Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773991-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Yên Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 19:16:00 đến ngày 2021-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,597,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên,+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng công trình thuỷ lợi(Kèm theo bản sao công chứng )+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO GIỠ MƯƠNG ĐÚC SẴN
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V654cấu kiện
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
3Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,569100m3
4Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,889m3
5Vận chuyển đất đào hữu cơ, bùn đổ đi (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.395,95m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V339,59510m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V339,59510m3/1km
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,21100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,205m3
10Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m3
11Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923m3
12Vận chuyển đất khuôn đường, đào cấp đổ đi (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.106,38m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V210,63810m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V210,63810m3/1km
15Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V9.945,323m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203,38410m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203,38410m3/1km
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,156100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,38m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,029100m3
C MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V102,347m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,208100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,886100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,886100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,315100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,898100m2
D MÉP ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m2
2Ni lông tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V345,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V62,208m3
E TƯỜNG CHẮN, MƯƠNG TN B=0.5M, HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐÚC SẴN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V53,45m3
2Bê tông móng tường chắn, mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,14m3
3Bê tông thân tường chắn, mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V165,65m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
5Ván khuôn thép thân tường chắn, mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,865100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V542cấu kiện
F MƯƠNG CHỊU LỰC B=0.5M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
3Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
9Ván khuôn thép thân mương chịu lực đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m2
10Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=1.2M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V94,09m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,54m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V249,02m3
4Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,411tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V33,209100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,989100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
H TẤM ĐẬY QUA RUỘNG
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
4Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
I MƯƠNG CHỊU LỰC B=1.2M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
2Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
3Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
9Ván khuôn thép thân mương chịu lực đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m2
10Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
J CỐNG BẢN B=0,75M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
5Đổ bê tông thân cốngđá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
6Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
7Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
8Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
13Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
14Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
15Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K CẦU BẢN L=5.00M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,801100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V17,14m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Đổ bê tông bản vượt đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
8Đổ bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m3
9Đổ bê tông tạo phẳng đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,591tấn
13Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
14Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V33,69m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,9m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,15m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V10,444100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.123cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,96m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V916cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V378,69m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.155,75m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.155,75m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,856m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,88m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
18Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
19Trồng cây xanh ( cây Giáng hương cao 4-4,5m, đường 11-12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
M HỐ THU NƯỚC
1Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT 410x960x1120mmMô tả kỹ thuật theo chương V38hố
2Đào hố ngăn mùi bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
3Lắp đặt hố thu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m
N DI DỜI, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đào móng cột đất cấp III, 10% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,367m3
4Dọn đất thừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,734m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,816m3
8Di chuyển cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Di dời cột điện truyền thanhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Thay thế dây cáp Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 hỏng hóc trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Thay thế bảng nghĩa trang xã Yên Sơn bằng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên,+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng công trình thuỷ lợi(Kèm theo bản sao công chứng )+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 3.5 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0.5m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu 7 tấn Còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
5 Máy rải nhựa đường Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->