Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:15:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện.+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 258,22 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,691 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 40,681 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 250,315 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 26,319 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 42,328 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột lót móng: | Chương V của E-HSMT | 147,714 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,63 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 107,49 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,489 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,201 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 41,077 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,777 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 158,88 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,465 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,731 | Tấn |
| B | *\2- Hạng mục: Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,605 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,685 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 245,35 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,557 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,516 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,501 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,3 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 26,773 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 397,36 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,505 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,528 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,287 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,321 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,957 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 75,7 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 674,431 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,345 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 7,084 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 77,698 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,704 | Tấn |
| 22 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,698 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,475 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 34,11 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,321 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,192 | Tấn |
| 27 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,11 | 1 m2 |
| 28 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Cao | Chương V của E-HSMT | 0,806 | 1 m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ( Khoán gọn ) Cầu thang 01: | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 31 | Sơn cầu thang màu trắng không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,11 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 58,285 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,712 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 62,477 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,752 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 dày 40cm( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 137,768 | 1 m3 |
| 37 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Dày 50cm) | Chương V của E-HSMT | 177,7 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 33,858 | 1 m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 584,61 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 63,48 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh, hành lang Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 458,37 | 1 m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 63,48 | 1m2 |
| 43 | Xây tường tường hai đầu hồi bằng gạch bê tông Dày | Chương V của E-HSMT | 4,727 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông kèo bê tông mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,774 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 87,08 | 1 m2 |
| 46 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,403 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,863 | Tấn |
| 48 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C50x120x15x2mm Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 1,584 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x120x15x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,584 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.40mm | Chương V của E-HSMT | 366,17 | 1 m2 |
| 51 | úp nóc bằng tôn phẳng Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 md |
| 52 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa Lấy 3cái/1m2 | Chương V của E-HSMT | 1.098,51 | Cái |
| 53 | Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20 Cao | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 53,67 | 1 m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) Kích thước 80x80cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 56 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,255 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn thành lan can Giằng LC | Chương V của E-HSMT | 45,09 | 1 m2 |
| 58 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,318 | Tấn |
| 59 | Trát giằng lan can Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,09 | 1 m2 |
| 60 | Xây Lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 8,913 | 1 m3 |
| 61 | Trát tường lan can trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 143,96 | 1 m2 |
| 62 | Đắp nẹp mặt ngoài lan can 50x30mm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 155,6 | 1 m |
| 63 | Sơn tường lan can1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,96 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 LC-01 | Chương V của E-HSMT | 77,8 | md |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,944 | 1 m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 28,32 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 69 | Xây tường lam bê tông bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,437 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường lam thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,114 | 1 m3 |
| 71 | Trát lam Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,32 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 51,02 | 1 m2 |
| 73 | Đắp nẹp lam vòm, thẳng 50x30mm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,4 | 1 m |
| 74 | Sơn tường lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,34 | 1m2 |
| 75 | Xây bậc cấp B lô 10x20x40 vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,481 | 1 m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC sảnh | Chương V của E-HSMT | 64,284 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,757 | 1 m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 22,8 | 1 m |
| 79 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 27,28 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 567,176 | 1 m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 544,72 | 1 m2 |
| 82 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,32 | 1 m2 |
| 83 | Trát trụ, cột có hồ dầu Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,7 | 1 m2 |
| 84 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 364,32 | 1 m2 |
| 85 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 674,431 | 1 m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 113,4 | 1 m |
| 87 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước Sảnh | Chương V của E-HSMT | 107,84 | 1 m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 107,84 | 1 m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.803,189 | 1m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 580,836 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Hình trang trí | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 94 | Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 134 | 1 m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 446,04 | 1 m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 45,36 | 1 m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1 m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 19,76 | 1 m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1, S2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Đ1 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 104 | Sản xuất cửa pano nhựa 1 cánh bản lề mở 2 phía uPVC Đ3 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính cường lực dày 14mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 107 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,64 | 1m2 |
| 109 | Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung KC-25 | Chương V của E-HSMT | 259,67 | 1m2 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 111 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 88 | 1 m |
| 112 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 113 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 114 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 115 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 116 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m |
| 117 | Đào BTH bằng máy đào (90%) BTH | Chương V của E-HSMT | 32,241 | 1 m3 |
| 118 | Đào BTH (NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,582 | 1 m3 |
| 119 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,941 | 1 m3 |
| 120 | Đắp cát công trình = máy đầm đất, không yêu cầu độ đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 4,446 | 1 m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm lót đáy bể Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,832 | 1 m3 |
| 122 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,244 | 1 m3 |
| 123 | Ván khuôn bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 124 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 10,685 | 1 m3 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 1 m2 |
| 126 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,04 | 1 m2 |
| 127 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,04 | 1 m2 |
| 128 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 129 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 9,504 | 1 m2 |
| 130 | Gia công cốt thép giằng bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 5,608 | 1 m2 |
| 133 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 1 tấn |
| 134 | Làm tầng lọc BTH( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 2 | TL |
| C | *\3- Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 50A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 32A-3P | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 6A -6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 745 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 583 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 97 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST Loại dây (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 445 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 350x520x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 30 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 1 m3 |
| 33 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 34 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 10 | Mối |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 38 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 44 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 45 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 46 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m3 |
| 47 | Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 48 | Xây nền mương cáp điện bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m3 |
| 50 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| D | *\4- Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp Lavabo | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hơng sen | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 m |
| 13 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 68,4 | 1 m |
| 18 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 25 chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-25 ren trong | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 22 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 25 chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 81,2 | 1 m |
| 24 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm thu 20 chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 27 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm thu 20 chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 33 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 34 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 35 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 36 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 37 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm (90-135) | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 38 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 39 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 40 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Côn nhựa PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 42 | Côn nhựa PVC D76-42 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 43 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện.+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ: | 2 | Có bằng lái xe hạng C.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng lái xe hạng C (bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi