Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 06:43:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,607,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0821678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.058.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.050.116.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0821678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.058.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.050.116.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 18-Ván khuôn(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 25-Xe tải thùng 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 18-Ván khuôn(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 25-Xe tải thùng 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG | |||
| 1 | Mua đất vận chuyển về chân công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,402 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45,402 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp ni lông chống thấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.544,58 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 354,458 | m3 |
| 5 | Đào móng C.trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5366 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,024 | m3 |
| 7 | Đào móng C.trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7292 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,58 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,227 | m3 |
| 10 | Ván khuôn VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép BTTC, CT móng, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép BTTC, CT móng, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,603 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,502 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,788 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ KN 55x90x190, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,322 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền mng cng trnh, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 193,412 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,165 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép BTTC, CT xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép BTTC, CT xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép trụ, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép trụ, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,858 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,509 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,182 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,555 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,277 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch KN 75x115x175, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,451 | m3 |
| 33 | Xây tường bo sênô gạch KN 55x90x190, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,902 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 252,717 | m3 |
| 35 | Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng TC, BT nền, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 87,787 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài gạch rỗng, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 137,255 | m2 |
| 37 | Trát tường trong gạch rỗng, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 186,712 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 316,48 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 424,19 | m2 |
| 40 | Trát trần có bả lớp bám dính, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 427,698 | m2 |
| 41 | Trát phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 239,4 | m |
| 42 | Trát gờ chắn nước, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 239,4 | m |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 222,87 | m2 |
| 44 | Trát chống thấm sàn, vữa M75 trộn Sika Latex TH | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 191,52 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.037,18 | m2 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,7644 | tấn |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7285 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100X50X1,4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,359 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,764 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,359 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,122 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1392 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 55 | LĐ rọ chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | caïi |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m |
| 57 | GC khung thép lấy ánh sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung cửa lấy sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 137,255 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.355,08 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 439,908 | 1m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,86 | 100m3 |
| 63 | Bê tông SX bằng máy trộn - đổ bằng TC, BT lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,807 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,311 | 100m2 |
| 65 | SXLD cốt thép BTTC, CT móng, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 66 | Bê tông mương, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,547 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,429 | m3 |
| 68 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, VK gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 69 | SXLD cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 70 | SX cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 71 | LD cấu kiện BTĐS, lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện chính 12 cổng bằng tole sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | caïi |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phân phối đa cực 8way | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | caïi |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 250 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà , đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | hộp |
| B | KHU WC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Đào hầm tự hoại đất cấp 2, r | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 M100 lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép trụ, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trụ, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông BT móng, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 11 | Xây móng G.thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng F | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng F | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 19 | BT đá 4x6 M100 lót đáy dầm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | BT dầm giằng nhà M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 21 | Trát hầm tự hoại dày 20, VXM75#, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m2 |
| 22 | Láng chống thấm có đ.màu dày 20 VXM75# | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan , BTĐS | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, con sơn ĐS | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 25 | BT ,tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 26 | Lắp câc loại CKBT đc sẵn bằng thủ cng, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 29 | BT đá 4x6 M100 lót nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 30 | Xây tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô F | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô F | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | BT lanh tô M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho BTTC, VK gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 42 | GCLD cửa sổ kính lật SL | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | ck |
| 43 | GCLD cửa đi Đw khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,184 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tole màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 77,64 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,115 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,49 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,536 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,61 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Xây tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 67 | Trát hồ nước dày 15, VXM75#, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 127,44 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120,866 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,115 | m2 |
| 72 | Đóng trần tôn khung kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng vách ngăn nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0821678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.525.058.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.050.116.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 05 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 04 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Kỹ sư vật liệu và cấu kiện xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí quản lý chất lượng công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét..- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 04 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Kinh Tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chi phí công trình tối thiểu: 04 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 2,25 tỷ đồng, thi công xây dựng chợ, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 4 | 4 |
| 6 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, VSMT, PCCC gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Công suất: 1,7 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất: 5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất: 1 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: 1,5 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Công suất: 23 Kw; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥400W; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất: ≥250 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500 lít | Công suất: 500 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Công suất: ≥80 lít; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,75m3 | Dung tích gầu≥ 0,75m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 6T-10T | Tải trọng hàng 6T-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 12 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Giàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 450 |
| 18 | Ván khuôn(m2) | Còn hoạt động tốt | 1000 |
| 19 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 21 | Bồn chứa nước 5m3 | Dung tích: 5m3;Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy tời 600kg | Sức nâng: 600Kg; Còn hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Cây chống | Còn hoạt động tốt | 2000 |
| 25 | Xe tải thùng 1,5T | Tải trọng hàng 1,5T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi