Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh năm 2021-2022 tại Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774135-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ vệ sinh năm 2021-2022 tại Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210774103
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế của Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 06:56:00 đến ngày 2021-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là978.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.400.000VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, Đốc công hoặc Tổ trưởng định kỳ quản lý, thực hiện hợp đồng dịch vụ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ trung cấp trở lên, tối thiểu đã có 03 năm thực hiện hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên vệ sinh hay còn gọi là vệ sinh viên
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trình độ tương đương trung học cơ sở trở lên, đã được tập huấn về vệ sinh công nghiệp, tối thiểu đã có 02 năm thực hiện hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đánh sàn (nền)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đẩy vắt và cây lau nhà
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 15
3-Thang nhôm gấp khúc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cây lau kính nối dài
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 10
5-Cây gạt nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 15
6-Cây đẩy bụi khô
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 15
7-Biển cảnh báo trơn trượt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 15
8-Bàn chải, bình xịt…
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giám sát, đốc công Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
2 Tổ định kì Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
3 Ngoại cảnh, Căng tin. Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 2
4 Nhà số 1: Tầng 1 (Khoa Cấp cứu, Xét nghiệm). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
5 Nhà số 1: Tầng 1 (Khu đăng ký, Khám bệnh), Tầng 2 (Khoa Dược). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
6 Nhà số 1: Tầng 2 (Khoa Thẫm mỹ). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
7 Nhà số 2: Khu Nội trú theo yêu cầu, Khu thanh toán viện phí, Kho và Nhà số 4: Khoa Chẩn đoán hình ảnh (Chụp X-Quang, CT). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 th 1
8 Nhà số 3: Tầng 3 (Khoa Chi trên). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
9 Nhà số 5: Khu Hành chính Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
10 Nhà Số 6: Tầng 1 (Khoa Hồi sức tích cực). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
11 Nhà số 6: Tầng 1 (Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, Khu đồ vải). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
12 Nhà số 6: Tầng 2 (Khu phòng mổ). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
13 Nhà số 7: Khoa Chi Dưới. Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 2
14 Nhà số 8: Tầng 1 (Khoa Phục hồi chức năng). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
15 Nhà số 8: Tầng 2 (Khoa Thần kinh cốt sống). Nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Người/12 tháng 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.78E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là978.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.400.000VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, Đốc công hoặc Tổ trưởng định kỳ quản lý, thực hiện hợp đồng dịch vụ 2 Trình độ: Từ trung cấp trở lên, tối thiểu đã có 03 năm thực hiện hợp đồng tương tự.43
2 Nhân viên vệ sinh hay còn gọi là vệ sinh viên 15 Trình độ tương đương trung học cơ sở trở lên, đã được tập huấn về vệ sinh công nghiệp, tối thiểu đã có 02 năm thực hiện hợp đồng tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đánh sàn (nền) Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng2
2 Xe đẩy vắt và cây lau nhà Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng15
3 Thang nhôm gấp khúc Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng2
4 Cây lau kính nối dài Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng10
5 Cây gạt nước Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng15
6 Cây đẩy bụi khô Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng15
7 Biển cảnh báo trơn trượt Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng15
8 Bàn chải, bình xịt… Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật để làm vệ sinh công nghiệp, dân dụng15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->