Gói thầu: Rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:53:00 đến ngày 2021-08-03 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,619,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 288.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp Găng tay nilon chế biến thức ăn (50 đôi/hộp) GS0088 - Việt Nam hoặc tương đương | 200 | Hộp | Hộp Găng tay nilon chế biến thức ăn (50 đôi/hộp) GS0088 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Nước lau sàn nhà (1000ml/Lọ) Gift - Việt Nam hoặc tương đương | 100 | Lọ | Nước lau sàn nhà (1000ml/Lọ) Gift - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Nước cọ nhà vệ sinh (900ml/Lọ) Gift - Việt Nam hoặc tương đương | 50 | Lọ | Nước cọ nhà vệ sinh (900ml/Lọ) Gift - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Rổ nhựa đại 50 Song long - Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Cái | Rổ nhựa đại 50 Song long - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Nước rửa bát, chén (750 ml/Lọ) Sunlight - Việt Nam hoặc tương đương | 500 | Lọ | Nước rửa bát, chén (750 ml/Lọ) Sunlight - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Xà phòng thơm (90 g/bánh) Lifebuoy - Việt Nam hoặc tương đương | 100 | Bánh | Xà phòng thơm (90 g/bánh) Lifebuoy - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Khăn bông (KT: 0,4m x 0,8m) Hanosimex - Việt Nam hoặc tương đương | 100 | Cái | Khăn bông (KT: 0,4m x 0,8m) Hanosimex - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ lau nhà 360 độ, KT: (50,5x35 x30)cm; Thùng 14 lít (Duy Tân Matsu - Việt Nam) Hoặc tương đương | 10 | Bộ | Bộ lau nhà 360 độ, KT: (50,5x35 x30)cm; Thùng 14 lít (Duy Tân Matsu - Việt Nam) Hoặc tương đương | ||
| 9 | Xà phòng Ô mô (1kg/gói) - Việt Nam hoặc tương đương | 100 | Kg | Xà phòng Ô mô (1kg/gói) - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Chổi cọ (Việt Nam) | 50 | Cái | Chổi cọ (Việt Nam) | ||
| 11 | Quạt cây Vinawind sải cánh 400 QĐ400-MS (Việt Nam) hoặc tương đương | 5 | Cái | Quạt cây Vinawind sải cánh 400 QĐ400-MS (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 12 | Quạt cây công nghiệp D650 (Komasu - Việt Nam) hoặc tương đương | 5 | Cái | Quạt cây công nghiệp D650 (Komasu - Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 13 | Phích Điện Saiko AP-403s (Việt Nam) hoặc tương đương | 2 | Cái | Phích Điện Saiko AP-403s (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 14 | Hộp xịt gián (300 ml/Hộp), Mosfly - Việt Nam hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hộp xịt gián (300 ml/Hộp), Mosfly - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Bình thủy Inox giữ nhiệt (1 lít) Rạng Đông - Việt Nam hoặc tương đương | 5 | Bình | Bình thủy Inox giữ nhiệt (1 lít) Rạng Đông - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Chảo sâu chống dính Sunhouse SHS26 (26cm) Việt Nam hoặc tương đương | 10 | Cái | Chảo sâu chống dính Sunhouse SHS26 (26cm) Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Ấm chén trắng Minh Long Camellia (Việt Nam) hoặc tương đương | 5 | Bộ | Ấm chén trắng Minh Long Camellia (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 18 | Cuộn dây ổ cắm (Dài 5m/cuộn) Lioa - Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Cuộn | Cuộn dây ổ cắm (Dài 5m/cuộn) Lioa - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Thớt gỗ Nghiến Ø 40cm, dày 5cm (Việt Nam) | 10 | Cái | Thớt gỗ Nghiến Ø 40cm, dày 5cm (Việt Nam) | ||
| 20 | Đồng hồ treo tường Rusch Ikea (Việt Nam) hoặc tương đương | 4 | Cái | Đồng hồ treo tường Rusch Ikea (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 21 | Cốc Thủy Tinh Ivory Rock - B13009 (Ocean - Thái Lan) - 06 cốc/bộ hoặc tương đương | 20 | Bộ | Cốc Thủy Tinh Ivory Rock - B13009 (Ocean - Thái Lan) - 06 cốc/bộ hoặc tương đương | ||
| 22 | Nồi cơm điện Cuckoo CR-3521B 6.3L (Hàn Quốc) hoặc tương đương | 5 | Cái | Nồi cơm điện Cuckoo CR-3521B 6.3L (Hàn Quốc) hoặc tương đương | ||
