Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 23:35:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43197E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ THIẾU NHI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3.168,7159 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2.930,5343 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 2.572,6898 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 562,6806 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 214,52 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 63,9636 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 63,9636 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 63,9636 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 413,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 88,33 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 207,2 | m2 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,072 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0887 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0887 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,267 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4256 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện các loại trong phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.991,5898 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5394 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.728,629 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 562,682 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5.897,345 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.493,2149 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Viglacera, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 273,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Viglacera 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,33 | m2 |
| 29 | Mua cửa nhôm kính XingFa Việt Nam, kính 6,38 ly tính + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 214,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 214,52 | m2 |
| 31 | Mua tấm compact ngăn khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m2 |
| 32 | Chân giá đỡ inox + kẹp hông | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 33 | Kẹp hông + vít inox | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần led 15w | Theo yêu cầu của HSTK | 134 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần led D20 20w | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn cao áp đèn pha sảnh led 200W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | cái |
| 39 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 116 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 166 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đế nối âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.050 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.300 | m |
| 52 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt ống ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.700 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa D16 L= 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cọc |
| 55 | Dây tiếp địa đồng trần | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện: 400x300x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện: 800x600x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện: 320x250x170 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 93 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 63 | Cầu chì | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí xổm nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 76 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van điện - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 78 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 79 | Téc nước inox 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, tê, y, chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 114 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, tê, y chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, tê, y chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | cái |
| 96 | Mua máy bơn nước 5m3/h công suất 3hp h=30m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 97 | Két nối inox | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, tê, y chêch nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn ,tê y, chếch nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 117 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, tê, y, chếch nhựa- Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,44 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút, y chếch, măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 115 | Gông đỡ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | cái |
| 116 | Xây gạch tường thu hồi mái chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2174 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8189 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3307 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0637 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1792 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8487 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8487 | tấn |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6105 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43197E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi