Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776106-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210731978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 23:35:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43197E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ THIẾU NHI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK3.168,7159m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK2.930,5343m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK2.572,6898m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK562,6806m2
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK214,52m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK63,9636m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK63,9636m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loạiTheo yêu cầu của HSTK63,9636m3
9Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK413,8m
10Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
11Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu của HSTK24bộ
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK88,33m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK207,2m2
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu của HSTK2,072100m2
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK0,0887m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK0,0887m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK0,267m3
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK3,4256100m2
21Tháo dỡ thiết bị điện các loại trong phòngTheo yêu cầu của HSTK1.991,5898m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,5394m3
23Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK2.728,629m2
24Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK562,682m2
25Sơn tường nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5.897,345m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3.493,2149m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Viglacera, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK273,6m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Viglacera 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK88,33m2
29Mua cửa nhôm kính XingFa Việt Nam, kính 6,38 ly tính + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK214,52m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK214,52m2
31Mua tấm compact ngăn khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK11,2m2
32Chân giá đỡ inox + kẹp hôngTheo yêu cầu của HSTK32cái
33Kẹp hông + vít inoxTheo yêu cầu của HSTK56cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK160bộ
35Lắp đặt đèn ốp trần led 15wTheo yêu cầu của HSTK134bộ
36Lắp đặt đèn ốp trần led D20 20wTheo yêu cầu của HSTK59bộ
37Lắp đặt đèn cao áp đèn pha sảnh led 200WTheo yêu cầu của HSTK4bộ
38Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK66cái
39Móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK66cái
40Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo yêu cầu của HSTK8bộ
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK116cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK166cái
43Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK16cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2Theo yêu cầu của HSTK110hộp
45Lắp đặt đế nối âm tườngTheo yêu cầu của HSTK150hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2Theo yêu cầu của HSTK140m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK25m
48Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK1.050m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK900m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.300m
52Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSTK60cuộn
53Lắp đặt ống ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo yêu cầu của HSTK2.700m
54Cọc tiếp địa D16 L= 2,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của HSTK3cọc
55Dây tiếp địa đồng trầnTheo yêu cầu của HSTK20m
56Lắp đặt tủ điện: 400x300x200Theo yêu cầu của HSTK1cái
57Lắp đặt tủ điện: 800x600x200Theo yêu cầu của HSTK2cái
58Lắp đặt tủ điện: 320x250x170Theo yêu cầu của HSTK1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo yêu cầu của HSTK1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK4cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK93cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK19cái
63Cầu chìTheo yêu cầu của HSTK3Cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
65Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK8cái
67Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK8cái
68Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK8cái
69Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK8cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK8bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK8bộ
74Lắp đặt xí xổm nữTheo yêu cầu của HSTK8bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữTheo yêu cầu của HSTK8cái
76Van phao cơTheo yêu cầu của HSTK2cái
77Lắp đặt van điện - Đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
78Chóp thông hơiTheo yêu cầu của HSTK4cái
79Téc nước inox 3m3Theo yêu cầu của HSTK2cái
80Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK8cái
81Lắp đặt kệ giấyTheo yêu cầu của HSTK8cái
82Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK8cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu của HSTK1,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmTheo yêu cầu của HSTK1,5100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK0,28100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
87Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
89Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK136cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK56cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
93Lắp đặt côn, tê, y, chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK114cái
94Lắp đặt côn, tê, y chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK85cái
95Lắp đặt côn, tê, y chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK68cái
96Mua máy bơn nước 5m3/h công suất 3hp h=30mTheo yêu cầu của HSTK1máy
97Két nối inoxTheo yêu cầu của HSTK64cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
106Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
107Lắp đặt côn, tê, y chêch nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK33cái
108Lắp đặt côn ,tê y, chếch nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK117cái
109Lắp đặt côn, tê, y, chếch nhựa- Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK72cái
110Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu của HSTK18cái
111Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK2,44100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
114Lắp đặt cút, y chếch, măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK72cái
115Gông đỡ ốngTheo yêu cầu của HSTK210cái
116Xây gạch tường thu hồi mái chiều cao Theo yêu cầu của HSTK17,2174m3
117Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,8189m3
118Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3307100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0637tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1792tấn
121Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,8487tấn
122Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,8487tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK4,6105100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43197E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->