Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 23:54:00 đến ngày 2021-08-06 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72177E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG THÀNH ỦY | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.142,4328 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ố | Theo yêu cầu của HSTK | 642,729 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cũ trước khi sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.499,701 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 20,23 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8024 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,23 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8024 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSTK | 48,5997 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 48,5997 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ bằng gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSTK | 27,17 | m2 |
| 11 | Mua phụ kiện cửa sổ (bao gồm chốt khóa clemon, bản lề ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 12 | Sửa cánh cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 13 | Thay khóa cửa sổ bằng khóa clemon | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 14 | Mua cửa đi bằng cửa gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSTK | 59,1 | m2 |
| 15 | Thay khung hộc cửa đi bằng khung gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSTK | 89,72 | cánh cửa |
| 16 | Thay khóa cửa đi bằng khóa chùy then ngang inox Minh Khai | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 17 | Mua vách kính khung nhôm kính xingfa VN, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 143,08 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 405,82 | m2 |
| 19 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 644,98 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 405,82 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bán tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 23 | Mua lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7288 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 105,81 | kg |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20l Rossi ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5686 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 211,136 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2426 | m3 |
| 39 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 38,3481 | m2 |
| 40 | Quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (bằng sika hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,3481 | m2 |
| 41 | Dải lớp lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,3481 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5686 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2426 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,425 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 285,518 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5686 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5686 | m2 |
| 48 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7512 | m3 |
| 49 | Vận chuyển - gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7512 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3073 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3073 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,74 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều 25;40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối D25;D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 63 | Y PPR D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 64 | Nối D90;40 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12w | Theo yêu cầu của HSTK | 67 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần panel 600x600 48w | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần panel 1200x600 48w | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 175 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm đi thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK | 236 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm nguồn | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 75 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.027,1044 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ố | Theo yêu cầu của HSTK | 308,1313 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cũ trước khi sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 718,9731 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 176,24 | m2 |
| 5 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 352,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 176,24 | m2 |
| 7 | Mua vách kính khung nhôm kính Xingfa VN, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9422 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9422 | m2 |
| 9 | Mua, dải tấm thảm phòng tiếp khách | Theo yêu cầu của HSTK | 75,0244 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm vernerr bị hỏng, lắp dựng tấm mới | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9 | m2 |
| 11 | Sơn lại các tấm vernerr cũ bị xuống màu | Theo yêu cầu của HSTK | 17,42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bán tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2418 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 57,27 | kg |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20l Rossi ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2506 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 141,533 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3581 | m3 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 27,6872 | m2 |
| 29 | quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (sika hoặc flinkote hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 27,6872 | M2 |
| 30 | Dải lớp lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,6872 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mmM, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2506 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 191,0423 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0326 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,51 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2506 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6615 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6615 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,87 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều 25;40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối D25;D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm (ống nhựa Stroman hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 49 | Y PPR D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 50 | Nối D90;40 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12w | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần panel 600x600 48w | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 56 | Mua, lắp đặt đèn Led đèn hắt trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 79 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 119 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 60 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | công |
| C | KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.189,4592 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ố | Theo yêu cầu của HSTK | 356,8378 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cũ trước khi sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 832,6214 | m2 |
| 4 | Mua cửa sổ bằng gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSTK | 37,05 | m2 |
| 5 | Mua phụ kiện cửa sổ (bao gồm chốt khóa clemon, bản lề ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 6 | Sửa chữa cánh cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Mua cửa đi bằng gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu của HSTK | 15,88 | m2 |
| 8 | Mua phụ kiện cửa đi (bao gồm chốt khóa then cài, bản lề, tay nắm ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Sửa chữa cánh cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cánh |
| 10 | Mua vách kính khung nhôm kính Xingfa VN, kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 160,74 | m2 |
| 12 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 193,04 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 149,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 67,5 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cảm ứng | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ bàn ốp đá kim sa trung đen chỉ trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3233 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt khung inox 304 làm kệ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 139,67 | kg |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 39,8752 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 181,27 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2175 | m3 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 27,7246 | m2 |
| 36 | quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (sika hoặc flinkote hoặc loại tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 27,7246 | m2 |
| 37 | Dải lớp lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,7246 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,8752 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2175 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,35 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 246,0225 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 39,8752 | m2 |
| 43 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5879 | m3 |
| 44 | Vận chuyển - gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5879 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8769 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8769 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống nhựa stroman hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm(ống nhựa stroman hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm(ống nhựa stroman hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều 25;40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối D25;D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 58 | Y PPR D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 59 | Nối D90;40 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn panel âm trần 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 68 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ những đoạn bị bong tróc, hoen ố | Theo yêu cầu của HSTK | 507,1448 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 311,2412 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 195,9036 | m2 |
| 4 | Thay khóa cửa đi D1 (Khoá CN 982 Việt Tiệp) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.433064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72177E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi