Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774294-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210726161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp của tỉnh năm 2021 và nguồn kinh phí sự nghiệp tập trung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 20:10:00 đến ngày 2021-08-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,902,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.800.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Xem File)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Xem File)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công ( Xem File)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động ( Xem file)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 500
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Xem File tại chương IV, E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ICẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
11Tháo dỡ khung lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V123,04m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V110,24m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,69m2
44Xây gạch 8x8x19cm, dày 8cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8432m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,08m2
66Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V356,32m2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,32m2
88Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,691m2
B IICẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - HỘI TRƯỜNG
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V443,89m2
22Vệ sinh nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,2M2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.553,5m2
44Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V633,781m2
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V315,6212m2
66Tháo dở thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
7PHẦN CẢI TẠOXem File1xemfile
87Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,621m2
98Trần tấm nhựa 600x600 khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V443,89m2
109Bả matit vào tường ngoài (tạm tính 1/3 KL cạo vôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V851,1667m2
1110Bả matit vào tường trong nhà (tạm tính 2/3 KL cạo vôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.702,3333m2
1211Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V633,8m2
1312Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.336,1333m2
1413Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V851,1667m2
1514Quét flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V203,7m2
1615Láng sê nô có đánh mầu dầy 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,7m2
17HỆ THỐNG ĐIỆNXem File1xemfile
1816Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
1917Lắp đèn chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2018Lắp đèn tròn LED chụp D400 - 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
2119Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
2220Lắp MCCB - 2P - 100A/30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2321Lắp MCCB - 2P - 50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2422Lắp MCB - 2P - 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2523Lắp MCB - 2P - 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2624Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
2725Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
2826Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2927Lắp đặt cáp điện 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3028Lắp đặt cáp điện 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
3129Lắp đặt dây đơn 20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
3230Lắp đặt dây đơn 16/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
3331Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
3432Lắp đặt ống ruột gà, D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3533Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
3634Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
3735Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3836Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3937Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
4038Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
4139Đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4240Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
43HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC Xem File1xemfile
4441Phụ kiện nước : co, tê, vòi rữa, phểu thu …Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
4542Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m2
4643Lắp dựng dàn giáo trong tăng thêm 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m2
C IIICẢI TẠO KHỐI HỌC NGHỀ
11Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V454,5m2
22BT lót móng, rộng >250cm, đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,45m3
33Lát nền, vữa M75, gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V454,5m2
4 4 Đực tường nứt (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V30M
55Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V464,09m2
66Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,09m2
77Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.324,805m2
88Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V609,703m2
99Vệ sinh cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,92m2
1010Vệ sinh gạch ốp nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,12m2
1111Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
1212Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
1313Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,992m2
1414Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m2
1515Gia công lại cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,968M2
1616Sơn cửa, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9921m2
1717Sơn lan can, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,61m2
1818Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,3306m2
1919Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V926,4744m2
2020Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V609,703m2
2121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.008,0336m2
2222Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V926,4744m2
2323Quét flinkote chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V90,9m2
2424Láng sê nô có đánh mầu dầy 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9m2
2525Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568100m2
2626Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
2727Lắp đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2828Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
2929Lắp đặt MCCB - 2 P - 100A/30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3030Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3131Lắp đặt MCB - 2P 20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3232Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3333Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
3434Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
3535Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3636Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3737Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3838Lắp đặt cáp điện 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3939Lắp đặt cáp điện 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
4040Lắp đặt dây đơn 20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
4141Lắp đặt dây đơn 16/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
4242Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
4343Lắp đặt ống ruột gà, D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4444Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
4545Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
4646Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
4747Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
4848Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 - L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4949Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
50HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC Xem File1xemfile
5150Phụ kiện nước : co, tê, rút, vòi rữa , phểu thu ……Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
D IVCẢI TẠO KHỐI HỌC VĂN HÓA
11Tháo dỡ tấm trần, giữ lại đà, găng trần (nhân công tạm tính trong công tác đóng trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,832m2
22Tháo dở thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
33Vệ sinh gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V192M2
44Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.453,404m2
55Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V274,0872m2
7 CẢI TẠOXem File1xemfile
87Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,08721m2
98Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,83m2
109Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.453,4m2
1110Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V660m2
1211Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.886,7m2
1312Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.226,7m2
14HỆ THỐNG ĐIỆNXem File1xemfile
1513Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
1614Lắp đèn LED chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
1715Lắp đèn tròn LED chụp D400 - 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
1816Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
1917Lắp đặt MCCB - 2P - 100A/30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2018Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2119Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
2220Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 10A/220v + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
2321Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
2422Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2523Lắp đặt cáp điện 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2624Lắp đặt cáp điện 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2725Lắp đặt dây đơn 20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2826Lắp đặt dây đơn 16/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
2927Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
3028Lắp đặt ống ruột gà D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3129Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3230Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
3331Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3432Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3533Đào đất móng tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
3634Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
3735Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 - L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
3836Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
39HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC Xem File1xemfile
4037Phụ kiện nước : co, tê, rút, phểu, vòi rửa ….Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8445100m2
E VCẢI TẠO KHỐI NỘI TRÚ HỌC SINH
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V311,044m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.485,994m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V857,622m2
44Tháo dỡ tấm trần, giữ lại đà, găng trần (nhân công tạm tính trong công tác đóng trấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,34m2
55Tháo dở thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
6CẢI TẠOXem File1Xemfile
76Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,041m2
87Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,995m2
98Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,995m2
109Bả matit vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V857,62m2
1110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100,615m2
1211Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,99m2
1312Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,34m2
14HỆ THỐNG ĐIỆNXem File1xemfile
1513Lắp đèn ống LED 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
1614Lắp đèn chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
1715Lắp đèn tròn LED chụp D400 - 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
1816Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
1917Lắp đặt MCCB - 2P - 100A/30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2018Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2119Lắp đặt MCB - 2P - 20A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2220Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
2321Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
2422Lắp công tắc 1 chiều 10A/220v + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
2523Lắp công tắc 2 chiều 10A/220v + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2624Lắp cáp điện 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2725Lắp cáp điện 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
2826Lắp đặt dây đơn 20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2927Lắp đặt dây đơn 16/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
3028Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
3129Lắp đặt ống ruột gà D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3230Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
3331Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
3432Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3533Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3634Đào đất móng tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
3735Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
3836Đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
3937Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
40HỆ THỐNG CẤP NƯỚCXem File1xemfile
4138Phụ kiện nước : co, tê, phểu thu , vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4239Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
F VICẢI TẠO NHÀ TẬP THỂ VÀ NHÀ ĂN
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,82m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V836,32m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
44Tháo dở thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn
55Vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn
6CẢI TẠOXem File1xemfile
76Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,821m2
87Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V418,16m2
98Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V418,16m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
1110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,16m2
1211Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,16m2
1312Lắp dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m2
1413Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m2
15HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC Xem File1xemfile
1614Phụ kiện nước : co, tê, rút, phểu , vòi vữa ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G VIICẢI TẠO KHỐI NỘI TRÚ NAM KHIẾM THÍNH
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V81,76m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V675,58m2
33Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V133,8m2
44Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,08m2
55Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V222,59m2
66Tháo dở thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
77Vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn
8CẢI TẠOXem File1xemfile
98Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,761m2
109Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V337,79m2
1110Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V337,79m2
1211Bả matit vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V133,8m2
1312Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,59m2
1413Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,79m2
1514Thay trần bằng tấm nhựa khung sắt gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V222,59m2
1615SX đà, găng trần thép (không tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7736tấn
1716Lắp cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,08m2
18HỆ THỐNG ĐIỆNXem File1xemfile
1917Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
2018Lắp đèn chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2119Lắp đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2220Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2321Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2422Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2523Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2624Lắp công tắc 1 chiều 10A/220v + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
2725Lắp công tắc 2 chiều 10A/220v + Hộp, mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2826Lắp đặt dây CV 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2927Lắp đặt dây CV 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3028Lắp đặt dây đơn 20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3129Lắp đặt dây đơn 16/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3230Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
3331Lắp đặt ống ruột gà D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V325m
3432Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3533Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3634Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3735Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3836Đào đất móng tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
3937Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
4038Đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
4139Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
42HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC Xem File1xemfile
4340Phụ kiện nước : co, tê, rút, phểu , vòi rữaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán
4441Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
H VIIIHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BỂ NƯỚC NGẦM
1HỆ THỐNG BÁO CHÁYXem File1xemfile
21Kéo rải dây dẫn 2 x1,5 4mm2 (chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.287m
32Lắp ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.098m
43 Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,210 đầu
54 Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu
65Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65 nút
76Lắp đặt điện trở cuối lineMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3trung tâm
98Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65 còi
109Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
1110Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
12PHẦN CHỮA CHÁYXem File1xemfile
1311Cung cấp bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
1412Cung cấp bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
1513Lắp đặt kệ để bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
1614Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
1715Lắp đặt ống STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33100m
1816Lắp đặt van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
1917Lắp họng chờ tiếp nước cứu hoả 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2018Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2119Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
2220Lắp đặt van 2 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2321Lắp đặt van an toàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2422Lắp đặt tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2523Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2624Lắp đặt co 90 độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2725Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2826Lắp đặt Luppe DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2927Lắp đặt mối nối mềm chống rung DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3028Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3129Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32BỂ NƯỚC NGẦMXem File1xemfile
3330Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652100m3
3431Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
3532Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025m3
3633Bê tông móng bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,618m3
3734Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
3835Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
3936Ván khuôn thép xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
4037Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
4138Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5475m3
4239Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,468m3
4340Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8624100m2
4441Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4583tấn
4542Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0158tấn
4643Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4546tấn
4744Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
4845Cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
4946Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529tấn
5047Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3484tấn
5148Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
5249Trát trụ cột, dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
5350Trát xà dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
5451Trát nắp bể, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,65m2
5552Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m2
5653Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,66m2
5754Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0662tấn
5855Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253tấn
5956Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0662tấn
6057Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253tấn
6158Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
6259Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,71041m2
6360Lợp mái toleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5616100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.800.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Xem File) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
2 Cán bộ kỹ thuật(Xem File) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
3 Đội trưởng thi công ( Xem File) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
4 Cán bộ an toàn lao động ( Xem file) 1 Xem File tại chương IV, E-HSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Xem File tại chương IV, E-HSMT1
2 Máy đào(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Xem File tại chương IV, E-HSMT1
3 Máy khoan bê tông Xem File tại chương IV, E-HSMT1
4 Máy trộn bê tông Xem File tại chương IV, E-HSMT2
5 Máy đầm dùi Xem File tại chương IV, E-HSMT1
6 Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Xem File tại chương IV, E-HSMT2
7 Giàn giáo thép Xem File tại chương IV, E-HSMT500
8 Ván khuôn Xem File tại chương IV, E-HSMT100
9 Máy đầm cóc Xem File tại chương IV, E-HSMT2
10 Máy cắt gạch, đá Xem File tại chương IV, E-HSMT1
11 Máy cắt thép Xem File tại chương IV, E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->