8mm2- 1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 168 | m |
| 80 | Cáp điện 6mm2- 1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.468 | m |
| 81 | Cáp điện 4mm2- 1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 386 | m |
| 82 | Cáp điện 2,5mm2- 1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2.730 | m |
| 83 | Cáp điện 1,5mm2- 1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4.296 | m |
| 84 | Ống luồn dây điện nhựa PVC Ø32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | m |
| 85 | Ống luồn dây điện nhựa PVC Ø25 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 592 | m |
| 86 | Ống luồn dây điện nhựa uPVC Ø20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.748 | m |
| 87 | Ống luồn dây điện nhựa PVC Ø20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 300 | m |
| 88 | MCCB-3P-50A-15KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 89 | MCB-2P-32A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 90 | MCB-2P-25A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 91 | MCB-2P-16A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 92 | MCB-1P-32A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 93 | MCB-1P-25A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 94 | MCB-1P-16A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13 | cái |
| 95 | MCB-1P-10A-6KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 41 | cái |
| 96 | RCBO 2P 16A 6KA -30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 97 | RCBO 2P 10A 6KA -30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | cái |
| 98 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường 2 mảng sử sụng inverter 1.5HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | máy |
| 100 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/12.7 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | m |
| 101 | ống PVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4 | 100m |
| 102 | Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 90 | m |
| 103 | Ông uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 104 | Gía đỡ cục sắt nóng (Sắt V50x50x5) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | bộ |
| 105 | Phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 106 | Cáp điện thoại CAT3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 436 | m |
| 107 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 464 | m |
| 108 | Ông uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 458 | m |
| 109 | Ông uPVC D32 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40 | m |
| 110 | Ổ cắm mạng 1 GANG | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 111 | Ổ cắm điện thoại 2 GANG | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 112 | Hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | hộp |
| 113 | Switch 48 Potrs dùng cho mạng lan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 114 | MODEM QUANG | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 115 | HỘP PHỐI QUAN ODF 2 PORTS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 116 | ROUTER | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 117 | IDF có 2 block terminal & chống sét lan truyền | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 118 | Bộ chống sét lan truyền UTP RJ45 IEC 24CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 119 | Bộ chống sét lan truyền KRONE PROTECTOR 20PAIR, PSTN 10KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 120 | Tủ Rack loại 6U | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 121 | Tổng đài điện thoại 3 Trung Kế - 16 Nhánh và phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 122 | Kim chống sét tia đạo bán kính Rbv = 50m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | kim |
| 123 | Cọc tiếp địa Ø16 L=2,4m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cọc |
| 124 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60 | m |
| 125 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt giếng khoan 25m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC d27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | m |
| 128 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 129 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 130 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 131 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 132 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 133 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5kg) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 134 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 135 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | bộ |
| 136 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trung tâm |
| 137 | Lắp đặt còi báo động | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 5 chuông |
| 138 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Cái |
| 139 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | 5 nút |
| 140 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,7 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 10 đầu |
| 142 | Cáp chuông FR 1.5mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 104 | m |
| 143 | Cáp tin hiệu FR 0,75mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 320 | m |
| 144 | Ông luồn cáp uPVC D20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 422 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố có bộ sạc 1 hướng Barterry 2AH-10W & ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 5 đèn |
| 146 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc & Barterry 2AH-30W và ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,6 | 5 đèn |
| 147 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-3c | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 198 | m |
| 148 | Hộp nối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Upvc Ø20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 182 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,288 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,143 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,77 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,56 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,56 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,199 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,118 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,006 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,014 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,392 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,392 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,989 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bu long M16x600 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 26,563 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,434 | 10 tấn |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ông uPVC D34x3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,03 | 100m |
| 2 | Ông uPVC D27x3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,54 | 100m |
| 3 | Ông mềm D27 (tưới cây) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 4 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | cái |
| 5 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 6 | Co uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 7 | Lơi uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 8 | Van phao điện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 10 | Van khóa D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước thả trìm 3P-3HP Q=5m3/h -H=30m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bể |
| 13 | Giếng khoan Ø 140 , L=80m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,304 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,117 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,117 | 100m3 |
| 18 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.625 | viên |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,187 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,992 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,82 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 147 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,233 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48,5 | đoạn ống |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,106 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,059 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,185 | 100m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,26 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,596 | tấn |
| 30 | Gia công thép hình nắp đan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,663 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11 | cái |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,2 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,4 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,87 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,439 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,241 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,145 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,902 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,588 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,752 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,016 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 55,408 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,12 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,134 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,047 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,074 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,302 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,16 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,832 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,044 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 35,52 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28,12 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,48 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,992 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,048 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 59 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,001 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,442 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,171 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,288 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,288 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | đoạn ống |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,628 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,063 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,001 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 71 | Ông uPVC D60x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 72 | Ông uPVC D34x2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,78 | 100m |
| 73 | Ông uPVC D27x1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,38 | 100m |
| 74 | Van khóa D27( tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | cái |
| 75 | Van khóa D60( tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 76 | Co uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 98 | cái |
| 77 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 78 | Co uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 79 | Lơi uPVC D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 63 | cái |
| 80 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 81 | Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 82 | Tê giảm uPVC D60 ra D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 83 | Tê giảm uPVC D60 ra D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 84 | Nối giảm uPVC D60 ra D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 85 | Co ren trong uPVC D21 ống D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 86 | Tê ren ngoài uPVC D21 ống D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9 | cái |
| 87 | Co ren ngoài uPVC D21 ống D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 88 | Bít ren trong D21 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34 | cái |
| 89 | Bít ren ngoài D21 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 90 | Bít trơn D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 91 | Bít trơn D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 92 | Nối trơn D27 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 93 | Nối trơn D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 94 | ống uPVC D114x3.2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,38 | 100m |
| 95 | ống uPVC D90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,16 | 100m |
| 96 | ống uPVC D60x3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,44 | 100m |
| 97 | ống uPVC D42x3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8 | 100m |
| 98 | ống uPVC D34x3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,46 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Lavabo vệ sinh khuyết tật + bộ xã | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Lavabo - bộ xã | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt vệ sinh khuyết tật - vòi xịt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt - vòi xịt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi xả sàn - sen tắm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam - bộ xã | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn -bộ xã | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 108 | Co uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 66 | cái |
| 109 | Co uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25 | cái |
| 110 | Co uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 111 | Co uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 80 | cái |
| 112 | Co uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 36 | cái |
| 113 | Lơi uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 38 | cái |
| 114 | Lơi uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 115 | Lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 116 | Lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 52 | cái |
| 117 | Lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 118 | Tê uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 119 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 120 | Tê uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 121 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | cái |
| 122 | Tê giam uPVC D90 ra D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18 | cái |
| 123 | Tê giam uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 124 | Tê giam uPVC D114 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 125 | Tê giam uPVC D60 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 126 | Nối giam uPVC D60 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 127 | Nối giam uPVC D90 ra D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 128 | Nối giam uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 129 | Nối giam uPVC D90 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 130 | Nối giam uPVC D114 ra D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 131 | Y uPVC D114 ra D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 132 | Y uPVC D114 ra D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 133 | Y uPVC D90 ra D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 134 | Bít trơn uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19 | cái |
| 135 | Bít trơn uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 136 | Bít trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 137 | Bít trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 138 | Bít trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 139 | Nối trơn uPVC D34 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17 | cái |
| 140 | Nối trơn uPVC D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 141 | Nối trơn uPVC D60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 142 | Nối trơn uPVC D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | cái |
| 143 | Nối trơn uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28 | cái |
| 144 | Ty ren D8 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | m |
| 145 | Bát treo ống D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 146 | Bát treo ống D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | cái |
| 147 | Bát treo ống D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | cái |
| 148 | Co thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13 | cái |
| 149 | Co thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | cái |
| 150 | Con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23 | cái |
| 153 | Van khóa D34( tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: NỀN SÂN, NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG BÊ TÔNG ĐÁ, NỀN CỎ CÂY XANH, VƯỜN CÂY, THOÁT NƯỚC ĐÁ HỘC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 27,163 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15,426 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp lớp đất hữu cơ đắp đất | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.862,258 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,92 | m3 |
| 5 | Kẻ ron nền sân bê tông đá | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 95,8 | md |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 74,07 | m3 |
| 8 | Kẻ ron nền sân bê tông đá | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 553,5 | md |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,741 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 979,6 | m2 |
| 11 | Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 132 | m3 |
| 12 | Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,77 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 29,64 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,7 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,14 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 495,133 | 10m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: HÀNG RÀO – CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,117 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,731 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,478 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,23 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,916 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,399 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,255 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,444 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,181 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,399 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48,887 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,359 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,476 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,761 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 162,693 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 672,238 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 209,948 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 73,1 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 47,3 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch 5x20cm vữa M75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 212,476 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 672,238 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 372,641 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1.044,879 | m2 |
| 29 | Lắp dựng bông sắt hàng rào | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 138,921 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 138,921 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,264 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,346 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,136 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,784 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,725 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,325 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,65 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,268 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,063 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,152 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,052 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,011 | tấn |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,054 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,736 | m3 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24,7 | m2 |
| 50 | Cung cấp chữ inox màu đồng làm nổi bảng tên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cổng lùa hệ bánh xe( sắt tráng kẽm hộp 50x100x2, sắt tránh kẽm 20x40x1,3, sắt trắng kẽm 40x40x1,4, ray sắt L=50x5, sơn tráng kẽm , sơn dầu hoàn thiện KT : dài 11m, rộng 0,72m, cao 2,2m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa Panel tole ốp 2 mặt dày 2 ly thép khuôn đặc 20x20, 12x12, 2 sắt V40x40x4 ly, sơn chống rỉ hoàn thiện ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,3 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 57,12 | m |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,99 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 283,117 | 10m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: TRẠM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | 1 máy |
| 2 | FCO - 24KV-100A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | 1 bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tu Trung Thế 8400/120V | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 5 | Ti Trung thế 30/5A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ BTLT 12m, lực đầu trụ 350kgf | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,864 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0496 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,924 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,884 | m3 |
| 12 | Lắp đặt neo beton 1.2m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đà sắt L75x8-2,4m (4 cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Thanh |
| 14 | Thanh chống 60x6-920mm, nhúng kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt đà Composite 2.4M + Thanh chống | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | Thanh |
| 16 | Gía trùm treo máy biến áp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng bọc 600V 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,032 | 1km/1 dây |
| 18 | Đầu coss 50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 42 | m |
| 20 | Giếng khoan sâu 30m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 21 | Sứ đứng CDĐR 660 + TY | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Bộ tiếp địa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Lắp đặt splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 24 | cái |
| 24 | Tủ chứa điện kế | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt coude ống uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nối uPVC D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt collier kẹp ống uPVC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | Bộ |
| 29 | Bu lông, keo, bảng tên,,, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | lô |
| 30 | Cáp CXV/SE 24KV 25MM2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,12 | 1km/1 dây |
| 31 | Cáp AC 24KV 25MM2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 1km/1 dây |
| 32 | Lắp đặt sứ treo polymer 24KV và phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | sứ |
| 33 | Chì FUSE link 40A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | Sợi |
| 34 | Kẹp nhôm cơ AC 50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | Cái |
| 36 | Chụp kín MBA , LA , FCO,,, | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Trạm |
| 37 | Sứ đứng 35KV (Loại pin type) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | sứ |
| 38 | Lắp đặt uclevis + sứ ống chỉ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,856 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,172 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,097 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,591 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,096 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,037 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,42 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,68 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,478 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,713 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,813 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,336 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,426 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,598 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,411 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,824 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 80,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 38,25 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 118,85 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 118,85 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 43,56 | m2 |
| 28 | Lắp đặt thang inox xuống bể | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,172 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,131 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,109 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,984 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,043 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,016 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,71 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,002 | tấn |
| 40 | Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,5 | m2 |
| 41 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5dem | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,15 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,44 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch thach anh 40x40cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,44 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,558 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,274 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28,77 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,32 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,1 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,5 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,5 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28,77 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25,6 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 41,92 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 28,77 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,081 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,064 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,096 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy bơm Diesel Q=15L/S, H=50m, P=30HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm điện Q=15L/S H=50m, P=25HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 66 | Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200, 2 cuộn vòi D65x30m+ 2 lăng phun D65 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | hộp |
| 67 | ống STK D76x2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,18 | 100m |
| 68 | ống STK D114x3.6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,62 | 100m |
| 69 | Co STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 70 | Co STK D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 71 | Tê giảm STK D114 ra STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 72 | Tê STK D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 73 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Van test D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van 1 chiêu STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van 2 chiêu STK D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y lược D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt LUPE D76 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 80 | Mặt bích D114 + ron | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | cái |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,13 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,057 | 100m3 |
| 83 | Gạch thẻ làm dấu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 675 | viên |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,073 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,806 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,311 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,748 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0164 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0343 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,9936 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2495 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2495 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,475 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,54 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0122 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 54 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34,12 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,76 | M2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0147 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,162 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,196 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,248 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,572 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0184 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,848 | m3 |
| 31 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45DEM | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp mang xối tole | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,4 | md |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 18,48 | m2 |
| 39 | Mạch ngừng Waterstop | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | md |
| 40 | Di dời và lắp đặt bể xử lý nước thải | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối.Trường hợp quy đổi: 02 (hai) Công trình dân dụng cấp IV có kết cấu móng, cột , đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối và mỗi công trình có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 8,148 tỷ VNĐ thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự).(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có kết cấu móng, cột , đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 2 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV) có kết cấu móng, cột , đà, sàn bằng bê tông cốt thép toàn khối (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có thể hiện nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng còn thời hạn (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: định giá xây dựng đối với kỹ sư xây dựng, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước. | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý lao động | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70kg | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250Lít | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥150Lít | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5kw | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 4 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 4 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7kw | 4 |
| 11 | Coffa | m2 | 1000 |
| 12 | Dàn giáo | bộ: 2 chân, 2 chéo | 1000 |
| 13 | Chống tăng | cây | 500 |
| 14 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | - | 2 |
| 16 | Máy vận thăng | sức nâng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 17 | Máy vận thăng lồng | sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
| 18 | Máy nén khí | năng suất ≥ 360m3/h | 2 |
| 19 | Ô tô tải | trọng tải ≥ 12Tấn | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 21 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 16Tấn | 1 |
| 22 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 23 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 12m | 2 |
| 24 | Máy lu | trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 25 | Máy ủi | công suất ≥ 110 Cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi