Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769308-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210769079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí từ thu cho thuê tài sản công, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu khác của đơn vị (Theo Tờ trình số 870/TTr-SLĐTBXH ngày 23/4/2021 của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 20:34:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5402395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.080479E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG B4
1Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 để cải tạo máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
2Tháo dỡ hệ thống thái dương năng trên mái để cải tạo máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT235,9075m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5622m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,4735m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,6478m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,6333m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (Tạm tính cự ly vận chuyển là 5.0km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,6333m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2722m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1295m3
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,98721m2
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,385100kg
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,585100kg
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3743m3
16Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,42141m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,28m
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,42141m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,8861m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,8861m2
21Gia công xà gồ thép bằng thép hộp [] 80x40x1.8 tráng kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,137tấn
22Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,137tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly, loại 11 sóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7656100m2
24Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm tương đương loại SSSC Việt- NhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,22m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,496100m
26Đai thép giữ ống D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
27Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
28Chắn rác bằng InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
30Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028100m
35Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,9m2
37Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2187tấn
38Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14, sơn 3 nước chống rỉ (Bao gồm cả lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT965,5kg
39Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,93m2
40Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,6m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí xổmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1067m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9295m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3002m3
45Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,4764m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,3422m2
47Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,9968m2
48Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5296m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,6239m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (Tạm tính cự ly vận chuyển là 5.0km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,6239m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1452m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3834m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,3032m2
54Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,9968m2
55Bê tông than xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1006m3
56Bê tông lót móng, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,05011 m3
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,34411m2
58Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,53381m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT173,0271m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,30321m2
61Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,99681m2
62Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2082tấn
63Ván khuôn gia cố sàn, máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,82441m2
64Cắt khe mạch để phá dỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3710m
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0327m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8683m3
67Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT927,5008m2
68Phá lớp vữa trát trụ, cột trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,8487m2
69Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT332,4934m2
70Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,705m2
71Phá lớp vữa trát trần nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT262,2152m2
72Phá lớp vữa trát xà, dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,4562m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289,6714m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,257m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,257m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1659100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,388tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7811m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cấu kiện
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2968m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5178m3
83Cốt thép cột, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0533100kg
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3299m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT929,8408m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,8487m2
87Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT332,4934m2
88Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,1928m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,3284m2
90Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT271,8152m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,3842m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT176,78m
93Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,5m
94Nhân công đắp đấu vữa xi măng trang trí trên mặt tiềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
95Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT995,36451m2
96Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT615,87081m2
97Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT519,68961m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7692100m2
99Lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 (Bao gồm cả sơn và lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,19kg
100Lan can bằng thép hộp [] 80x40x2.0 (bao gồm cả sơn và lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,45kg
101Đầu chụp []80x40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
102Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4429m2
103Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,44291m2
104Phá dỡ nền láng vữa xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,47m2
105Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4455m2
106Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,47m2
107Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,6m
108Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,44551m2
109Bê tông lót móng, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,261 m3
110Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8784m3
111Phá dỡ nền láng vữa xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,91m2
112Láng granitô tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0725m2
113Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,55m
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0233tấn
115Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2521m2
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0233tấn
117Thi công tấm alumech ngoài trời dày 3mm dán mái sảnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2031m2
118Găm tôn chống thấm vị trí tiếp giáp tường, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 30cm tương đương loại SSSC Việt NhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
119Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 BCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bình
120Giá đặt bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4chiếc
121Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
122Nhân công tháo dỡ đường ống nước cũ trong khu vệ sinh để cải tạoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,23100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,58100m
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,41100m
128Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
129Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
132Tê nhựa PPR ren trong D20x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cái
136Cút nhựa PPR ren trong D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
137Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
138Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
139Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
140Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
141Răng cấy D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
142Răng cấy D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
143Răng cấy D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
144Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
145Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
146Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
147Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
148Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
149Van phao đồng D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
150Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
153Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
154Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
155Lắp đặt vòi rửa, vòi nước độc lập D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
156Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
157Lắp đặt thùng đun nước nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
159Lắp đặt gương soi, KT 450x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
167Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
168Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
169Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
170Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
171Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
172Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
173Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
174Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
176Lắp đặt tê kiểm tra ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
177Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
178Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Lắp lại bể nước cũ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
181Nhân công lắp đặt lại Thái Dương Năng lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6công
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,17m3
183Đắp đất nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,17m3
184Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ + bảo dưỡng quạt trần, đèn sưởi để cải tạoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8công
185Lắp đạt vỏ tủ điện KT 800x600x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
186Lắp đặt hộp aptomat 2 pha, 4 modulQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20hộp
187Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT485m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT809m
192Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT475m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghoen xoắn D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT793m
195Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; Loại đèn Led đôi 2x20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
196Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Đèn ngủ loại 3WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
197Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần đèn Led 15WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
198Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
199Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
200Lắp đặt lại đèn sưởi (tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
201Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
202Lắp đặt ổ cắm đơn + mặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
203Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
204Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
205Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
206Lắp đặt đế âm tường các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93hộp
207Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
208Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
209Gia công và đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
210Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
211Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56m
212Chân bật D8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,048m3
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,76m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,808m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0161100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0171tấn
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2218m3
219Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
220Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,20441m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,064m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ B3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0177tấn
3Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 (bao gồm cả sơn và lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,78kg
4Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2m2
5Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí xổmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1067m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9295m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3002m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,4764m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,3422m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,7656m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,2368m2
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5296m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,5678m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,5678m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1452m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3834m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,3032m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,7656m2
21Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,2368m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,8m
23Bê tông than xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1006m3
24Bê tông lót móng, vữa BT M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,05011 m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,34411m2
26Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,53381m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT173,0271m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,30321m2
29Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,23681m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,76561m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8577100m2
32Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để cải tạoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,23100m
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,58100m
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,41100m
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
42Tê nhựa PPR ren trong D20x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cái
46Cút nhựa PPR ren trong D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
49Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
51Răng cấy D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Răng cấy D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
53Răng cấy D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
54Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
55Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
56Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
57Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
59Van phao đồng D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
63Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
64Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
65Lắp đặt vòi rửa, vòi nước độc lập D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
67Lắp đặt thùng đun nước nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
69Lắp đặt gương soi, KT 450x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
77Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
78Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
79Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
80Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
81Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
83Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
84Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
86Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
87Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
88Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,17m3
91Đắp đất nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,17m3
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
96Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 28*10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
97Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 18*10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần đèn Led 15WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật (Loại đặt nổi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5402395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.080479E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
3 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
5 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
6 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
7 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
8 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
9 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
10 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
11 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->