Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771154-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 18:06:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,663,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mụckết cấu thép tạo hình trang trí, hệ thống đèn chiếu sángtrang trí và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giaothông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (Tàiliệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xâydựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vàosử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đãhoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuấtcho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.517.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.893.551.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành kiếntrúc hoặc chuyênngành dân dụng đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc02 công trình cấpIV có bản chất vàđộ phức tạp tươngtự gói thầu nàyđảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã làmcông việc tương tựcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyênngành kiến trúchoặc chuyên ngànhdân dụng; 01 kỹ sưchuyên ngànhđiện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất, độ phức tạptương tự gói thầunày (Kèm theo bảnsao chứng thực:Bằng tốt nghiệp,Bản xác nhận đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiệntrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành kỹthuật xây dựng; Cóchứng chỉ hànhnghề giám sátcông tác xây dựngcông trình hạ tầngkỹ thuật còn hiệulực; đã trực tiếptham gia giám sátthi công xây dựngít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc02 công trình cấpIV có bản chất vàđộ phức tạp tươngtự gói thầu nàyđảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã làmcông việc tương tựcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu và chứng chỉ hành nghề giám sát); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành kinhtế xây dựng, đãlàm cán bộ kỹthuật hoặc quản lýchất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trườngcủa ít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc02 công trình cấpIV có bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này. (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu vàchứng nhận huấnluyện ATLĐ-VSLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước- lực ép:150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định thờihạn tính đến thời điểm mở thầu kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiềucông suất: 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng>=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng- chiều cao nâng>=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá- công suất:1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép- côngsuất: 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùicông suất: 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm taycông suất: 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Công tác di chuyển thảm màu và trồng tại vườn ươm (x2 công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2/lần |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ biển Led, tháp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển các cấu kiện đến nơi tập kết của đơn vị quản lý vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Phá dỡ sân lát gạch đỏ bùng binh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3757 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (rãnh thoát nước quanh vòng xuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6875 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng, vòng xuyến; không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5045 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1925 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2489 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng đồng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2553 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9948 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tạo phẳng mặt bằng trước khi ép cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4454 | 100m3 |
| B | BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250*250 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,61 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8261 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 mối nối |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0222 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2436 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4768 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 15 | Bu lông M30 dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Bản mã D300 dày 15mm (theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,62 | kg |
| 17 | Mua đất màu trồng cây (đơn giá tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,62 | m3 |
| 18 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2862 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6692 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1353 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6287 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6766 | m2 |
| 24 | Sơn bồn hoa bằng sơn giao thông (màu xanh lục+ màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8774 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dạo, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3389 | m3 |
| 26 | Lát đá xanh thanh hóa kt 100*100*50 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,63 | m2 |
| 27 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên đường dạo KT 100*200*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,724 | Viên |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa đá đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,862 | m |
| 29 | Bậc đá xanh tự nhiên 300*165*820 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 30 | Lắp đặt bậc đá xanh tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Chi tiết cánh hoa (mặt đế) đắp nổi dày 140mm, Đắp phù điêu nghệ thuật bằng Xi măng (bao gồm cả vật liệu, sơn màu theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 32 | Chi tiết cánh hoa ( mặt đế) đắp nổi dày 160mm; Đắp phù điêu nghệ thuật bằng Xi măng (bao gồm cả vật liệu, sơn màu theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Chi tiết cánh hoa (mặt đế) đắp nổi dày 120mm; Đắp phù điêu nghệ thuật bằng Xi măng (bao gồm cả vật liệu, sơn màu theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 34 | Chi tiết cánh hoa ( mặt đế) đắp nổi dày 180mm; Đắp phù điêu nghệ thuật bằng Xi măng (bao gồm cả vật liệu, sơn màu theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 35 | Bó vỉa đá xanh vòng xuyến KT 18*27*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7496 | m |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa vòng xuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7496 | m |
| 37 | Dán đề can 3M phản quang (xung quanh bó vỉa bồng binh chỉ dẫn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5274 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép Ống D108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | tấn |
| 40 | Gia công thép hộp mạ kẽm KT 50*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5701 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT 50*100mm (Khung chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5701 | tấn |
| 42 | Gia công thép hộp mạ kẽm KT 50*100mm (Liên kết cánh hoa và khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT 50*100mm (Vị trí liên kết cánh hoa và khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | tấn |
| 44 | Gia công thép hộp mạ kẽm (Cánh hoa biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0836 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm (Cánh hoa biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0836 | tấn |
| 46 | Gia công thép hộp mạ kẽm cho quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung thép cho quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 48 | Thép bản dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9659 | tấn |
| 49 | Gia công, cắt CNC thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,003 | m2 |
| 50 | Thép bản quả cầu dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 51 | Gia công, cắt CNC thép bản quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,079 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,1646 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng thép bản 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4408 | 100m2 |
| 54 | Inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.493,3667 | kg |
| 55 | Gia công. cắt CNC inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,881 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Inox cánh sen màu vàng xước dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0788 | 100m2 |
| 57 | Inox màu trắng bóng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2046 | kg |
| 58 | Gia công. cắt CNC Inox màu trắng bóng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,079 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Inox quả cầu màu trắng bóng dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 60 | Mika trắng cho cánh sen+ thân biểu tượng dày 3mm ( Kích thước chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m2 |
| 62 | Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m2 |
| 63 | Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m2 |
| 64 | Thi công tác phẩm phù điêu bằng đúc đồng truyền thống, trên thân biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 65 | Thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tông đế biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 66 | Sơn giả đồng ( Sơn lót 2 lớp phủ bề mặt, sơn lót giả đồng 2 lớp, Patin tạo hiệu ứng giả đồng cho phù điêu, sơn lớp sơn trong suốt bảo vệ phù điêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 67 | Vận chuyển hoa văn gia công tại xưởng đến công trình để lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 68 | BỘ CHỮ " PHỐ HIẾN HƯNG YÊN": (Trọn bộ Mika hộp dày 5mm, bo viền inox 304 vàng bóng dày 2mm xunh quanh, mặt đáy có thép bản, gia cố hệ khung chữ bằng thép hộp mạ kẽm 25*50*1mm và 20*20*0.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Nét chữ |
| 69 | Vận chuyển phần thép (khung thép, thép tấm, tấm inox... Phần thân biểu tương) tại xưởng gia công đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 70 | Cẩu phần thép từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | 100m2 |
| 72 | Quây tôn kín vòng xuyến lại trước khi thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7763 | 100m2 |
| 73 | Gia công thép hộp 50*100*1.5mm giằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1479 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ hàng rào tôn hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6262 | m2 |
| 75 | Nhân viên điều tiết, cảnh báo chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 76 | Vệ sinh dọn dẹp đường xung quanh trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8176 | m2 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (quanh đảo giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1355 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | tấn |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 7 | Nắp mương B300 bằng Composit (kích thước 500*1000*45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | tấm |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông giằng ga, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m2 |
| 17 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,356 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 5 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.582 | viên |
| 6 | Khung móng M8x130x130x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trụ D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Gia công trụ đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 9 | Lắp dựng trụ đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 10 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 11 | Gia công cắt CNC thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng thép bản 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 14 | Gia công cắt CNC thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 15 | Lắp dựng thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủc (sơn màu theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2519 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Cầu D300 -6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800*500*250 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch vôn kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha (đo gián tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Khởi động từ (Contactor -32A-220VAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bộ định thời gian theo ngày (bộ hẹn giờ theo ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*16)MM2+ E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100 m |
| 33 | Dây điện CU-PVC/PVC 2*4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt bộ đổi nguồn APF-350-24v-14A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ đổi nguồn APF-350-12v-28A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn âm đất 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đèn chiếu cột 96w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED nổi D300-16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led Point, (bố trí trên bề mặt quả cầu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8 | 1 bộ/10 đèn |
| 41 | Lắp đặt Led modun 4 bóng-0.75w (bố trí đèn trong chữ Phố Hiến Hưng Yên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,6 | 1 bộ/10 đèn |
| E | CHỐNG SÉT CHO BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Băng đồng tiếp địa 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kim đồng trên quả cầu dài 2.05m (cả đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Thảm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,34 | m2 |
| 2 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m2 |
| 3 | Cây cọ lùn (1 khóm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 4 | Cây Bỏng Nẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 5 | Cây lá gấm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,27 | m2 |
| 6 | Cây lá gấm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m2 |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây lá màu, (Bỏng nẻ, lá màu, lá gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2257 | 100 m2 |
| 9 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khóm (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 cây / năm |
| 10 | Trồng dặm cỏ - cỏ nhung (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4636 | 100m2/dặm |
| 11 | Bón phân thảm cỏ (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4636 | 100m2/lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4636 | 100m2/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mụckết cấu thép tạo hình trang trí, hệ thống đèn chiếu sángtrang trí và thi công trong điều kiện phải đảm bảo giaothông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (Tàiliệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xâydựng công trình; Biên bản bàn giao đưa công trình vàosử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đãhoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuấtcho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.517.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.893.551.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành kiếntrúc hoặc chuyênngành dân dụng đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc02 công trình cấpIV có bản chất vàđộ phức tạp tươngtự gói thầu nàyđảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã làmcông việc tương tựcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 kỹ sư chuyênngành kiến trúchoặc chuyên ngànhdân dụng; 01 kỹ sưchuyên ngànhđiện. Đã trực tiếptham gia thi côngxây dựng ít nhất01 công trình cấpIII hoặc 02 côngtrình cấp IV có bảnchất, độ phức tạptương tự gói thầunày (Kèm theo bảnsao chứng thực:Bằng tốt nghiệp,Bản xác nhận đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiệntrường | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành kỹthuật xây dựng; Cóchứng chỉ hànhnghề giám sátcông tác xây dựngcông trình hạ tầngkỹ thuật còn hiệulực; đã trực tiếptham gia giám sátthi công xây dựngít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc02 công trình cấpIV có bản chất vàđộ phức tạp tươngtự gói thầu nàyđảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã làmcông việc tương tựcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu và chứng chỉ hành nghề giám sát); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành kinhtế xây dựng, đãlàm cán bộ kỹthuật hoặc quản lýchất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trườngcủa ít nhất 01 côngtrình cấp III hoặc02 công trình cấpIV có bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này. (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu vàchứng nhận huấnluyện ATLĐ-VSLĐ ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứngnhậnkiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước- lực ép:150T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng và kiểm định thờihạn tính đến thời điểm mở thầu kèm theo) | 1 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiềucông suất: 23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi- sức nâng>=16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Xe nâng- chiều cao nâng>=12m | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá- công suất:1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép- côngsuất: 5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùicông suất: 1,0kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm taycông suất: 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel≥360m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi