Gói thầu: 01.XL Xây lắp Nhà chức năng tổng hợp 02 tầng và cải tạo nhà học 04 phòng trường mầm non điểm lẽ Sơn Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp Nhà chức năng tổng hợp 02 tầng và cải tạo nhà học 04 phòng trường mầm non điểm lẽ Sơn Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 00:42:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,779,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m¬3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T - 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 75Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 15Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 75Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cốt thép 15Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,829 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,481 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,102 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 38,812 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,462 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 37,341 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 33,87 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,027 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,693 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 19,717 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 29,957 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,759 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 13,213 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,299 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,874 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,662 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,468 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 79,082 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,63 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,801 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 20,801 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,801 | m2 |
| 45 | Sản xuất cầu thang inox, tay vin bằng inox D60, cung các thanh inox D20 cách đều song song (bao gồm cả trụ thang) | Chương V của E-HSMT | 10,7 | m |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,437 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 59,318 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 69,786 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,617 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,59 | m3 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 164,4 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 350,147 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 969,809 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,089 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 126,489 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 381,492 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 290,1 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,692 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 34,692 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 476,636 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.744,902 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 476,636 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.780,49 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 189,72 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 257,04 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 349,918 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,546 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,772 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,976 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,422 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 968 | cái |
| 79 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 38 | md |
| 80 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Chương V của E-HSMT | 45,36 | 0.0 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm định hình, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.4mm; phụ kiện khóa...khính trăng 6.38ly) | Chương V của E-HSMT | 44,295 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm định hình, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.4mm; phụ kiện khóa...khính trăng 6.38ly) | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.4mm; phụ kiện khóa...khính trăng 6.38ly) | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,925 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,509 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,426 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,521 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cút thông ngăn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn hộp vuông | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 108 | Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 109 | Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Đai neo ống | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 128 | Khóa nhựa D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Khóa nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Hộp giấy chống nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Kệ để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Chậu rửa bếp+ vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Máy bơm công suất 3m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 125mm, chiều dày 17,1mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Siphong D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lưới chắn côn trùng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 13,984 | m3 |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 164 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Chân bật | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà học 01 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 8,755 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V của E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V của E-HSMT | 425,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 249,31 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,343 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,837 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,692 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,467 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 29,226 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,963 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,751 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 10,524 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,599 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,075 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 29,72 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,649 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,929 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 237,597 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 343,751 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,222 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 145,454 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,694 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,654 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 71,414 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 486,907 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 579,121 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 486,907 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 579,121 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,02 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,495 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,463 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,953 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.980 | cái |
| 63 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 88,4 | md |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 0.0 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, gỗ nhóm 3, đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 69 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,002 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 81 | Hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Khóa nhựa D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Khóa nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40/32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/22 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa D125/110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa D110/60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa D75/60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa D110/42 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa D125 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Siphong D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Lưới chắn côn trùng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 122 | Hộp giấy chống nước | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Kệ để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Chậu rửa bếp+ vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Vòi rửa gắn tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m¬3 | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T - 7T | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy tời điện 0,5T | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 75Kg | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 15Kw | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy hàn 75Kw | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy uốn cốt thép 15Kw | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông ≥80L | * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi