Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sửa chữa nhà 3 tầng công nhân mỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sửa chữa nhà 3 tầng công nhân mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn tự có và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 23:30:00 đến ngày 2021-08-02 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,674,692,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi tắm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 15 | Công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 20 | Công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 6 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 308,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 906,8 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 780,771 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 33,834 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 25,374 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, viền tường, viền trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 88,708 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 325,116 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,701 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt, thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,546 | tấn |
| 16 | Vệ sinh lớp granito bậc cầu thang, bật tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 58,146 | m2 |
| 17 | Đánh bóng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 58,146 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 659,847 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2.302,188 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.184,518 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,564 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,564 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.184,814 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 473,807 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 203,021 | m2 |
| 26 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 61,632 | m3 |
| 27 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,546 | tấn |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 70,173 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 70,173 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 70,173 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 70,173 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 141,222 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,546 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,546 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,701 | 100m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 313,462 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 258,36 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 522,411 | m2 |
| 39 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 323,436 | m2 |
| 40 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 106,453 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 263,939 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 958,315 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 473,807 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.777,221 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 625,978 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 659,847 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3.486,706 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 284,073 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi hệ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 184,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ hệ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 108,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 15,12 | m2 |
| B | Hệ thống điện nhà 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện AT-3x120A | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện AT-3x63 A | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện AT-3x40 A | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT-15A | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT-10A | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 132 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 780 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.020 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC -4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC -4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 840 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 660 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 150x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 27 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 54 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 60 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 51 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 26 | Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (300x250x180), tủ điện tầng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường, tủ điện phòng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 27 | hộp |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | máy |
| C | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 9 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 29 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 210 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 150 | m |
| 5 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 198 | cái |
| 6 | Xà đón dây | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2 | hộp |
| D | Hệ thống Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa đơn inox | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi avabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lăp đặt lưới thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt cá loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 33 | m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 154 | m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 84 | m |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC D21/21 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 102 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê uPVC D27/27 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 134 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 68 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | bộ |
| E | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 154 | m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 172 | m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 92 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 120 | cái |
| F | Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy loại MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 12 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 6 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3 | Bảng |
| G | Cải tạo tường rào, cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,414 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,104 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,183 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 166,643 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 56,16 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 66,657 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 22,464 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 32,285 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,782 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,782 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,782 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 87,985 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 31,429 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 163,975 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 253,096 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 32,285 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 9,24 | m2 |
| H | Cải tạo sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 108,531 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong cự ly= 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,085 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 8,406 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 8,406 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 126,095 | m3 |
| 7 | Làm khe co, giãn sân bê tông cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 42,03 | 10m |
| I | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong giai đoạn thi công | Không | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) | 1 | - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | 10T | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | 25T | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1KW | 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5kW | 7,5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan 4,5KW | 4,5KW | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 250l | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi