Gói thầu: Thi công xây dựng: BTXM đường nội đồng từ Võ Khổ đến tràng Phú Hội.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775878-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng: BTXM đường nội đồng từ Võ Khổ đến tràng Phú Hội.
Số hiệu KHLCNT 20210763913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 19:58:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.344.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công bê tông mặt đường. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công bê tông mặt đường. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án) và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng giao thông trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 6 tấn (có chứng nhận đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 155HP
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 37 HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 37HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500Lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B .1. Nền đường:
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,956m3
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmMô tả kỹ thuật theo chương V30bụi
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V310m³/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,509100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,892100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,952100m3
9Cung cấp đất đắp nền:28,196100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,196100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V281,95810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V281,95810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V281,95810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V281,95810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V281,95810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V281,95810m³/1km
C .2. Mặt đường bê tông xi măng:
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,549100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V65,921100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,716m3
4Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V969,103m
5Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V323,034m
D .3. An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, ống thép nhúng kẽm 88.3mmx4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,9581m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,296m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,419100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,917tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,821m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V518cái
E Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho yếu tố công việc phát sinh khối lượng≠0 và ≤ 5% x chi phí xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.344.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công bê tông mặt đường. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên.22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công bê tông mặt đường. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án) và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên22
4 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng giao thông trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 6 tấn (có chứng nhận đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực)3
2 Máy đào ≤ 155HP5
3 Máy ủi ≤ 37 HP2
4 Xe lu rung ≤ 37HP2
5 Đầm dùi 1,5kw2
6 Đầm bàn 1,5kw2
7 Máy trộn bê tông 500Lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->