Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776110-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210731761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 23:54:00 đến ngày 2021-08-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,051,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72177E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG THÀNH ỦY
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.142,4328m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ốTheo yêu cầu của HSTK642,729m2
3Vệ sinh tường cũ trước khi sơnTheo yêu cầu của HSTK1.499,701m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK20,23m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK17,8024m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,23m2
7Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,8024m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSTK48,5997m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK48,5997m2
10Mua cửa sổ bằng gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSTK27,17m2
11Mua phụ kiện cửa sổ (bao gồm chốt khóa clemon, bản lề ...)Theo yêu cầu của HSTK11bộ
12Sửa cánh cửa sổTheo yêu cầu của HSTK9bộ
13Thay khóa cửa sổ bằng khóa clemonTheo yêu cầu của HSTK10bộ
14Mua cửa đi bằng cửa gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSTK59,1m2
15Thay khung hộc cửa đi bằng khung gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSTK89,72cánh cửa
16Thay khóa cửa đi bằng khóa chùy then ngang inox Minh KhaiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
17Mua vách kính khung nhôm kính xingfa VN, kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK143,08m2
18Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK405,82m2
19Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK644,98m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK405,82m2
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bán tự độngTheo yêu cầu của HSTK11bộ
23Mua lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắngTheo yêu cầu của HSTK7,7288m2
24Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK105,81kg
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
26Lắp đặt gương soi đôiTheo yêu cầu của HSTK3cái
27Lắp đặt gương soi đơnTheo yêu cầu của HSTK5cái
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK2bộ
30Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK8cái
31Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20l Rossi ngangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
32Lắp đặt vòi xả nướcTheo yêu cầu của HSTK8bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK8bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK6bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK8bộ
36Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo yêu cầu của HSTK47,5686m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK211,136m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,2426m3
39Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK38,3481m2
40Quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (bằng sika hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu của HSTK38,3481m2
41Dải lớp lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu của HSTK38,3481m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,5686m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,2426m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,425m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK285,518m2
46Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK47,5686m2
47Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK47,5686m2
48Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,7512m3
49Vận chuyển - gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,7512m3
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK8,3073m3
51Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK8,3073m3
52Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,74100m
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK3cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK26cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK16cái
57Lắp đặt van 1 chiều 25;40Theo yêu cầu của HSTK10cái
58Lắp đặt nối D25;D40Theo yêu cầu của HSTK17cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,36100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,32100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
63Y PPR D90Theo yêu cầu của HSTK25cái
64Nối D90;40Theo yêu cầu của HSTK28cái
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK28bộ
66Lắp đặt các loại đèn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK22bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK8cái
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12wTheo yêu cầu của HSTK67bộ
69Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần panel 600x600 48wTheo yêu cầu của HSTK24bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần panel 1200x600 48wTheo yêu cầu của HSTK12bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK36bộ
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK175m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm đi thiết bịTheo yêu cầu của HSTK236m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm nguồnTheo yêu cầu của HSTK100m
75Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏngTheo yêu cầu của HSTK10công
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.027,1044m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ốTheo yêu cầu của HSTK308,1313m2
3Vệ sinh tường cũ trước khi sơnTheo yêu cầu của HSTK718,9731m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK176,24m2
5Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK352,48m2
6Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK176,24m2
7Mua vách kính khung nhôm kính Xingfa VN, kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK42,9422m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK42,9422m2
9Mua, dải tấm thảm phòng tiếp kháchTheo yêu cầu của HSTK75,0244m2
10Tháo dỡ tấm vernerr bị hỏng, lắp dựng tấm mớiTheo yêu cầu của HSTK5,9m2
11Sơn lại các tấm vernerr cũ bị xuống màuTheo yêu cầu của HSTK17,42m2
12Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK7bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bán tự độngTheo yêu cầu của HSTK7bộ
14Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK7cái
15Lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắngTheo yêu cầu của HSTK9,2418m2
16Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK57,27kg
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK7bộ
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
19Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK7cái
20Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20l Rossi ngangTheo yêu cầu của HSTK7bộ
21Lắp đặt vòi xả nướcTheo yêu cầu của HSTK7bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK7bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK7bộ
25Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo yêu cầu của HSTK35,2506m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK141,533m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,3581m3
28Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK27,6872m2
29quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (sika hoặc flinkote hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK27,6872M2
30Dải lớp lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu của HSTK27,6872m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mmM, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,2506m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK191,0423m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,0326m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,51m2
35Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK35,2506m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK5,6615m3
37Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK5,6615m3
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,87100m
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK3cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK16cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK24cái
43Lắp đặt van 1 chiều 25;40Theo yêu cầu của HSTK12cái
44Lắp đặt nối D25;D40Theo yêu cầu của HSTK17bộ
45Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,28100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
47Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmTheo yêu cầu của HSTK32cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
49Y PPR D90Theo yêu cầu của HSTK24cái
50Nối D90;40Theo yêu cầu của HSTK32cái
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK14bộ
52Lắp đặt các loại đèn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK24bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK8cái
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12wTheo yêu cầu của HSTK36bộ
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần panel 600x600 48wTheo yêu cầu của HSTK24bộ
56Mua, lắp đặt đèn Led đèn hắt trần thạch caoTheo yêu cầu của HSTK79m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK63m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo yêu cầu của HSTK119m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmTheo yêu cầu của HSTK100m
60Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏngTheo yêu cầu của HSTK6công
C KHỐI ĐOÀN THỂ
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.189,4592m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ốTheo yêu cầu của HSTK356,8378m2
3Vệ sinh tường cũ trước khi sơnTheo yêu cầu của HSTK832,6214m2
4Mua cửa sổ bằng gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSTK37,05m2
5Mua phụ kiện cửa sổ (bao gồm chốt khóa clemon, bản lề ...)Theo yêu cầu của HSTK15bộ
6Sửa chữa cánh cửa sổTheo yêu cầu của HSTK2bộ
7Mua cửa đi bằng gỗ lim nam phiTheo yêu cầu của HSTK15,88m2
8Mua phụ kiện cửa đi (bao gồm chốt khóa then cài, bản lề, tay nắm ...)Theo yêu cầu của HSTK5bộ
9Sửa chữa cánh cửa điTheo yêu cầu của HSTK4cánh
10Mua vách kính khung nhôm kính Xingfa VN, kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK13,3m2
11Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK160,74m2
12Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK193,04m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu của HSTK149,68m2
14Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo yêu cầu của HSTK67,5m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK67,5m2
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK7bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cảm ứngTheo yêu cầu của HSTK9bộ
18Lắp đặt gương soi đơnTheo yêu cầu của HSTK5cái
19Lắp đặt gương soi đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK4bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK2bộ
24Lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắngTheo yêu cầu của HSTK9,3233m2
25Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK139,67kg
26Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK7cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
28Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK5bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK7bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK6bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK7bộ
32Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK39,8752m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK181,27m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,2175m3
35Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK27,7246m2
36quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (sika hoặc flinkote hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu của HSTK27,7246m2
37Dải lớp lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu của HSTK27,7246m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,8752m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,2175m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,35m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK246,0225m2
42Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK39,8752m2
43Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,5879m3
44Vận chuyển - gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,5879m3
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK8,8769m3
46Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK8,8769m3
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa stroman hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa stroman hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK0,5100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm(ống nhựa stroman hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK2cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
52Lắp đặt van 1 chiều 25;40Theo yêu cầu của HSTK8cái
53Lắp đặt nối D25;D40Theo yêu cầu của HSTK12bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo yêu cầu của HSTK0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,22100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
58Y PPR D90Theo yêu cầu của HSTK17cái
59Nối D90;40Theo yêu cầu của HSTK19cái
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK20bộ
61Lắp đặt các loại đèn phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK22bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK7cái
63Lắp đặt các loại đèn panel âm trần 0,6m loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK32bộ
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK85m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mmTheo yêu cầu của HSTK133m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mmTheo yêu cầu của HSTK100m
68Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏngTheo yêu cầu của HSTK5công
D NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ốTheo yêu cầu của HSTK507,1448m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK311,2412m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK195,9036m2
4Thay khóa cửa đi D1 (Khoá CN 982 Việt Tiệp)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72177E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->