Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ thu cho thuê tài sản công, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu khác của đơn vị (Theo Tờ trình số 870/TTr-SLĐTBXH ngày 23/4/2021 của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 20:34:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5402395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.080479E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG B4 | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 để cải tạo mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thái dương năng trên mái để cải tạo mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 235,9075 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5622 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,4735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,6478 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6333 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (Tạm tính cự ly vận chuyển là 5.0km) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6333 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2722 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,9872 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,385 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,585 | 100kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3743 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,4214 | 1m2 |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,28 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,4214 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,886 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,886 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp [] 80x40x1.8 tráng kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,137 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4 ly, loại 11 sóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7656 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, ốp hồi, dày 0.4 ly, khổ rộng 40cm tương đương loại SSSC Việt- Nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,22 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,496 | 100m |
| 26 | Đai thép giữ ống D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Chắn rác bằng Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 38 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14, sơn 3 nước chống rỉ (Bao gồm cả lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 965,5 | kg |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,93 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí xổm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1067 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9295 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3002 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,4764 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,3422 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,9968 | m2 |
| 48 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5296 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6239 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (Tạm tính cự ly vận chuyển là 5.0km) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,6239 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1452 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3032 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,9968 | m2 |
| 55 | Bê tông than xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1006 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0501 | 1 m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,3441 | 1m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,5338 | 1m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 173,027 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3032 | 1m2 |
| 61 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,9968 | 1m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,8244 | 1m2 |
| 64 | Cắt khe mạch để phá dỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,37 | 10m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0327 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8683 | m3 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 927,5008 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát trụ, cột trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,8487 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 332,4934 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát bạo cột ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,705 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 262,2152 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,4562 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289,6714 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,257 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,257 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7811 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2968 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5178 | m3 |
| 83 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0533 | 100kg |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3299 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 929,8408 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,8487 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 332,4934 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,1928 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,3284 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 271,8152 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,3842 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 176,78 | m |
| 93 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,5 | m |
| 94 | Nhân công đắp đấu vữa xi măng trang trí trên mặt tiền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 995,3645 | 1m2 |
| 96 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 615,8708 | 1m2 |
| 97 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 519,6896 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7692 | 100m2 |
| 99 | Lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 (Bao gồm cả sơn và lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,19 | kg |
| 100 | Lan can bằng thép hộp [] 80x40x2.0 (bao gồm cả sơn và lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,45 | kg |
| 101 | Đầu chụp []80x40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4429 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4429 | 1m2 |
| 104 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,47 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4455 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,47 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6 | m |
| 108 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4455 | 1m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8784 | m3 |
| 111 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,91 | m2 |
| 112 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0725 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,55 | m |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,252 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 117 | Thi công tấm alumech ngoài trời dày 3mm dán mái sảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2031 | m2 |
| 118 | Găm tôn chống thấm vị trí tiếp giáp tường, tôn dày 0.4 ly, khổ rộng 30cm tương đương loại SSSC Việt Nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 119 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 BC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 120 | Giá đặt bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 121 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước cũ trong khu vệ sinh để cải tạo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Răng cấy D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Răng cấy D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Răng cấy D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Van phao đồng D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa, vòi nước độc lập D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi, KT 450x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê kiểm tra ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Lắp lại bể nước cũ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Nhân công lắp đặt lại Thái Dương Năng lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 184 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ + bảo dưỡng quạt trần, đèn sưởi để cải tạo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | công |
| 185 | Lắp đạt vỏ tủ điện KT 800x600x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha, 4 modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 485 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 809 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 475 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghoen xoắn D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ghen xoắn D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 793 | m |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; Loại đèn Led đôi 2x20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Đèn ngủ loại 3W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần đèn Led 15W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt lại đèn sưởi (tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | hộp |
| 207 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 210 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 211 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 212 | Chân bật D8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2218 | m3 |
| 219 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 220 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2044 | 1m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,064 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ B3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 3 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14 (bao gồm cả sơn và lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,78 | kg |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ xí xổm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1067 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9295 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3002 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,4764 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,3422 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,7656 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,2368 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5296 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,5678 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,5678 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1452 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3032 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,7656 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,2368 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8 | m |
| 23 | Bê tông than xỉ tôn nền vệ sinh tầng 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1006 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0501 | 1 m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,3441 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,5338 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 173,027 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3032 | 1m2 |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,2368 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,7656 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8577 | 100m2 |
| 32 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để cải tạo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm; ống nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, ống nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20-20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Zacco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Răng cấy D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Răng cấy D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Răng cấy D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Van phao đồng D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 nấc nhấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Xi phông chậu rửa A - 325PS hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Dây cấp nước cho chậu rửa loại A-701-7 hoặc tương đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa, vòi nước độc lập D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi, KT 450x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110-90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76-60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 28*10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng điện nhựa 18*10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần đèn Led 15W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật (Loại đặt nổi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5402395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.080479E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. (Công chứng hoặc chứng thực hợp pháp hóa đơn mua máy kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi