Gói thầu: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 250kVA-10(22) 0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775950-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp đường dây và trạm biến áp 250kVA-10(22) 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20210760608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 20:37:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây trên không 24kV
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV Theo HSTK 1 1 bộ
2 Cột điện bê tông ly tâm LT12B Theo HSTK 1 cột
3 Cột điện bê tông ly tâm LT14D Theo HSTK 1 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
6 Nối cột bê tông bằng mặt bích Theo HSTK 1 1 mối nối
7 Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 50/8 mm2 Theo HSTK 411 mét
8 Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo HSTK 0,411 1km/1 dây
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,85 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 0,15 m3
11 Đá 4x6 lót móng cột Theo HSTK 0,28 m3
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0242 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0128 tấn
14 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,086 100m2
15 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 6,39 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 4,54 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,534 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 0,161 m3
19 Đá 4x6 lót móng cột Theo HSTK 0,352 m3
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0213 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0107 tấn
22 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,096 100m2
23 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 11,52 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 8,473 m3
25 Thép mạ kẽm Theo HSTK 13,18 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo HSTK 1 bộ
27 Thép mạ kẽm Theo HSTK 86,67 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 1 bộ
29 Thép mạ kẽm Theo HSTK 87,49 kg
30 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 1 bộ
31 Thép mạ kẽm Theo HSTK 86,67 kg
32 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 1 bộ
33 Thép mạ kẽm Theo HSTK 34,99 kg
34 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 1 bộ
35 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 Theo HSTK 411 mét
36 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK 0,411 1km/1 dây
37 Sứ đứng 24kV Theo HSTK 9 quả
38 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo HSTK 0,9 10 sứ
39 Sứ chuỗi 24kV Theo HSTK 9 quả
40 Lắp đặt các loại sứ chuỗi Theo HSTK 9 1 chuỗi sứ
41 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo HSTK 37,78 kg
42 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 1 bộ
43 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo HSTK 42,34 kg
44 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo HSTK 1 bộ
45 Biển số cột Theo HSTK 2 cái
46 Biển cấm trèo Theo HSTK 2 cái
47 Cặp cáp Theo HSTK 18 cái
48 Thép L63x63x6 Theo HSTK 28,6 kg
49 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo HSTK 5,34 kg
50 Thép dẹt 40.4 Theo HSTK 0,2 kg
51 Bulông các loại Theo HSTK 0,32 kg
52 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK 0,1068 100kg
53 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 2 m3
54 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK 0,2 10 cọc
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK 2 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 2 m3
57 Công tác cột bê tông bốc dỡ Theo HSTK 3,319 tấn
58 Công tác cách điện các loại bốc dỡ Theo HSTK 0,105 tấn
59 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ Theo HSTK 0,411 tấn
60 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ Theo HSTK 0,3716 tấn
61 Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Theo HSTK 1,1063 tấn/km
62 Công tác cách điện các loại vận chuyển cự ly Theo HSTK 0,035 tấn/km
63 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly Theo HSTK 0,137 tấn/km
64 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly Theo HSTK 0,1239 tấn/km
65 Chi phí vận chuyển Theo HSTK 0,5 ca
B Hạng mục 2: Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK 1 1 máy
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK 1 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo HSTK 1 1 bộ
4 Cột điện bê tông ly tâm LT10B Theo HSTK 2 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 2 cột
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 3,7 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 0,3 m3
8 Đá 4x6 lót móng cột Theo HSTK 0,56 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0484 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0256 tấn
11 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,172 100m2
12 Đào đất móng băng , rộng Theo HSTK 12,78 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 9,08 m3
14 Thép L63x63x6 Theo HSTK 42,9 kg
15 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo HSTK 8,01 kg
16 Thép dẹt 40.4 Theo HSTK 0,3 kg
17 Bulông các loại Theo HSTK 0,48 kg
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK 0,0801 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK 0,3 10 cọc
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo HSTK 1 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1 m3
22 Thép xà mạ kẽm Theo HSTK 728,75 kg
23 Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo HSTK 11 quả
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSTK 1,1 10 sứ
25 Sứ chuỗi 24kV Theo HSTK 3 quả
26 Lắp đặt các loại sứ chuỗi Theo HSTK 1 1 chuỗi sứ
27 Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 Theo HSTK 25 m
28 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK 25 1 m
29 Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van Theo HSTK 25 m
30 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK 25 1 m
31 Dây đồng M95 trung tính MBA Theo HSTK 3 m
32 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK 3 1 m
33 Đầu cốt đồng M50 Theo HSTK 8 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK 0,8 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK 2 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK 0,2 10 đầu cốt
37 cặp cáp đồng M50 Theo HSTK 9 cái
38 Biển cấm TBA Theo HSTK 1 cái
39 Biển đề TBA Theo HSTK 1 cái
40 Tủ điện treo cột 2 lộ Theo HSTK 1 tủ
41 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK 1 1 tủ
42 Máy biến dòng 400/5A(n=1,ccx=0,5) Theo HSTK 6 cái
43 Lắp đặt máy biến dòng Theo HSTK 2 1 bộ
44 Ampe kế 0-400/5A Theo HSTK 3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo HSTK 3 cái
46 Vôn kế 0-450V Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo HSTK 1 cái
48 Công tơ 3 pha 3 giá điện tử Theo HSTK 1 cái
49 Thu lôi van hạ áp GZ500 Theo HSTK 1 bộ
50 Aptomat 400A/400V Theo HSTK 1 cái
51 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK 1 1 cái
52 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Theo HSTK 28 m
53 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK 0,49 100m
54 Đầu cốt đồng M150 Theo HSTK 8 cái
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK 0,8 10 đầu cốt
56 Cách điện đỡ thanh cái Theo HSTK 1 bộ
57 Cách điện bọc thanh cái Theo HSTK 1 m2
58 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 Theo HSTK 30 mét
59 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Theo HSTK 3 mét
60 Ống nhựa xoắn F10 Theo HSTK 6 mét
61 Băng dính cách điện Theo HSTK 2 cuộn
62 Vit 3x27 Theo HSTK 300 cái
63 Đầu cốt đồng F5 Theo HSTK 20 cái
64 Cút nối thẳng M4 Theo HSTK 7 cái
65 Cút nối thẳng M3 Theo HSTK 3 cái
66 Bu lông F80x40 + rong đen Theo HSTK 12 cái
67 Bu lông F6x20 + rong đen Theo HSTK 3 cái
C Hạng mục 3: Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK 1 bộ
2 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo HSTK 3 cái
3 Thí nghiệm Vonmet Theo HSTK 1 cái
4 Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK 6 cái
5 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo HSTK 1 cái
6 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo HSTK 1 bộ
7 Thí nghiệm thu lôi van 24kV Theo HSTK 1 bộ
8 Thí nghiệm ATM 400A Theo HSTK 1 cái
9 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK 1 máy
10 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSTK 1 mẫu
11 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSTK 11 cái
12 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSTK 3 bát
13 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo HSTK 1 mẫu
14 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo HSTK 1 ca
15 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSTK 6 cái
16 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSTK 15 bát
17 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo HSTK 2 1 vị trí
D Hạng mục 4: Phần thiết bị
1 Máy biến áp 250kA 10(22)/0,4kV Theo HSTK 1 máy
2 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV Theo HSTK 2 bộ
3 Thu lôi van 24kV Theo HSTK 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->