Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sửa chữa nhà 3 tầng công nhân mỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776082-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo sửa chữa nhà 3 tầng công nhân mỏ
Số hiệu KHLCNT 20210607842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn tự có và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 23:30:00 đến ngày 2021-08-02 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,692,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
3Tháo dỡ vòi tắm khu WCMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
4Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V15Công
5Tháo dỡ hệ thống đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V20Công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6Công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V308,16m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V906,8m
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V780,771m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V33,834m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25,374m3
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường, viền tường, viền trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V88,708m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V325,116m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,701m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt, thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,546tấn
16Vệ sinh lớp granito bậc cầu thang, bật tam cấpMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V58,146m2
17Đánh bóng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V58,146m2
18Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V659,847m2
19Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2.302,188m2
20Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1.184,518m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,564m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,564m3
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1.184,814m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V473,807m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V203,021m2
26Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V61,632m3
27Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,546tấn
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V70,173m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V70,173m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V70,173m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V70,173m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V141,222m2
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,546tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,546tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3,701100m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V313,462m2
37Lát nền, sàn, gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V258,36m2
38Lát nền, sàn, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V522,411m2
39Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V323,436m2
40Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V106,453m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V263,939m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V958,315m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V473,807m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1.777,221m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V625,978m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V659,847m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3.486,706m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V284,073m2
49Lắp dựng cửa đi hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V184,08m2
50Lắp dựng cửa sổ hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V108,96m2
51Lắp dựng vách kính cố định hệ cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V15,12m2
B Hệ thống điện nhà 3 tầng
1Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện AT-3x120AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1cái
2Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện AT-3x63 AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3cái
3Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện AT-3x40 AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6cái
4Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT-15AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V72cái
5Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện AT-10AMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V27cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V30cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V18cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V132cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
11Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V30m
12Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V780m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC -2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1.020m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -1x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V360m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC -4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC -4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V240m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V840m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V660m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V60m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 150x150x100Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V27hộp
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V54bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V60bộ
24Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V51bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
26Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (300x250x180), tủ điện tầng (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3hộp
27Tủ điện âm tường, tủ điện phòng (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V27hộp
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24máy
C Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, D16Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V9cái
2Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V29cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V210m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V150m
5Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V198cái
6Xà đón dâyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2hộp
D Hệ thống Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2bộ
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4bể
3Lắp đặt chậu rửa đơn inoxMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
4Lắp đặt bộ vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
5Lắp đặt lavabo nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
6Lắp đặt vòi avabo nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
14Lắp đặt van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
15Lăp đặt lưới thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V4cái
16Lắp đặt côn chuyển D27/21Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V36cái
17Lắp nút bịt cá loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V56cái
18Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V33m
19Lắp đặt ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V154m
20Lắp đặt ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V110m
21Lắp đặt ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V84m
22Lắp đặt Tê uPVC D21/21Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V102cái
23Lắp đặt Tê uPVC D27/27Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3cái
24Lắp đặt Tê uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V29cái
25Lắp đặt Tê uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V11cái
26Lắp đặt cút uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V54cái
27Lắp đặt cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V48cái
28Lắp đặt cút uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
29Lắp đặt van 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1cái
30Lắp đặt van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V5cái
31Lắp đặt van 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V25cái
32Lắp đặt van 2 chiều D21Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V48cái
33Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V134cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V68m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V50m
36Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12cái
37Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V16cái
38Lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V48cái
39Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
40Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24bộ
E Thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V154m
2Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V172m
3Lắp đặt ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V92m
4Lắp đặt ống kiểm tra D60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
5Lắp đặt ống kiểm tra D100Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
6Lắp đặt côn chuyển D90/42Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8cái
7Lắp đặt côn chuyển D60/42Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8cái
8Lắp đặt Tê uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V24cái
9Lắp đặt Tê uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V48cái
10Lắp đặt Tê uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V36cái
11Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V40cái
12Lắp đặt cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V48cái
13Lắp đặt cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V120cái
F Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3hộp
2Bình chữa cháy loại MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V12Bình
3Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V6Bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V3Bảng
G Cải tạo tường rào, cổng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V2,07m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,414m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,104m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,03tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,033tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V0,055100m2
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,183m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V166,643m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V56,16m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V66,657m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V22,464m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V32,285m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,782m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,782m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,782m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V87,985m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V31,429m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V163,975m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V253,096m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V32,285m2
21Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V9,24m2
H Cải tạo sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V108,531m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,085100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong cự ly= 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V1,085100m3
4Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,406100m2
5Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V8,406100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V126,095m3
7Làm khe co, giãn sân bê tông cải tạoMô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V42,0310m
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình trong giai đoạn thi côngKhông1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) 1 - Kỹ sư điện trở lên- Có chứng chỉ nghiệp vụ về Phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét53
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T 10T1
2 Máy đào 1,25 m3 1,25 m31
3 Máy lu rung 25T 25T1
4 Máy ủi 110CV 110CV1
5 Ô tô tự đổ 10T 10T2
6 Máy hàn 23 KW 23 KW1
7 Đầm bàn 1KW 1KW1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW1
9 Máy cắt bê tông 7,5kW 7,5kW1
10 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
11 Máy khoan 4,5KW 4,5KW1
12 Máy trộn vữa 250l 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->