Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710953-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 21:38:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,863,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được quy định như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
C Phần xây lát
D Bê tông lót
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,2m3
E Bê tông cốt thép M250
F Nhà máy
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,99m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,32m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,51m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,92m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,34m3
G Cầu công tác
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,33m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,24m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,59m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,42m3
5Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,09m3
H Bể hút
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22,05m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt21m3
I Bể xả
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,08m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,25m3
J Dầm giằng
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,16m3
K Bê tông thường M200
L Tường quây 2 bê bể hút
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,49m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,96m3
M Bậc lên xuống
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,53m3
N Trụ đỡ ống
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,43m3
O Bệ đặt máy
1Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,24m3
P Rãnh thoát nước
1Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,64m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,66m3
Q Gia cố mái phía bể xả
1Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,91m3
R Gia cố sân quanh bể xả
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,16m3
S Rãnh đặt ống xả
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,44m3
T Kênh dẫn sau bể xả
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,73m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,12m3
U Thành quanh khe kéo máy
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,28m3
V Tường chắn đất phía tả nhà bơm
1Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt21,84m3
W Đường từ mặt đê vào trạm bơm
1Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,96m3
X Thép các loại
Y Bể hút
1Thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,0573tấn
2Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,5425tấn
3Thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1976tấn
4Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5127tấn
5Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,18tấn
6Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4559tấn
7Thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2938tấn
8Thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5391tấn
Z Trần, sàn
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0862tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1512tấn
3Thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,0199tấn
AA Lanh tô
1Thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0631tấn
AB Tấm đan
1Thép ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,038tấn
2Thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0029tấn
AC Lan can nhà bơm
1Thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,007tấn
2Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0581tấn
3Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2494tấn
4Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt149,39kg
5Thép hộp 30x30, dày 1,5mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt100kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,84m2
AD Bể xả
1Thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3943tấn
2Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,7581tấn
AE Cầu công tác
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0463tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1435tấn
3Thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0469tấn
4Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1639tấn
5Thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,059tấn
6Thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0375tấn
7Thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0226tấn
8Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0391tấn
9Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt39,11kg
10Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,568m2
AF Dầm khung
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0812tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0528tấn
AG Chống nóng mái TB
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4085tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4085tấn
3Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3031tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3031tấn
5Bu lông U M16x500 + ê cuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10bộ
AH Hàng rào hoa sắt quanh nhà động cơ
1Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4714tấn
2Lắp hàng ràoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4714tấn
3Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1352tấn
4Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,816m2
AI Thép I ray chạy palăng xích
1Thép hình I300x150x6,6x9x3, dài 6,4mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt234,67kg
AJ Lan can tường chắn đất
1Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2149tấn
2Ống thép mạ kẽm D49x1,6mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt45,76kg
3Thép hộp 40x40x1,4mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,35kg
4Thép hộp 20x40x1,4mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt131,26kg
5Thép vuông đặc 10x10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,57kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,576m2
AK Ván khuôn
AL Bê tông lót
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0909100m2
AM Bê tông cốt thép M250
AN Nhà máy
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1572100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,8208100m2
3Ván khuôn thép, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,7536100m2
4Ván khuôn thép, sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,9323100m2
5Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0576100m2
6Ván khuôn thép, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,034100m2
7Ván khuôn thép, lanh tôTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0268100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,021100m2
AO Cầu công tác
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0324100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1656100m2
3Ván khuôn thép, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0834100m2
4Ván khuôn thép, sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0348100m2
5Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0307100m2
AP Bể hút
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1682100m2
2Ván khuôn thép, tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,0683100m2
AQ Bể xả
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0851100m2
2Ván khuôn thép, tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3793100m2
AR Dầm giằng
1Ván khuôn thép, dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,146100m2
AS Bê tông thường M200
AT Tường quây 2 bên bể hút
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1974100m2
2Ván khuôn thép, tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4288100m2
AU Bậc lên xuống
1Ván khuôn thép bậc máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2972100m2
AV Trụ đỡ ống
1Ván khuôn thép mố, trụ trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3032100m2
2Ván khuôn thép bệTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0784100m2
AW Rãnh thoát nước
1Ván khuôn thép kênh, rãnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,9779100m2
AX Bậc xuống nền nhà máy
1Ván khuôn thép bậcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1428100m2
AY Gia cố mái phía bể xả
1Ván khuôn thép máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5848100m2
AZ Gia cố sân quanh bể xả
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0836100m2
BA Rãnh đặt ống xả
1Ván khuôn thép rãnh đặt ống xảTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0803100m2
BB Kênh dẫn sau bể xả
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0516100m2
2Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5156100m2
BC Thành quanh khe kéo máy
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0235100m2
BD Tường chắn phía tả nhà bơm
1Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,9134100m2
BE Đường từ mặt đê vào trạm bơm
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0385100m2
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0807100m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15,82m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt115,37m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt73,52m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt51,6m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt51,6m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt100,11m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt125,12m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt50,25m2
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,97m3
12Rải đá dăm lótTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,66m3
13Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3975100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,64m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,64m2
16Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,14
17Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,14m2
18Ổ khóa cửa (việt tiệp hoặc tương đương)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1
BF Phần mái chống nóng
1Mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,378100m2
2Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt7m
3Tôn úp biên khổ 400, dày 0,4mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,4m
4Vít + đệmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt189cái
5Tai chống bãoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt94cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,312100m
7Bơm nước hố móng bằng MB 5CVTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5ca
BG Nhà bơm
1Lắp đặt cút thép 90 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
2Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
3Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
4Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=3,0mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8đoạn ống
5Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 3,0m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt81 đoạn ống
6Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,9mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2đoạn ống
7Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,9m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21 đoạn ống
8Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,0mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4đoạn ống
9Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,0m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt41 đoạn ống
10Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,3mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2đoạn ống
11Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,30m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21 đoạn ống
12Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=2,650mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2đoạn ống
13Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 2,650m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21 đoạn ống
14Ống thép hai đầu mặt bích đường kính D350mm, dày 2,5mm, dài L=1,250mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2đoạn ống
15Lắp đặt ống thép hai đầu bích, đoạn ống dài 1,250m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21 đoạn ống
16Van mặt bích (van 1 chiều) - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
17Rọ chắn rác + kiềng đỡTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
18Lắp đặt rọ chắn rác + kiền đỡ - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
19Nắp đậy cuối đường xảTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
20Lắp đặt Nắp đậy cuối đường xảTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
21Khớp nối mềm - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
22Đệm cao su đường ống D350Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt32cái
23Bu lông + đai ốc M20x70Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt384bộ
24Bu lông đuôi cá M18x350Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24cái
25Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bảng
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
BH Phần đào phá, đất đào đắp
BI Phá CT cũ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,25m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt42,35m3
3San KL phá tại bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,456100m3
BJ Đất đào đắp
1Đào đất phong hóa - Cấp đất I (tận dụng đắp đê quây)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,0984100m3
2Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp đê quây + TB)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,3158100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,9296100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,5144100m3
BK Phục vụ thi công
1San ủi mặt bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2ca
2Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 10CVTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10ca
3Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào cấp 1)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,6588100m3
4Đào xúc đất đê quây - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,6588100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,0898100m3
BL HẠNG MỤC: KÊNH, ĐƯỜNG KÊNH DẪN TRẠM BƠM
BM Đường
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt104,01m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,1159100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,7234100m2
4Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,2005100m2
5Nhựa đường khe co, khe giãnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,05m3
6Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,03m3
7Đào đất phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,0296100m3
8San đất bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,0296100m3
9Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,9799100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,8858100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,0326100m3
BN Mái kênh dẫn
1Bê tông bù phụ mái kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,65m3
2Rải đá dăm lótTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt146,52m3
3Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,9966100m2
4Xếp đá khan không chít mạch chân máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt46,94m3
5Trọng lượng tấm lát máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt114,98kg
6Lắp đặt tấm lát máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.7201cấu kiện
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt88,06m3
8Bê tông dầm chân + đỉnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,38m3
9Bê tông dầm mái kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt21,78m3
10Ván khuôn kim loại tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,4032100m2
11Ván khuôn thép dầm chân + đỉnh máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,8713100m2
12Ván khuôn thép dầm mái kênhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,7427100m2
13Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,5889100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,8m2
15Thép tấm đan, đường kính D8mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,0248tấn
16Thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,7969tấn
17Thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,5508tấn
BO HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH TRẠM BƠM
BP Đoạn kênh từ K0+22,6 - K0+361,7
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt94,91m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,3301100m2
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt104,68m3
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,5496100m2
5Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,5822100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20,13m2
7Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,23m3
8Ván khuôn thép dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4455100m2
9Thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3762tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,74m3
11Ván khuôn kim loại tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0418100m2
12Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
13Thép tấm đan, đường kính thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0411tấn
14Thép tấm đan, đường kính thép >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0671tấn
BQ Đất đào, đắp
1Đào đất phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,1598100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt142,64m3
3San KL phá kênh cũ bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,4264100m3
4Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,6446100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,115100m3
BR Khai thác và vận chuyển cỏ
1Khai thác cỏTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,10011m3
2Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,3778100m2
BS Công trình trên kênh
