Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768543-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210767470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 18:08:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,660,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kết cấu thép tạo hình trang trí, hệ thống đèn chiếu sáng trang trí và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.786.747.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước- lực ép: 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định thời hạn tính đến thời điểm mở thầu kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biến thế hàn xoay chiều- công suất: 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng- chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá- công suất: 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép- công suất: 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VÒNG XUYẾN NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
1Công tác di chuyển thảm màu và trồng tại vườn ươmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7227100m2/lần
2Tháo dỡ đài sen hiện trạng (thân, lá và bông sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
3Thay cột đèn loại cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
6Vận chuyển các cấu kiện đến nơi tập kết của đơn vị quản lý vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (rãnh thoát nước quanh vòng xuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3912m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,3573m3
9Vận chuyển thảm mày, chậu cảnh đến vị trí vườn ươmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,2553m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8501100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2686100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686100m3
14Mua cọc BTCT 250*250 M250 sắt D16, tương đương thép Thái NguyênMô tả kỹ thuật theo chương V182,61md
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8261100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V271 mối nối
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2503m3
18Đào đất hố móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0222m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5185m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7004m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7017tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4768m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
28Bu lông M30 dài 1600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Bản mã rỗng D1660 dày 15mm (theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,93kg
30Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V160,0256m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20mMô tả kỹ thuật theo chương V160,0256m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6003100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4789100m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1734m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4933m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn ngoại thất cao cấp mịn)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4933m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7648m3
39Lát đá xanh thanh hóa hoặc tương đương kt 10cm*10cm*5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9488m2
40Bó vỉa đá xanh tự nhiên đường dạo KT 10cm*20cm*50cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,688Viên
41Bó vỉa đá xanh thanh hóa hoặc tương đương bùng binh KT 18cm*27cm*100cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,78m
42Bó vỉa thẳng hè, đườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,78m
43Dán đề can 3M phản quang seri 3900, loại IV (xung quanh bó vỉa bùng binh chỉ dẫn giao thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5168m2
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838tấn
45Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838tấn
46Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp KT 50*100mm ( Khung chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7625tấn
47Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp KT 50*100mm (Khung chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7625tấn
48Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp (giằng vỏ biểu tượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
49Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp (Vị trí liên kết cánh hoa và khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
50Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp (Vỏ biểu tượng +Cánh hoa biểu tượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1249tấn
51Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp (Vỏ biểu tượng+ Cánh hoa biểu tượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1249tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2229tấn
53Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng khung thép cho quả cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2229tấn
54Gia công xà gồ thép (Gia công thép hộp cho hoa văn 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3282tấn
55Lắp dựng xà gồ thép (Lắp dựng thép hộp cho hoa văn 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3282tấn
56Thép bản dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1635tấn
57Gia công, cắt CNC thép bản dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,48m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,961m2
59Lắp dựng thép bản dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7248100m2
60Inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.212,8269kg
61Gia công. cắt CNC inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,02m2
62Lắp dựng Inox màu vàng xước dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2402100m2
63Inox màu trắng xước dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V761,8748kg
64Gia công. cắt CNC Inox màu trắng xước dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
65Lắp dựng Inox màu trắng xước dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
66Mika trắng sữa + màu xuyên đèn dày 3mm, Mika Đài Loan hoặc tương đương Thân biểu tượng (Chi tiết kích thước theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Mika trắng sữa + màu xuyên đèn dày 3mm, Mika Đài Loan hoặc tương đương Cánh hoa trên (Chi tiết kích thước theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Mika trắng sữa + màu xuyên đèn dày 3mm, Mika Đài Loan hoặc tương đương Cánh hoa dưới (Chi tiết kích thước theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Nét chữ " THÀNH PHỐ HƯNG YÊN" bằng Mika màu (hoàn thiện thành phẩm, kích thước nét chữ theo thiết kế, 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30nét chữ
70Bộ chữ " NHẤT KINH KỲ, NHÌ PHỐ HIẾN" (Trọn bộ Mika hộp Đài Loan hoặc tương đương dày 5mm, bo viền inox 304 vàng bóng dày 2mm xung quanh, mặt đáy có thép bản, gia cố hệ khung chữ bằng thép hộp mạ kẽm 25*50*1.5mm và 20*20*1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80nét chữ
71Vận chuyển phần thép (khung thép, thép tấm, tấm inox... Phần thân biểu tương) tại xưởng gia công đến chân công trình bằng ô tô thùng 12TMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
72Cẩu phần thép từ ô tô xuống vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3932100m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m (Quây tôn kín vòng xuyến lại trước khi thi công.)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0799100m2
75Gia công giằng mái thép (Gia công thép hộp 50*100*1.5mm giằng tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
76Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (Tháo dỡ hàng rào tôn hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9936m2
77Nhân viên điều tiết, cảnh báo chỉ dẫn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V90công
78Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vệ sinh dọn dẹp đường xung quanh trước khi bàn giao đưa vào sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,804m2
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3328m2
80Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m2
81Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m2
82Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m2
83Thi công tác phẩm phù điêu bằng đúc đồng truyền thống, trên đỉnh biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1,482m2
84Mạ vàng (phun Vàng Nano) cho hoa văn trên đỉnh biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Thi công tác phẩm phù điêu bằng đúc đồng truyền thống, trên thân biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
86Thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tông đế biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
87Sơn giả đồng ( Sơn lót 2 lớp phủ bề mặt, sơn lót giả đồng 2 lớp, Patin tạo hiệu ứng giả đồng cho phù điêu, sơn lớp sơn trong suốt bảo vệ phù điêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
88Vận chuyển hoa văn gia công tại xưởng đến công trình để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8708m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m2
91Đổ bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4198m3
92Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4826tấn
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
94Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
95Nắp mương B300 bằng Composit (kích thước 500*1000*45)Mô tả kỹ thuật theo chương V82tấm
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
97Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3761100m3
98Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
99Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0216m3
101Ván khuôn giằng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m2
102Đổ bê tông giằng ga, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436m3
103Cốt thép giằng ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m2
105Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
106Ván khuôn tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
107Cốt thép tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
108Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
112Đào rãnh cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,0441m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5494100m3
115Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V322m
116Gạch không nung xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2.898viên
117Đào móng cột đèn - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,91121m3
118Đổ bê tông Lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
119Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
120Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
121Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
122Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5984tấn
123Bản mã D600, dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6552kg
124Khung móng cột đèn M30*1875*12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp dựng cột đèn Đa giác 17m-150-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
126Lắp đặt lọng bán nguyệt chiếu sáng- Đèn ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
129Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, 40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
130Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/2*2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
131Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 25/32 luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
132Dây nối đất thép D10mm (Nối đất cho hệ thống chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
133Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Khởi động từ (Contactor -32A-220VAC Hàn Quốc) cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Bộ định thời gian theo ngày (bộ hẹn giờ theo ngày) cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Đào rãnh cáp cột đèn - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m3
139Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V200m
140Gạch không nung xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1.800viên
141Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
143Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
144Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
145Dây thoát sét Cu M50Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
146Khung móng M8x130x130x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
147Lắp đặt đèn trụ D110-12WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
148Gia công trụ đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
149Lắp dựng trụ đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
150Thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
151Gia công cắt CNC thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024m2
152Lắp dựng thép bản 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m2
153Thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
154Gia công cắt CNC thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,904m2
155Lắp dựng thép bản 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủc (sơn màu theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6261m2
157Lắp đặt đèn Cầu D300 -6wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
159Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Chuyển mạch vôn kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp công tơ 3 pha (đo gián tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Khởi động từ (Contactor -32A-220VAC Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Bộ định thời gian theo ngày (bộ hẹn giờ theo ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-10KVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KVMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
171Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16)MM2+ E10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
172Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
173Dây điện CU-PVC/PVC 2*4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V832m
174Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32100 m
175Lắp đặt bộ đổi nguồn APF-350-24v-14AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt bộ đổi nguồn APF-350-12v-28AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
177Lắp đèn chiếu cột 96wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
178Lắp đặt đèn cầu D300 - 6W ( Đèn dưới chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
179Lắp đặt đèn Led Point YD Φ30 (YD-DG-30) - 12v (bố trí trên bề mặt quả cầu).Mô tả kỹ thuật theo chương V105,81 bộ/10 đèn
180Lắp đặt đèn Led modun 4 bóng-0.75w (bố trí đèn: trong chữ Nhất kinh kỳ, nhì phố hiến, trong thân, cổ, cánh hoa biểu tượng )Mô tả kỹ thuật theo chương V822,21 bộ gồm/10 đèn
181Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,881m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m3
183Cọc tiếp địa L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
185Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
186Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Băng đồng tiếp địa 25*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
188Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189Kim đồng trên quả cầu dài 2.05m (cả đế )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V195m2
191Cây chuỗi ngọc cắt tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m2
192Cây cọ lùn (1 khóm 3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
193Cây Bỏng NẻMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
194Cây lá gấm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
195Cây lá gấm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
196Trồng cây cảnh kích thước bầu 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cây
197Trồng cây lá màu, bồn cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,366100 m2
198Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 cây / năm
199Trồng dặm cỏ - cỏ nhung (12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,336100m2/ dặm
200Bón phân thảm cỏ (12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,336100m2/lần
201Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tạm tính 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,336100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.990533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kết cấu thép tạo hình trang trí, hệ thống đèn chiếu sáng trang trí và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.262.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.786.747.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 01 kỹ sư chuyên ngành kiến trúc hoặc chuyên ngành dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
4 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ )53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy ép cọc trước- lực ép: 150T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định thời hạn tính đến thời điểm mở thầu kèm theo)1
4 Biến thế hàn xoay chiều- công suất: 23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
5 Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >=16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
6 Xe nâng- chiều cao nâng >=12m Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
7 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
9 Máy cắt gạch đá- công suất: 1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
10 Máy cắt uốn cốt thép- công suất: 5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,0kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
12 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
13 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->