Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của tỉnh năm 2021 và nguồn kinh phí sự nghiệp tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 20:10:00 đến ngày 2021-08-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.800.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Xem File) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Xem File) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công ( Xem File) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động ( Xem file) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem File tại chương IV, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ICẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | 1Tháo dỡ khung lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,04 | m2 |
| 2 | 2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,24 | m2 |
| 3 | 3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | m2 |
| 4 | 4Xây gạch 8x8x19cm, dày 8cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8432 | m3 |
| 5 | 5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,08 | m2 |
| 6 | 6Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,32 | m2 |
| 7 | 7Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,32 | m2 |
| 8 | 8Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | 1m2 |
| B | IICẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | 1Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,89 | m2 |
| 2 | 2Vệ sinh nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | M2 |
| 3 | 3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.553,5 | m2 |
| 4 | 4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,781 | m2 |
| 5 | 5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,6212 | m2 |
| 6 | 6Tháo dở thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| 7 | PHẦN CẢI TẠO | Xem File | 1 | xemfile |
| 8 | 7Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,62 | 1m2 |
| 9 | 8Trần tấm nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,89 | m2 |
| 10 | 9Bả matit vào tường ngoài (tạm tính 1/3 KL cạo vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,1667 | m2 |
| 11 | 10Bả matit vào tường trong nhà (tạm tính 2/3 KL cạo vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702,3333 | m2 |
| 12 | 11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,8 | m2 |
| 13 | 12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.336,1333 | m2 |
| 14 | 13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,1667 | m2 |
| 15 | 14Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,7 | m2 |
| 16 | 15Láng sê nô có đánh mầu dầy 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,7 | m2 |
| 17 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Xem File | 1 | xemfile |
| 18 | 16Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 19 | 17Lắp đèn chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | 18Lắp đèn tròn LED chụp D400 - 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 21 | 19Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | 20Lắp MCCB - 2P - 100A/30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | 21Lắp MCCB - 2P - 50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | 22Lắp MCB - 2P - 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | 23Lắp MCB - 2P - 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | 24Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | 25Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 28 | 26Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | 27Lắp đặt cáp điện 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | 28Lắp đặt cáp điện 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 31 | 29Lắp đặt dây đơn 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 32 | 30Lắp đặt dây đơn 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 33 | 31Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 34 | 32Lắp đặt ống ruột gà, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 35 | 33Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 36 | 34Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 37 | 35Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | 36Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | 37Đào đất móng tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 40 | 38Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 41 | 39Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 42 | 40Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 43 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Xem File | 1 | xemfile |
| 44 | 41Phụ kiện nước : co, tê, vòi rữa, phểu thu … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| 45 | 42Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 46 | 43Lắp dựng dàn giáo trong tăng thêm 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m2 |
| C | IIICẢI TẠO KHỐI HỌC NGHỀ | |||
| 1 | 1Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5 | m2 |
| 2 | 2BT lót móng, rộng >250cm, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,45 | m3 |
| 3 | 3Lát nền, vữa M75, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5 | m2 |
| 4 | 4 Đực tường nứt (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 5 | 5Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,09 | m2 |
| 6 | 6Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,09 | m2 |
| 7 | 7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.324,805 | m2 |
| 8 | 8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,703 | m2 |
| 9 | 9Vệ sinh cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,92 | m2 |
| 10 | 10Vệ sinh gạch ốp nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,12 | m2 |
| 11 | 11Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | 12Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | 13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,992 | m2 |
| 14 | 14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m2 |
| 15 | 15Gia công lại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,968 | M2 |
| 16 | 16Sơn cửa, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,992 | 1m2 |
| 17 | 17Sơn lan can, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | 1m2 |
| 18 | 18Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,3306 | m2 |
| 19 | 19Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,4744 | m2 |
| 20 | 20Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,703 | m2 |
| 21 | 21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.008,0336 | m2 |
| 22 | 22Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,4744 | m2 |
| 23 | 23Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | m2 |
| 24 | 24Láng sê nô có đánh mầu dầy 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | m2 |
| 25 | 25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | 100m2 |
| 26 | 26Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 27 | 27Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 28 | 28Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | 29Lắp đặt MCCB - 2 P - 100A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | 30Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | 31Lắp đặt MCB - 2P 20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | 32Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | 33Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 34 | 34Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 35 | 35Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | 36Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | 37Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | 38Lắp đặt cáp điện 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | 39Lắp đặt cáp điện 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 40 | 40Lắp đặt dây đơn 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 41 | 41Lắp đặt dây đơn 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 42 | 42Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 43 | 43Lắp đặt ống ruột gà, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 44 | 44Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 45 | 45Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 46 | 46Đào đất móng tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 47 | 47Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 48 | 48Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 - L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 49 | 49Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 50 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Xem File | 1 | xemfile |
| 51 | 50Phụ kiện nước : co, tê, rút, vòi rữa , phểu thu …… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| D | IVCẢI TẠO KHỐI HỌC VĂN HÓA | |||
| 1 | 1Tháo dỡ tấm trần, giữ lại đà, găng trần (nhân công tạm tính trong công tác đóng trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,832 | m2 |
| 2 | 2Tháo dở thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| 3 | 3Vệ sinh gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | M2 |
| 4 | 4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.453,404 | m2 |
| 5 | 5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m2 |
| 6 | 6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,0872 | m2 |
| 7 | CẢI TẠO | Xem File | 1 | xemfile |
| 8 | 7Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,0872 | 1m2 |
| 9 | 8Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,83 | m2 |
| 10 | 9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.453,4 | m2 |
| 11 | 10Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m2 |
| 12 | 11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.886,7 | m2 |
| 13 | 12Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226,7 | m2 |
| 14 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Xem File | 1 | xemfile |
| 15 | 13Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 16 | 14Lắp đèn LED chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | 15Lắp đèn tròn LED chụp D400 - 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 18 | 16Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | 17Lắp đặt MCCB - 2P - 100A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | 18Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | 19Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 22 | 20Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 10A/220v + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 23 | 21Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 24 | 22Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | 23Lắp đặt cáp điện 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | 24Lắp đặt cáp điện 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 27 | 25Lắp đặt dây đơn 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 28 | 26Lắp đặt dây đơn 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 29 | 27Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 30 | 28Lắp đặt ống ruột gà D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | 29Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 32 | 30Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 33 | 31Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | 32Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | 33Đào đất móng tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 36 | 34Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 37 | 35Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 - L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 38 | 36Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 39 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Xem File | 1 | xemfile |
| 40 | 37Phụ kiện nước : co, tê, rút, phểu, vòi rửa …. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | 38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8445 | 100m2 |
| E | VCẢI TẠO KHỐI NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | 1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,044 | m2 |
| 2 | 2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.485,994 | m2 |
| 3 | 3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,622 | m2 |
| 4 | 4Tháo dỡ tấm trần, giữ lại đà, găng trần (nhân công tạm tính trong công tác đóng trấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,34 | m2 |
| 5 | 5Tháo dở thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| 6 | CẢI TẠO | Xem File | 1 | Xemfile |
| 7 | 6Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,04 | 1m2 |
| 8 | 7Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,995 | m2 |
| 9 | 8Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,995 | m2 |
| 10 | 9Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,62 | m2 |
| 11 | 10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100,615 | m2 |
| 12 | 11Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,99 | m2 |
| 13 | 12Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,34 | m2 |
| 14 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Xem File | 1 | xemfile |
| 15 | 13Lắp đèn ống LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 16 | 14Lắp đèn chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 17 | 15Lắp đèn tròn LED chụp D400 - 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 18 | 16Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | 17Lắp đặt MCCB - 2P - 100A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | 18Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | 19Lắp đặt MCB - 2P - 20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | 20Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 23 | 21Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | 22Lắp công tắc 1 chiều 10A/220v + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 25 | 23Lắp công tắc 2 chiều 10A/220v + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | 24Lắp cáp điện 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | 25Lắp cáp điện 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 28 | 26Lắp đặt dây đơn 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 29 | 27Lắp đặt dây đơn 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 30 | 28Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 31 | 29Lắp đặt ống ruột gà D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 32 | 30Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 33 | 31Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 34 | 32Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | 33Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | 34Đào đất móng tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 37 | 35Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 38 | 36Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 39 | 37Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 40 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | Xem File | 1 | xemfile |
| 41 | 38Phụ kiện nước : co, tê, phểu thu , vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | 39Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| F | VICẢI TẠO NHÀ TẬP THỂ VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | 1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,82 | m2 |
| 2 | 2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,32 | m2 |
| 3 | 3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 4 | 4Tháo dở thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn |
| 5 | 5Vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn |
| 6 | CẢI TẠO | Xem File | 1 | xemfile |
| 7 | 6Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,82 | 1m2 |
| 8 | 7Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,16 | m2 |
| 9 | 8Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,16 | m2 |
| 10 | 9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 11 | 10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,16 | m2 |
| 12 | 11Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,16 | m2 |
| 13 | 12Lắp dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 14 | 13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 15 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Xem File | 1 | xemfile |
| 16 | 14Phụ kiện nước : co, tê, rút, phểu , vòi vữa ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | VIICẢI TẠO KHỐI NỘI TRÚ NAM KHIẾM THÍNH | |||
| 1 | 1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,76 | m2 |