BT Cống qua đường QLVH (K0+175)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,07m3
2Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,2m3
3Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,01m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,89m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,6m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1253100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,5425100m2
8Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0817100m2
BU Đoạn chuyển tiếp kênh bê tông cũ tại K0+361,71
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,86m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,24m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2m3
4Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0429100m2
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0244100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1802100m2
7Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0131100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,82m2
9Thép tấm đan, đường kính >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0233tấn
BV HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH TRẠM BƠM
BW Phần kênh
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt75,3m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,7875100m2
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt92,06m3
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,7772100m2
5Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,917100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,08m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,24100m
8Van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12cái
9Đào đất phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,9754100m3
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,9754100m3
11Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,2447100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua mỏ)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,5218100m3
BX Khai thác và vận chuyển cỏ
1Khai thác cỏTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,12541m3
2Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,7224100m2
BY Công trình trên kênh
BZ Phần gia cố mặt đường dọc kênh đoạn từ K0+225,07 đến K0+649,43
1Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt254,62m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,2915100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,8547100m2
4Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,7308100m2
5Nhựa đường khe co, khe giãnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,12m3
6Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,072m3
CA Cống qua đường bờ trục (04 cống)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,84m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,2m3
3Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,46m3
5Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt88100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,24m2
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,212100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3464100m2
9Ván khuôn thép gối đỡTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3464100m2
10Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,229100m2
11Lắp dựng tấm đan (~400kg/tấm)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20cái
CB Cống lấy nước đầu kênh
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,76m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,72m3
3Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0869100m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0443100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0639100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,29m2
7Bê tông tấm đan cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,02m3
8Bê tông dầm đỡ cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,02m3
9Ống cống BTLT, lắp đặt bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt31 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2mối nối
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,204100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,185100m3
CC Cống lấy nước vào kênh đất (02 cống)
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,33m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,05m3
3Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0594100m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0515100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2166100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,52m2
7Bê tông tấm đan cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,01m3
8Bê tông dầm đỡ cánh cửa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,02m3
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,33m3
10Ván khuôn thép ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,1319100m2
11Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4494100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4115100m3
CD Dốc nước đoạn K0+225,07-K0+231,97
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,98m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,14m3
3Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0556100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,29m2
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0395100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,2219100m2
CE HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt105,11m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,946100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,7831100m2
4Nilon tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,2556100m2
5Nhựa đường khe co, khe giãnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,01M2
6Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,01m3
CF Khai thác và vận chuyển cỏ
1Khai thác cỏTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,16681m3
2Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,7408100m2
3Đào đất phong hóa - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,8962100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,8962100m3
5Đào nền đường - Cấp đất II (tận dụng đắp)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,4301100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,8865100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào và mua ngoài)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,9049100m3
CG Đường dây điện
1Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,58m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,068100m2
3Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0691100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0618100m3
CH Tiếp địa RC2
1Đào kênh rãnh đường cáp -đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,21m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,032100m3
3Cột bê tông H8,5B (ngọn 140x140 gốc 370x250)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cột
5Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm (14,3kg/cọc) - mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cọc
6Dây thép CT3 nối cọc D12mm - mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,978kg
7Tai bắt tiếp địa 4x40mm - mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
8Bu lông + ê cu M16Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cọc
10Dây cáp đồng bọc cao su (3x25+1x16)mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.000m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10100m
CI HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
CJ Thiết bị cũ - tháo dỡ chuyển và bàn giao cho đơn vị chủ quản
1Tháo dỡ các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,648tấn
2Lắp đặt ống thép bơm cũ, đoạn ống dài 6m - Đường kính D350mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt101 đoạn ống
CK Thiết bị mới
1Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,036tấn
2Lắp đặt Pa lăng xích chạy điện, tải trọng nâng 2TTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,16tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11 tủ
4Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,648tấn
CL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm, thông số: Q=850-1100m3/h; H=10-7,8 m H2O; Nđ/c=33kW-980v/ph,Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2tổ
2Máy bơm mồi chân không BCK29-510 có thông số : Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđ/c= 3kW-1450v/ph. Không gồm: tủ điện, cáp điện, Gồm hệ thống đường ống mồi cho 02 tổ máy bơmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
3Tủ khởi động 02 động cơ 33kW + 01 động cơ 3kW, khởi động trực tiếp có tụ bùTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1tủ
4Pa lăng điện 2 tấn. Gồm cả cụm treoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
5Ổ khóa V5Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được quy định như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh dẫn.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ trọng tải từ 5T -:- 10T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->