Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 21:38:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,863,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| C | Phần xây lát | |||
| D | Bê tông lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,2 | m3 |
| E | Bê tông cốt thép M250 | |||
| F | Nhà máy | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,99 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,32 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,51 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,92 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,34 | m3 |
| G | Cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,59 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,09 | m3 |
| H | Bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21 | m3 |
| I | Bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,08 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,25 | m3 |
| J | Dầm giằng | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,16 | m3 |
| K | Bê tông thường M200 | |||
| L | Tường quây 2 bê bể hút | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,49 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,96 | m3 |
| M | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,53 | m3 |
| N | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,43 | m3 |
| O | Bệ đặt máy | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,24 | m3 |
| P | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,64 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,66 | m3 |
| Q | Gia cố mái phía bể xả | |||
| 1 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,91 | m3 |
| R | Gia cố sân quanh bể xả | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,16 | m3 |
| S | Rãnh đặt ống xả | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,44 | m3 |
| T | Kênh dẫn sau bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,73 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,12 | m3 |
| U | Thành quanh khe kéo máy | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,28 | m3 |
| V | Tường chắn đất phía tả nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21,84 | m3 |
| W | Đường từ mặt đê vào trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,96 | m3 |
| X | Thép các loại | |||
| Y | Bể hút | |||
| 1 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,0573 | tấn |
| 2 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,5425 | tấn |
| 3 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1976 | tấn |
| 4 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5127 | tấn |
| 5 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,18 | tấn |
| 6 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4559 | tấn |
| 7 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2938 | tấn |
| 8 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5391 | tấn |
| Z | Trần, sàn | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0862 | tấn |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1512 | tấn |
| 3 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,0199 | tấn |
| AA | Lanh tô | |||
| 1 | Thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0631 | tấn |
| AB | Tấm đan | |||
| 1 | Thép ô văng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 2 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0029 | tấn |
| AC | Lan can nhà bơm | |||
| 1 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 2 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0581 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2494 | tấn |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 149,39 | kg |
| 5 | Thép hộp 30x30, dày 1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,84 | m2 |
| AD | Bể xả | |||
| 1 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3943 | tấn |
| 2 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,7581 | tấn |
| AE | Cầu công tác | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 3 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 4 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1639 | tấn |
| 5 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,059 | tấn |
| 6 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 7 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 8 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 39,11 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,568 | m2 |
| AF | Dầm khung | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0528 | tấn |
| AG | Chống nóng mái TB | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 5 | Bu lông U M16x500 + ê cu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| AH | Hàng rào hoa sắt quanh nhà động cơ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4714 | tấn |
| 2 | Lắp hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4714 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,816 | m2 |
| AI | Thép I ray chạy palăng xích | |||
| 1 | Thép hình I300x150x6,6x9x3, dài 6,4m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 234,67 | kg |
| AJ | Lan can tường chắn đất | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2149 | tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D49x1,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45,76 | kg |
| 3 | Thép hộp 40x40x1,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24,35 | kg |
| 4 | Thép hộp 20x40x1,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 131,26 | kg |
| 5 | Thép vuông đặc 10x10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,57 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,576 | m2 |
| AK | Ván khuôn | |||
| AL | Bê tông lót | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0909 | 100m2 |
| AM | Bê tông cốt thép M250 | |||
| AN | Nhà máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1572 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,8208 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,7536 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,9323 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| AO | Cầu công tác | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0834 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| AP | Bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1682 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,0683 | 100m2 |
| AQ | Bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0851 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3793 | 100m2 |
| AR | Dầm giằng | |||
| 1 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| AS | Bê tông thường M200 | |||
| AT | Tường quây 2 bên bể hút | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1974 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4288 | 100m2 |
| AU | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Ván khuôn thép bậc mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2972 | 100m2 |
| AV | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép bệ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| AW | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép kênh, rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,9779 | 100m2 |
| AX | Bậc xuống nền nhà máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép bậc | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1428 | 100m2 |
| AY | Gia cố mái phía bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5848 | 100m2 |
| AZ | Gia cố sân quanh bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| BA | Rãnh đặt ống xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép rãnh đặt ống xả | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0803 | 100m2 |
| BB | Kênh dẫn sau bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5156 | 100m2 |
| BC | Thành quanh khe kéo máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| BD | Tường chắn phía tả nhà bơm | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,9134 | 100m2 |
| BE | Đường từ mặt đê vào trạm bơm | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0385 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,82 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 115,37 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 73,52 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 51,6 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 51,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100,11 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 125,12 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50,25 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,97 | m3 |
| 12 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,66 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3975 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,64 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,64 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,32mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,14 | |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,14 | m2 |
| 18 | Ổ khóa cửa (việt tiệp hoặc tương đương) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | ổ |
| BF | Phần mái chống nóng | |||
| 1 | Mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | m |
| 3 | Tôn úp biên khổ 400, dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,4 | m |
| 4 | Vít + đệm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 189 | cái |
| 5 | Tai chống bão | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 94 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,312 | 100m |
| 7 | Bơm nước hố móng bằng MB 5CV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | ca |
| BG | Nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=3,0m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 3,0m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,9m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,9m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,3m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,30m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,650m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,650m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,250m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,250m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Van mặt bích (van 1 chiều) - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác + kiềng đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt rọ chắn rác + kiền đỡ - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Nắp đậy cuối đường xả | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nắp đậy cuối đường xả | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đệm cao su đường ống D350 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Bu lông + đai ốc M20x70 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 384 | bộ |
| 24 | Bu lông đuôi cá M18x350 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bảng |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100 | m |
| BH | Phần đào phá, đất đào đắp | |||
| BI | Phá CT cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42,35 | m3 |
| 3 | San KL phá tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| BJ | Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào đất phong hóa - Cấp đất I (tận dụng đắp đê quây) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,0984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp đê quây + TB) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,3158 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,9296 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,5144 | 100m3 |
| BK | Phục vụ thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | ca |
| 2 | Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 10CV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | ca |
| 3 | Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào cấp 1) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,6588 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đê quây - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,6588 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,0898 | 100m3 |
| BL | HẠNG MỤC: KÊNH, ĐƯỜNG KÊNH DẪN TRẠM BƠM | |||
| BM | Đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 104,01 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,1159 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,7234 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,2005 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,05 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Đào đất phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,0296 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,0296 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,9799 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,8858 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,0326 | 100m3 |
| BN | Mái kênh dẫn | |||
| 1 | Bê tông bù phụ mái kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,65 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm lót | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 146,52 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,9966 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch chân mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 46,94 | m3 |
| 5 | Trọng lượng tấm lát mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 114,98 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm lát mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.720 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 88,06 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm chân + đỉnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,38 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm mái kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,4032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm chân + đỉnh mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,8713 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm mái kênh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,7427 | 100m2 |
| 13 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,5889 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,8 | m2 |
| 15 | Thép tấm đan, đường kính D8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,0248 | tấn |
| 16 | Thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,7969 | tấn |
| 17 | Thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,5508 | tấn |
| BO | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH TRẠM BƠM | |||
| BP | Đoạn kênh từ K0+22,6 - K0+361,7 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 94,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,3301 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 104,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,5496 | 100m2 |
| 5 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,5822 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,13 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4455 | 100m2 |
| 9 | Thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3762 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Thép tấm đan, đường kính thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 14 | Thép tấm đan, đường kính thép >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0671 | tấn |
| BQ | Đất đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,1598 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 142,64 | m3 |
| 3 | San KL phá kênh cũ bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,4264 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,6446 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,115 | 100m3 |
| BR | Khai thác và vận chuyển cỏ | |||
| 1 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,1001 | 1m3 |
| 2 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,3778 | 100m2 |
| BS | Công trình trên kênh | |||
| BT | Cống qua đường QLVH (K0+175) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,07 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,89 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1253 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5425 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0817 | 100m2 |
| BU | Đoạn chuyển tiếp kênh bê tông cũ tại K0+361,71 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0429 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1802 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,82 | m2 |
| 9 | Thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0233 | tấn |
| BV | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH TRẠM BƠM | |||
| BW | Phần kênh | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 75,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,7875 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 92,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,7772 | 100m2 |
| 5 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,917 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 8 | Van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Đào đất phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,9754 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,9754 | 100m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,2447 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua mỏ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,5218 | 100m3 |
| BX | Khai thác và vận chuyển cỏ | |||
| 1 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24,1254 | 1m3 |
| 2 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,7224 | 100m2 |
| BY | Công trình trên kênh | |||
| BZ | Phần gia cố mặt đường dọc kênh đoạn từ K0+225,07 đến K0+649,43 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 254,62 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,2915 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,8547 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,7308 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,12 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,072 | m3 |
| CA | Cống qua đường bờ trục (04 cống) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,84 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,2 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,46 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 88 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép gối đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan (~400kg/tấm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| CB | Cống lấy nước đầu kênh | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0869 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0443 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0639 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,29 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,02 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đỡ cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,02 | m3 |
| 9 | Ống cống BTLT, lắp đặt bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| CC | Cống lấy nước vào kênh đất (02 cống) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,05 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2166 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,52 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,01 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đỡ cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,02 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1319 | 100m2 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4494 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4115 | 100m3 |
| CD | Dốc nước đoạn K0+225,07-K0+231,97 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,14 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,29 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0395 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2219 | 100m2 |
| CE | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 105,11 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,946 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,7831 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,2556 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,01 | M2 |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,01 | m3 |
| CF | Khai thác và vận chuyển cỏ | |||
| 1 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,1668 | 1m3 |
| 2 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,7408 | 100m2 |
| 3 | Đào đất phong hóa - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,8962 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,8962 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II (tận dụng đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,4301 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,8865 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,9049 | 100m3 |
| CG | Đường dây điện | |||
| 1 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| CH | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đào kênh rãnh đường cáp -đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Cột bê tông H8,5B (ngọn 140x140 gốc 370x250) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm (14,3kg/cọc) - mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cọc |
| 6 | Dây thép CT3 nối cọc D12mm - mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,978 | kg |
| 7 | Tai bắt tiếp địa 4x40mm - mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bu lông + ê cu M16 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cọc |
| 10 | Dây cáp đồng bọc cao su (3x25+1x16)mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | 100m |
| CI | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| CJ | Thiết bị cũ - tháo dỡ chuyển và bàn giao cho đơn vị chủ quản | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,648 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép bơm cũ, đoạn ống dài 6m - Đường kính D350mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| CK | Thiết bị mới | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,036 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Pa lăng xích chạy điện, tải trọng nâng 2T | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,16 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,648 | tấn |
| CL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm, thông số: Q=850-1100m3/h; H=10-7,8 m H2O; Nđ/c=33kW-980v/ph, | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | tổ |
| 2 | Máy bơm mồi chân không BCK29-510 có thông số : Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđ/c= 3kW-1450v/ph. Không gồm: tủ điện, cáp điện, Gồm hệ thống đường ống mồi cho 02 tổ máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ khởi động 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 3kW, khởi động trực tiếp có tụ bù | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Pa lăng điện 2 tấn. Gồm cả cụm treo | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ổ khóa V5 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi