Gói thầu: Xây dựng mới phòng làm việc và các phòng chức năng Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp thành phố (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771229-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng mới phòng làm việc và các phòng chức năng Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp thành phố (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210771205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 07:45:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,681,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư))
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo. Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0824100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0412100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,12m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,18m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT30,9m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4046100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT23,8m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT238m2
9Cắt khe 4x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V của HSMT14,985410m
B XÂY DỰNG MỚI PHÒNG LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,933100m3
2Đóng cọc tràm Fi 4.2cm, dài 5m đóng 25 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT57,528100m
3Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT4,896m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0666100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,664m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3857tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3264100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,218m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2627tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,0421tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4804100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,402m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6246100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,549tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,3748tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2921100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT25,5059m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT2,278100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8519tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3658tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1215tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT12,4191m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4158100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,704m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT23,814m3
26Xây gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,236m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,656m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT58,893m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT35,524m2
30Làm ron tạo kiểuTheo quy định tại Chương V của HSMT171,2m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT91,8m
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT239,4m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT93,84m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT93,84m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT516,4176m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT474,095m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT516,4176m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT474,095m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT516,4176m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT474,095m2
41Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,425m2
42Xà gồ thép hộp STK 50x100x1.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT488,8m
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của HSMT3,3631100m2
44Thi công trần bằng tấm shera khung nhôm (trọn gói)Theo quy định tại Chương V của HSMT239,44m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT42,925m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ)Theo quy định tại Chương V của HSMT29,145m2
47Vách ngăn chậu tiểu bằng lamri nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2m2
48Cung cấp và Lắp dựng bông gióTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT209,6m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT17,9m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT20,7m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT48,45m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT179,7m
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1199100m3
55Đóng cọc tràm Fi ngọn 4.5cm, dài 4.7m bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,17100m
56Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,648m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,648m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0102100m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,046100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0959tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,648m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT0,322m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,663m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT35,31m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT3,28m2
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT25cái
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT25bộ
73Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V của HSMT10hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V của HSMT110m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V của HSMT42m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT75m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,63100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,35100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT23cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
95Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
96Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT2bể
98Lắp đặt máy bơm 1 HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0108100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,216m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0116tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0145tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0384100m2
6Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18m
7Cung cấp bản thép 150x240x8 mmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,5648kg
8Cung cấp Bulong D14 L300Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0897tấn
10Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,39m
11Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT51,162m
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0693tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0693tấn
14Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT103,68m
15Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1711tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0276100m2
17Rãi tấm cao suTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5406100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1333tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,9937m3
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6279100m2
D HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT31,624m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT34,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT31,624m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT31,624m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT34,2m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việcKích thước: 1200x600x750 mm.
- Vật liệu bằng gỗ thông ghép nhập khẩu qua tẩm sấy chống mối mọt dày ≥ 18 mm sơn phủ PU. Bàn có một hộc tủ có khóa và tay nắm. Liên kết bằng ốc vít thẩm mỹ. Tiếp xúc với sàn bằng các nút nhựa chống trầy, chống ồn.
8cái
2Ghế sắt xếp bọc nệmKích thước: W440 x D490 x H990 mm G15Chân khung ống thép D25 sơn tĩnh điệnmặt ghế và thành tựa có bọc nệm PVC, Bốn chân ghế có gắn nút cao su chống trượt, giúp ghế không bị xê dịch khi ngồi,không làm trầy xước sàn nhà8cái
3Bàn hội trườngKích thước: 1200x450x750 mm. - Vật liệu bằng gỗ thông ghép nhập khẩu qua tẩm sấy chống mối mọt dày ≥ 18 mm sơn phủ PU. Bàn có một hộc tủ có khóa và tay nắm. Liên kết bằng ốc vít thẩm mỹ. Tiếp xúc với sàn bằng các nút nhựa chống trầy, chống ồn30cái
4Ghế sắt xếp bọc nệmKích thước: W440 x D490 x H990 mm G15Chân khung ống thép D25 sơn tĩnh điệnmặt ghế và thành tựa có bọc nệm PVC, Bốn chân ghế có gắn nút cao su chống trượt, giúp ghế không bị xê dịch khi ngồi,không làm trầy xước sàn nhà30cái
5Bục phát biểuBục thuyết trình gỗ ghép công nghiệp MDF sơn Phủ PU. Kích thước 1200x700x400mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư))43
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Đội ngũ công nhân có tay nghề 17 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
7 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự (khi được mời vào thương thảo hợp đồng) gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
3 Máy đào Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
4 Xe tải, tải trọng ≥ 2T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
5 Giàn giáo thép Mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo. Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
6 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
7 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
8 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
9 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
10 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
11 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
12 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
13 Máy phát điện Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
14 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu để chứng minh (khi được mời vào thương thảo hợp đồng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->