Gói thầu: Xây dựng mới tường rào, nhà vệ sinh học sinh - giáo viên khu vực trung tâm Trường Tiểu học Ngô Quyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770930-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Xây dựng mới tường rào, nhà vệ sinh học sinh - giáo viên khu vực trung tâm Trường Tiểu học Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20210768935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 19:45:00 đến ngày 2021-08-05 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (03 người), thợ cốt thép (05 người), thợ sơn (02 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,05m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,4m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt290,98m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,72m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt290,98m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt290,98m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,72m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,955100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,669100m3
10Đóng cọc tràm L>= 5m, ngọn 4,5-5,4cm vào đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt91,8100m
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,344m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,344m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,344m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,608m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,73100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,155tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,628m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,926100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,297tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,951m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,251100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,262tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,02tấn
25Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,284m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt975,07m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,99m2
28Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt209,84m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt948,8m
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.311,9m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.311,9m2
32Cung cấp + Lắp dựng giáo sắt hàng rào:Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt83,76m2
B Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,104100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,073100m3
3Đóng cừ tràm L>= 5m, ngọn >=4,2cm bằng thủ công, vào đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,896m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,051100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,408m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,194tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,195m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,417100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,123tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,366tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,764m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,422100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,504tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,438m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,056100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,039tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,019tấn
25Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,101m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,5m2
27Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,162m3
28Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79,1m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,6m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4m2
32Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,48m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,2m
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79,1m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,6m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,88m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,6m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,4m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,148100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,46m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,8m2
42Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,8m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,68m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,8m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt69,76m2
46Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,76m2
47Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,4m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,07100m3
49Trải cao su lót đổ bêtông nền sânTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,155tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7m3
52Khoan cây nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1vị trí
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
54Lắp đặt CP tổng loại 2P, 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
56Lắp đặt cầu chì 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
57Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm.Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,32100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - bệ tiểuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
71Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
72Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
73Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
74Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm phao + phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
77Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 1HPTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,216100m
79Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
80Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m3
82Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,48100m
83Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,322m3
91Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,663m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,812m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m2
C Hạng mục: Nhà vệ sinh giáo viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,11100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,077100m3
3Đóng cừ tràm L>= 5m, ngọn >=4,2cmbằng thủ công, vào đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,5100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,12m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,056100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,046tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,76m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,304100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,242tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,203m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,38tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,248m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,388100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,347tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,008100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,054tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,048tấn
25Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,571m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,91m2
27Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,883m3
28Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,968m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,25m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,19m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,8m2
32Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,4m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,4m
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,15m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,19m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,2m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,15m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,39m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,128100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,128m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,68m2
42Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,68m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,6m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,5m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,36m2
46Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,6m2
47Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,81m2
48Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,8m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,024100m3
50Trải cao su lót đổ bêtông nền sânTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,053tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4m3
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
54Lắp đặt CP tổng loại 2P, 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
56Lắp đặt cầu chì 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
57Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm.Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
70Lắp đặt vòi xịt rửaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
71Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
72Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
74Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm phao + phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
78Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 1HPTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m
80Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
81Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m3
83Đóng cừ tràm L>= 5m, ngọn >=4,5cm bằng thủ công, vào đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,48100m
84Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,648m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,322m3
92Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,663m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,812m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (03 người), thợ cốt thép (05 người), thợ sơn (02 người)11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 2 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành xe máy công trình: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào ≥0,5 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->