| 23 | Bình đun và lọc nước nóng lạnh cây đứng FUJIE WD 7500C (Trung Quốc) hoặc tương đương | 2 | Bình | Bình đun và lọc nước nóng lạnh cây đứng FUJIE WD 7500C (Trung Quốc) hoặc tương đương | ||
| 24 | Bếp gas công nghiệp Namilux NA-196 (Việt Nam) hoặc tương đương | 10 | Cái | Bếp gas công nghiệp Namilux NA-196 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 25 | Thìa inox 304 (Dùng để ăn phở, cán dài 12,5cm) Việt Nam hoặc tương đương | 200 | Cái | Thìa inox 304 (Dùng để ăn phở, cán dài 12,5cm) Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Nồi gang đúc 36cm, 5kg (Việt Nam) hoặc tương đương | 10 | Cái | Nồi gang đúc 36cm, 5kg (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 27 | Âu phíp to, Ø 30cm, nhựa Việt Nhật - Việt Nam hoặc tương đương | 50 | Cái | Âu phíp to, Ø 30cm, nhựa Việt Nhật - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Âu sứ to, Ø 30cm, thương hiệu OEM - Việt Nam hoặc tương đương | 50 | Cái | Âu sứ to, Ø 30cm, thương hiệu OEM - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Cân Nhơn Hòa 30 kg NHS-30 (Việt Nam) hoặc tương đương | 4 | Cái | Cân Nhơn Hòa 30 kg NHS-30 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 30 | Cân Nhơn Hòa 60 kg NHS-60 (Việt Nam) hoặc tương đương | 4 | Cái | Cân Nhơn Hòa 60 kg NHS-60 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 31 | Cân Nhơn Hòa 100 kg NHS-60 (Việt Nam) hoặc tương đương | 1 | Cái | Cân Nhơn Hòa 100 kg NHS-60 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 32 | Thùng nhựa 60L, Song Long - Việt nam hoặc tương đương | 8 | Cái | Thùng nhựa 60L, Song Long - Việt nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Nước lau kính (520 ml/Lọ) Gift - Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Lọ | Nước lau kính (520 ml/Lọ) Gift - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Khay I nox đựng cốc chén; KT: (26,5x35,5)cm - Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Cái | Khay I nox đựng cốc chén; KT: (26,5x35,5)cm - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 35 | Găng tay rửa bát (Việt Nam) hoặc tương đương | 100 | Đôi | Găng tay rửa bát (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 36 | Rá nhựa to phi 50, Duy Tân - Việt Nam hoặc tương đương | 20 | Cái | Rá nhựa to phi 50, Duy Tân - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 37 | Chậu nhôm sâu 32L (Việt Nam) hoặc tương đương | 10 | Cái | Chậu nhôm sâu 32L (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 38 | Ấm nhôm 3 lít (Hải Phòng - Việt Nam) hoặc tương đương | 8 | Cái | Ấm nhôm 3 lít (Hải Phòng - Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 39 | Bát loa sứ Trắng Size 10 (25,5cm) Việt Nam hoặc tương đương | 50 | Cái | Bát loa sứ Trắng Size 10 (25,5cm) Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 40 | Muôi múc canh đầu tròn inox 304 (Việt Nam) hoặc tương đương | 80 | Cái | Muôi múc canh đầu tròn inox 304 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 41 | Dao thái thịt Kiwi có bao nhựa bên ngoài; Kích thước: 31cm( bao gồm cán) Thái Lan hoặc tương đương | 50 | Cái | Dao thái thịt Kiwi có bao nhựa bên ngoài; Kích thước: 31cm( bao gồm cán) Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 42 | Dao chặt Kiwi 850 có lưỡi dao dài 20cm, bản dao rộng 9cm, chiều dài tổng là 33cm (Thái Lan) hoặc tương đương | 10 | Cái | Dao chặt Kiwi 850 có lưỡi dao dài 20cm, bản dao rộng 9cm, chiều dài tổng là 33cm (Thái Lan) hoặc tương đương | ||
| 43 | Đĩa sứ tròn Size 7 (Việt Nam) hoặc tương đương | 200 | Cái | Đĩa sứ tròn Size 7 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 44 | Màng bọc thực phẩm Ringo R200 (Việt Nam) hoặc tương đương | 20 | Hộp | Màng bọc thực phẩm Ringo R200 (Việt Nam) hoặc tương đương | ||
| 45 | Bát ăn cơm 11,5cm (CK - Việt Nam) hoặc tương đương | 200 | Cái | Bát ăn cơm 11,5cm (CK - Việt Nam) hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 288.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi