Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ liệu sản xuất giầy da Gói thầu 06 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774853-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí nghiệp cơ khí trang phục
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ liệu sản xuất giầy da Gói thầu 06 2021
Số hiệu KHLCNT 20210762076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 18:12:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,385,986,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (sản xuất, cung cấp các loại vật tư sản xuất giầy các loại)(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pho mũi giầy35.000đôiLà loại pho công nghiệp. Độ dày 1.4 - 1.6 mm
2Pho hậu giầy35.000đôiLà loại pho công nghiệp. Độ dày 1.4 - 1.6 mm
3Nước xử pho1.750lítDạng lỏng. Kết dính tốt giữa vật liệu RB và PU, Phylon, da, EVA… Phù hợp sử dụng với keo PU. Dễ sử dụng và thừi gian làm việc ngắn.
4Nước xử lý đế1.750lítHàm lượng rắn 45±2% PU, Dung môi: Tylen/Toluen. có phản ứng đổi màu trắng đục/ tạo váng đặc trưng khi tiếp xúc với cao su ngoài không khí trong thời gian ngắn.
5Kéo dán 146H2.083kgDạng dung dịch màu vàng. Độ nhớt ở 30ºC: 3500-4000 CPS. Độ đàn hồi cao, khô nhanh; bám dính tốt ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao; Hàm lượng 19-21%
6Keo đóng rắn RF - DR955kgKhả năng kết dính vật liệu tốt; Chịu được nhiệt độ cao, ánh sáng trực tiếp, độ ấm cao, lực tác động, lực mài mòn… không làm biến dạng hay chảy keo, phá vỡ liên kết; Nồng độ Formaldehyde được kiểm soát, mùi keo không gây độc hại cho người sử dụng. - Keo không làm bỏng, cháy da, có thể làm sạch bằng nước.
7Nước thoát bóng480lítDung dịch màu đen, lỏng, không vón cục, không đóng cặn.
8La tex2.777lítĐáp ứng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12337:2018. ISO/TR 16178:2012
9Mặt tẩy mút35.000đôiChất liệu: Mút EVA; Màu đen. Chất liệu nhẹ, không độc hại. Độ dày: 1.5mm ± 0.05mm. Không thấm nước, không co ngót, đàn hồi tốt, thoáng khí. Hấp thụ chấn, xung, lực tác động tốt, có khả năng cách âm, cách điện, cách nhiệt tốt. Kháng nước và các hóa chất độc hại. Dễ dàng cắt/kéo/thao tác. Giữ nguyên phẩm chất dưới tác động của độ ẩm, ánh sáng trực tiếp, phá hủy của hóa chất.
10Đệm mút má giầy35.000đôiChất liệu: Mút EVA; Màu đen. Chất liệu nhẹ, không độc hại. Độ dày: 1.5mm ± 0.05mm. Không thấm nước, không co ngót, đàn hồi tốt, thoáng khí. Hấp thụ chấn, xung, lực tác động tốt, có khả năng cách âm, cách điện, cách nhiệt tốt. Kháng nước và các hóa chất độc hại. Dễ dàng cắt/kéo/thao tác. Giữ nguyên phẩm chất dưới tác động của độ ẩm, ánh sáng trực tiếp, phá hủy của hóa chất.
11Hộp giấy duplex in 2 màu35.000đôiChất liệu giấy bìa Kraff hoặc Duplex loại 1; có chứng chỉ ECT với mức thử nghiệm tối thiểu 32 etc, khả năng tải tối đa: 40lbs; chứng chỉ Rohs đảm bảo an toàn sử dụng; Hộp carton 3 lớp kích thước 33x30x12.5 cm; kiểu hộp nắp gài (Folding box). Carton dùng làm hộp có tính đanh, dẻo dai, tương đối thô, độ bền kéo, xé lớn, bắt mực tốt. Là loại carton 3 lớp (sóng A/B/C/E); số lượng sóng trên mỗi 30cm: 33±3; chiều cao sóng giấy 4.7mm)
12Thùng cát tông 5 lớp 61x41x631.750đôiThùng carton 5 lớp kích thước 66x46x62 cm (shipping box) sóng BE/BC/BB, mặt ngoài carton phẳng, mặt trong carton bồi phải nguyên vẹn, sạch, không thủng, rách, mốc, không có mùi lạ, đảm bảo dễ mở, dễ bắt mực, đủ độ bền vững. Các đường hằn và đường cắt của hộp phải đảm bảo song song và vuông góc, đường hằn hộp phải rõ ràng, đường cắt phải trơn nhẵn không xơ xước, đường hằn có góc tròn và chiều rộng đường hằn lớn nhất 0.68mm. Hộp đóng thành từng kiện 100/150/200/250 chiếc; Dùng giấy bao gói khối lượng riêng tối thiểu 55g/m² hoặc giấy chống ẩm tráng parafin để bọc kiện & dây đế buộc. Giấy và dây buộc kiện phải bền, chắc, đẹp. Mặt phải của hộp carton làm hộp phải không có vết gấp, vết nhăn, nhàu và các vết nhăn cơ học khác.
13Giấy nến121.000tờĐộ dày: 25gsm; định lượng 30g/m². Chống thấm, giữ mùi, tản nhiệt, giữ nếp tốt, có khả năng chống bám bẩn, chống thấm dầu, chống bám dính dưới tác động của nhiệt độ cao. Kích cỡ 60 x 30 cm; Hàm lượng parafin trên giấy >30%; Tính hút ẩm ≤30g/m; pH nước chiết 6.5÷8.5; Độ bền xé rách đảm bảo.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (sản xuất, cung cấp các loại vật tư sản xuất giầy các loại)(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->