Gói thầu: 01.XL Xây lắp Nhà chức năng tổng hợp 02 tầng và cải tạo nhà học 04 phòng trường mầm non điểm lẽ Sơn Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776121-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp Nhà chức năng tổng hợp 02 tầng và cải tạo nhà học 04 phòng trường mầm non điểm lẽ Sơn Trung
Số hiệu KHLCNT 20210776114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 00:42:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,779,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m¬3
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T - 7T
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện 0,5T
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 75Kg
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 15Kw
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 75Kw
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cốt thép 15Kw
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,735100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,829m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,895m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,058m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,481100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,566100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,102tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,731tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,152tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,038tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT38,812m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT10,462m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT37,341m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT33,87m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,027m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,693100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT19,717m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT2,622m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,2m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT29,957m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,287tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,295tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,119tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,759100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT13,213m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,299100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,491tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,874tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,662tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT18,15m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT3,468100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,157100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,5tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT79,082m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,242100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,227tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,076tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,272m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,626m3
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,63m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,801m2
43Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT20,801m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,801m2
45Sản xuất cầu thang inox, tay vin bằng inox D60, cung các thanh inox D20 cách đều song song (bao gồm cả trụ thang)Chương V của E-HSMT10,7m
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,899100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,295tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,337tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,437m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT59,318m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT69,786m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,617m3
53Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT13,59m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT164,4m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT350,147m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT969,809m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT139,089m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT126,489m2
59Trát trần, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT381,492m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT290,1m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT34,692m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT34,692m2
63Bả bằng matít vào tườngChương V của E-HSMT476,636m2
64Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.744,902m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT476,636m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.780,49m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT189,72m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT257,04m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,6m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT349,918m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,546m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,772m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,976m2
74Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,225tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,225tấn
76Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V của E-HSMT78m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,422100m2
78Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Chương V của E-HSMT968cái
79Tôn úp nócChương V của E-HSMT38md
80Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14Chương V của E-HSMT45,360.0
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT45,36m2
82Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT45,36m2
83Cửa nhôm định hình, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.4mm; phụ kiện khóa...khính trăng 6.38ly)Chương V của E-HSMT44,295m2
84Cửa sổ nhôm định hình, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.4mm; phụ kiện khóa...khính trăng 6.38ly)Chương V của E-HSMT46,08m2
85Cửa nhôm, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.4mm; phụ kiện khóa...khính trăng 6.38ly)Chương V của E-HSMT5,94m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT4,925100m2
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,099100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,509m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,018m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,019100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,108tấn
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,539m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,024100m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,507m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT5cái
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,426m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT27,521m2
98Lắp đặt cút thông ngănChương V của E-HSMT3cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT30bộ
100Lắp đặt các loại đèn - Đèn hộp vuôngChương V của E-HSMT13bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT25bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT14cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT12cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT51cái
108Tủ điện động lực vỏ kim loại KT 600x400x200Chương V của E-HSMT1tủ
109Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tườngChương V của E-HSMT7tủ
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT7cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT36cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT800m
114Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT500m
115Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT230m
116Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT45m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT100m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT760m
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT150m
120Hộp nối dâyChương V của E-HSMT7hộp
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V của E-HSMT0,7100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V của E-HSMT16cái
123Đai neo ốngChương V của E-HSMT16cái
124Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT8cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,65100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,2100m
128Khóa nhựa D40Chương V của E-HSMT1cái
129Khóa nhựa D32Chương V của E-HSMT2cái
130Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren, đường kính van d=32mmChương V của E-HSMT2cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT4cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT10cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
137Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
139Hộp giấy chống nướcChương V của E-HSMT1cái
140Kệ để xà phòngChương V của E-HSMT1cái
141Chậu rửa bếp+ vòiChương V của E-HSMT1bộ
142Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60Chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt van phao cơ D32Chương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt van phao điện D32Chương V của E-HSMT1cái
145Máy bơm công suất 3m3/hChương V của E-HSMT1cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmChương V của E-HSMT0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT2100m
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 125mm, chiều dày 17,1mmChương V của E-HSMT3cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 15,1mmChương V của E-HSMT6cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 12,5mmChương V của E-HSMT5cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmChương V của E-HSMT3cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V của E-HSMT10cái
156Lắp nút bịt nhựa D110Chương V của E-HSMT1cái
157Lắp nút bịt nhựa D75Chương V của E-HSMT1cái
158Lắp nút bịt nhựa D42Chương V của E-HSMT2cái
159Siphong D60Chương V của E-HSMT2cái
160Lưới chắn côn trùngChương V của E-HSMT1cái
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT13,984m3
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT30,4m
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT55m
164Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT4cái
166Cọc tiếp địa mạ kẽmChương V của E-HSMT6cái
167Chân bậtChương V của E-HSMT12cái
168Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT3hộp
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà học 01 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT34,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT8,755m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT37,12m2
4Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V của E-HSMT44,4m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V của E-HSMT1,771m3
6Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V của E-HSMT425,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT249,31m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,364100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,343m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,837m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,692m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,535100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,088100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,122tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,911tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,467m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,536m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT29,226m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT28,963m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,775m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,751100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT10,524m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,075tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,464tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,523100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT3,05m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,507100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,105tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,601tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,599m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,068100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,056100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,297tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT20,075m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,086100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,037tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,423m3
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT29,72m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT23,649m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,929m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT49,5m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT237,597m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT343,751m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,222m2
45Trát trần, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT145,454m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,694m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT38,654m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT71,414m2
49Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,76m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT486,907m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT579,121m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT486,907m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT579,121m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,02m
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT111,495m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT44,4m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT92,463m2
58Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,641tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,641tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT40,8m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,953100m2
62Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Chương V của E-HSMT1.980cái
63Tôn úp nócChương V của E-HSMT88,4md
64Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14Chương V của E-HSMT7,20.0
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT21,6m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT21,6m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay, gỗ nhóm 3, đầy đủ phụ kiệnChương V của E-HSMT7,2m2
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT42,88m2
69Vách ngăn compac HPL dày 12mmChương V của E-HSMT7,68m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,002100m2
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT8cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT16cái
77Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT60m
78Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT150m
79Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT230m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT210m
81Hộp nối dâyChương V của E-HSMT8hộp
82Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,8100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,8100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,4100m
86Khóa nhựa D40Chương V của E-HSMT2cái
87Khóa nhựa D32Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt van 2 chiều D32 nối ren, đường kính van d=32mmChương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR 40/32Chương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR 32/32Chương V của E-HSMT8cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR 32/20Chương V của E-HSMT30cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20Chương V của E-HSMT40cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT32cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT8cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT32cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT32cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V của E-HSMT8cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V của E-HSMT8cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR D25/22Chương V của E-HSMT8cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmChương V của E-HSMT0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,8100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmChương V của E-HSMT0,2100m
104Lắp đặt tê nhựa D125/110Chương V của E-HSMT16cái
105Lắp đặt tê nhựa D110/60Chương V của E-HSMT16cái
106Lắp đặt tê nhựa D75/60Chương V của E-HSMT16cái
107Lắp đặt tê nhựa D110/42Chương V của E-HSMT16cái
108Lắp đặt cút nhựa D125Chương V của E-HSMT8cái
109Lắp đặt cút nhựa D110Chương V của E-HSMT32cái
110Lắp đặt cút nhựa D75Chương V của E-HSMT32cái
111Lắp đặt cút nhựa D60Chương V của E-HSMT32cái
112Lắp đặt cút nhựa D42Chương V của E-HSMT32cái
113Lắp nút bịt nhựa D110Chương V của E-HSMT4cái
114Lắp nút bịt nhựa D75Chương V của E-HSMT4cái
115Lắp nút bịt nhựa D42Chương V của E-HSMT4cái
116Siphong D60Chương V của E-HSMT16cái
117Lưới chắn côn trùngChương V của E-HSMT1cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT16bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT16bộ
120Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT16cái
121Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
122Hộp giấy chống nướcChương V của E-HSMT16cái
123Kệ để xà phòngChương V của E-HSMT16cái
124Chậu rửa bếp+ vòiChương V của E-HSMT1bộ
125Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150x60Chương V của E-HSMT8cái
126Vòi rửa gắn tườngChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động; Đã phụ trách vầ an toàn lao động công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m¬3 * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
2 Ô tô tự đổ 5T - 7T * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
3 Máy tời điện 0,5T * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
4 Máy đầm cóc 75Kg * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn1
5 Máy đầm dùi 15Kw * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
6 Máy hàn 75Kw * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
7 Máy uốn cốt thép 15Kw * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
8 Máy trộn vữa, bê tông ≥80L * Đối với các loại xe :- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;* Đối với các thiết bị máy móc :- Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->