| 2 | 2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,58 | m2 |
| 3 | 3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8 | m2 |
| 4 | 4Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 5 | 5Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,59 | m2 |
| 6 | 6Tháo dở thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| 7 | 7Vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn |
| 8 | CẢI TẠO | Xem File | 1 | xemfile |
| 9 | 8Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,76 | 1m2 |
| 10 | 9Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,79 | m2 |
| 11 | 10Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,79 | m2 |
| 12 | 11Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,8 | m2 |
| 13 | 12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,59 | m2 |
| 14 | 13Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,79 | m2 |
| 15 | 14Thay trần bằng tấm nhựa khung sắt gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,59 | m2 |
| 16 | 15SX đà, găng trần thép (không tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7736 | tấn |
| 17 | 16Lắp cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 18 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Xem File | 1 | xemfile |
| 19 | 17Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 20 | 18Lắp đèn chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | 19Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | 20Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | 21Lắp đặt MCCB - 2P - 50A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | 22Lắp đặt MCB - 2P - 10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | 23Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | 24Lắp công tắc 1 chiều 10A/220v + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 27 | 25Lắp công tắc 2 chiều 10A/220v + Hộp, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | 26Lắp đặt dây CV 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | 27Lắp đặt dây CV 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | 28Lắp đặt dây đơn 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | 29Lắp đặt dây đơn 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 32 | 30Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 33 | 31Lắp đặt ống ruột gà D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 34 | 32Lắp đặt ống luồn dây dẹt 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 35 | 33Lắp đặt ống luồn dây dẹt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 36 | 34Lắp tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | 35Lắp tủ điện 350x250x150, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | 36Đào đất móng tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 39 | 37Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 40 | 38Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 41 | 39Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 42 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Xem File | 1 | xemfile |
| 43 | 40Phụ kiện nước : co, tê, rút, phểu , vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán |
| 44 | 41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| H | VIIIHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Xem File | 1 | xemfile |
| 2 | 1Kéo rải dây dẫn 2 x1,5 4mm2 (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.287 | m |
| 3 | 2Lắp ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098 | m |
| 4 | 3 Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 10 đầu |
| 5 | 4 Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 6 | 5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 5 nút |
| 7 | 6Lắp đặt điện trở cuối line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | 7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trung tâm |
| 9 | 8Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 5 còi |
| 10 | 9Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | 10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 12 | PHẦN CHỮA CHÁY | Xem File | 1 | xemfile |
| 13 | 11Cung cấp bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 14 | 12Cung cấp bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 15 | 13Lắp đặt kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 16 | 14Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 17 | 15Lắp đặt ống STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m |
| 18 | 16Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | 17Lắp họng chờ tiếp nước cứu hoả 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | 18Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | 19Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 22 | 20Lắp đặt van 2 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | 21Lắp đặt van an toàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | 22Lắp đặt tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | 23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | 24Lắp đặt co 90 độ STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | 25Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 28 | 26Lắp đặt Luppe DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | 27Lắp đặt mối nối mềm chống rung DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | 28Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | 29Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | BỂ NƯỚC NGẦM | Xem File | 1 | xemfile |
| 33 | 30Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8652 | 100m3 |
| 34 | 31Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 35 | 32Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 36 | 33Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,618 | m3 |
| 37 | 34Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 38 | 35Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 39 | 36Ván khuôn thép xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 40 | 37Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 41 | 38Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5475 | m3 |
| 42 | 39Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | m3 |
| 43 | 40Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 44 | 41Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4583 | tấn |
| 45 | 42Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0158 | tấn |
| 46 | 43Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4546 | tấn |
| 47 | 44Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 48 | 45Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | tấn |
| 49 | 46Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
| 50 | 47Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | tấn |
| 51 | 48Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 52 | 49Trát trụ cột, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | 50Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 54 | 51Trát nắp bể, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,65 | m2 |
| 55 | 52Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 56 | 53Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,66 | m2 |
| 57 | 54Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 58 | 55Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | tấn |
| 59 | 56Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 60 | 57Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | tấn |
| 61 | 58Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 62 | 59Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7104 | 1m2 |
| 63 | 60Lợp mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.800.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Xem File) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(Xem File) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công ( Xem File) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động ( Xem file) | 1 | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 6 | Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 500 |
| 8 | Ván khuôn | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 100 |
| 9 | Máy đầm cóc | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Xem File tại chương IV, E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi