Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 19:16:00 đến ngày 2021-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,597,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên,+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng công trình thuỷ lợi(Kèm theo bản sao công chứng )+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO GIỠ MƯƠNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cấu kiện |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,569 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,889 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, bùn đổ đi (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.395,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,595 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,595 | 10m3/1km |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,205 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khuôn đường, đào cấp đổ đi (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.106,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,638 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,638 | 10m3/1km |
| 15 | Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.945,323 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,384 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,384 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,156 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,38 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,029 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,347 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,886 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,886 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,315 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,898 | 100m2 |
| D | MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 2 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,208 | m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN, MƯƠNG TN B=0.5M, HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn, mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn, mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thân tường chắn, mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | cấu kiện |
| F | MƯƠNG CHỊU LỰC B=0.5M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân mương chịu lực đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=1.2M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,411 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,209 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| H | TẤM ĐẬY QUA RUỘNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| I | MƯƠNG CHỊU LỰC B=1.2M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân mương chịu lực đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| J | CỐNG BẢN B=0,75M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân cốngđá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | CẦU BẢN L=5.00M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bản vượt đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tạo phẳng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,15 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,444 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | cấu kiện |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,96 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,69 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.155,75 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.155,75 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 19 | Trồng cây xanh ( cây Giáng hương cao 4-4,5m, đường 11-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| M | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT 410x960x1120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hố |
| 2 | Đào hố ngăn mùi bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hố thu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| N | DI DỜI, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III, 10% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | m3 |
| 4 | Dọn đất thừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 8 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Di dời cột điện truyền thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Thay thế dây cáp Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 hỏng hóc trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Thay thế bảng nghĩa trang xã Yên Sơn bằng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên,+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng công trình thuỷ lợi(Kèm theo bản sao công chứng )+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 3.5 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0.5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi