Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:59:00 đến ngày 2021-08-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,148,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Vá các vị trí sân bị bong tróc bê tông bằng sika | Chương V | 1 | mục |
| 2 | Sơn sân bóng chuyền với 9 lớp sơn DECOTURE có 3 lớp cao su | Chương V | 264 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 4,05 | m2 |
| 4 | Bãnh xe ròng dọc và bộ căng cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lưới sân bóng chuyền | Chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,2667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền bê tông nền nhà xe | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,48 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2189 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,6707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,6707 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,763 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,544 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V | 31,6 | m |
| C | NẠO VÉT, SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 121,2 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 18,8319 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác. Vận chuyển ra vị trí tập kết để chuyển đi | Chương V | 18,8319 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp I | Chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3273 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,9186 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,2802 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 10,9489 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 7,4562 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,4562 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh | Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,9489 | m3 |
| 17 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,4518 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2574 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3923 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5517 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 121,2 | cái |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,575 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 6,8335 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 47,0339 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5387 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo , đất cấp II | Chương V | 0,5387 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6261 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,2155 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 8,52 | m2 |
| 31 | Dải nilon lót nền | Chương V | 103,3472 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 20,6695 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 41 | cấu kiện |
| 34 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,278 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,305 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 41 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 9,5972 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,2662 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo , đất cấp II | Chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7998 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,8917 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 33,8572 | m2 |
| 46 | Cây chay cao 3m, đường kính thân 10cm | Chương V | 2 | cây |
| 47 | Cây bưởi cao 2m, đường kính thân 10cm | Chương V | 2 | cây |
| D | CHỐNG THẤM NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 411,324 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 359,9602 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 771,2842 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 28,1858 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền các khu vệ sinh | Chương V | 12,8145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 12,8991 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 88,473 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 65,2436 | m2 |
| 12 | Tôn nền các khu vệ sinh bằng xỉ than trộn xi măng | Chương V | 14,5408 | m3 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Gia công lắp dựng khung inox bồn rửa khu bếp ăn | Chương V | 109,3968 | kg |
| 15 | Ốp đá Granits bồn rửa khu bếp ăn | Chương V | 8,8285 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bồn rửa (loại bồn 2 khoang rửa) | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cửa nhôm kính cộng phụ kiện | Chương V | 1,3915 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng miệng thu khói, mùi bằng inox | Chương V | 95,3324 | kg |
| 20 | Quạt hút mùi D300 | Chương V | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 20,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 35,469 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 110,002 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,3554 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V | 35,2292 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 4,6469 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1779 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,617 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Van khóa một chiều D32 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 39,3872 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3697 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 35,6318 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 112,543 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 35,8716 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 7 | bộ |
| 33 | van xả tiểu nam | Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Van xả tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Vòi sịt | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Van phao | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Máy bơm, cộng phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tấm compact làm vách ngăn vệ sinh | Chương V | 2 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép, kèm phụ kiện | Chương V | 18,403 | m2 |
| 47 | Mặt đá chậu rửa, bao gồm cả diềm 20cm | Chương V | 1,04 | m2 |
| 48 | Giá đỡ bàn đá bằng inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,197 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi