Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761341-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210722876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 18:38:00 đến ngày 2021-08-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,348,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,222,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu hai trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.504446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,522100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,522100m3
3Đào nền, khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,77100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,197100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,477100m3
6Đào móng kè - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,912100m3
7Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,557100m3
9Mua đá lẫn đất đắp - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.983,71m3
B Mặt đường
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,716100m2
2Móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,856100m2
3Mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,856100m2
4Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
C Xử lý đất yếu
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,238100m2
2Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V274,424100m
D Nạo vét hoàn trả rãnh B400 hiện trạng
1Đào bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16CK
E Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn bánh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,079100m2
3Sơn cục gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V135,56m2
4Lắp đặt cục gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V241CK
F Biển báo
1Đào xúc móng biển báo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
G Kè đá hộc xây
1Cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V242,5100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V706,69m3
3Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V407,4m3
4Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.865,38m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
7Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
8Ống PVC D=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V97m
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V536,79m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V205,67m2
H Cống ngang đường
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
3Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,9100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
7Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
8Lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V116CK
9Lắp đặt ống cống D600, L=1,0m/CK (bao gồm cả VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V671 đoạn ống
10Nối ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V61mối nối
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V114,924m2
12Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
14Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,93m2
16Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12CK
I Biện pháp thi công
1Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V100,8100m
2Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2.016m
3Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V2.268m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01100m3
5Bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3.276m2
6Thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V671,33kg
7Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V250ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.504446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6 tấn1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn1
9 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
10 Máy trộn bê tông ≥250lít2
11 Máy trộn vữa ≥80lít1
12 Máy ủi ≤ 110Cv1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
14 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->