Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752183-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210744574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 08:10:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,092,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA
B Công tác mặt bằng
1 Di chuyển cây xanh D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 61 cây
2 Di chuyển cây xanh D=20-30cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 cây
3 Di chuyển cây xanh D=30-50cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 46 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 gốc cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 gốc cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 gốc cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 gốc cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 gốc cây
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 46 cây
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23 cây
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cây
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cây
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cây
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cây
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cây
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,6977 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,0491 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,0491 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,0491 100m3
C Xử lý giao cắt viễn thông
1 Cắt mặt đường BTXM Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,6144 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1394 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 134,81 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2091 100m3
D Hoàn trả
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2168 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2457 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0456 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2184 100m3
E Công tác đất
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,4676 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,4676 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,4676 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,4676 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 144,369 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,4301 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,2095 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,9898 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,5057 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,5057 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,5057 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,1841 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,499 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3474 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,1943 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,5048 100m2
F Mặt đường BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trung Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 145,7311 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,7257 100m2
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 141,0054 100m2
4 Bù vênh BTN hạt trung Htb=2cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,8702 tấn
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,9639 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,1053 100m3
7 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trung Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,9656 100m2
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,9656 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4179 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,91 m3
12 Lớp bạt dứa chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 85,05 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1021 100m3
14 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2552 100m3
G PHẦN HÈ VỈA
1 Lát hè bằng gạch Block P7-P10 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4.488,63 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2443 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,4886 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,304 m3
5 Lớp bạt dứa chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,04 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0065 100m3
7 Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4.356,22 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 348,4976 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 43,5622 100m2
10 Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,53 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,53 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1026 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
15 Lắp đặt viên vỉa 18x22cm thu nước mặt Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 m
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0024 tấn
17 Thép fi 10 lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4433 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0024 tấn
19 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,015 100m
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 174,3 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,972 100m2
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.486 m
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36,6962 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,462 100m2
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 731 m
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,777 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,714 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 357 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,7504 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,464 100m2
31 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 232 m
32 Lát tấm đan rãnh KT 20x50x5 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 911,816 m2
33 Lát tấm đan rãnh KT 30x50x6 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 74,208 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,66 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,044 100m2
36 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22 m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,264 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,158 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3035 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,728 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,858 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 61,314 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 483,08 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,472 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,592 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,56 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 213,12 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,4421 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,69 m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7613 100m3
51 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,45 100m
52 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 304,5 m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,283 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,413 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,401 100m2
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,6927 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,8277 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4317 100m2
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,6982 m3
60 Trồng cây xanh D=12-15cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 207 cây
H Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 148,03 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 108,85 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 cái
5 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 Bộ
6 Biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,52 m2
7 Cột biển báo Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80,5 md
I HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
J Rãnh hiện trạng B300
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,24 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1224 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1224 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1224 100m3
5 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 82 cấu kiện
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,049 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,049 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,049 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,92 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,623 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,256 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,295 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 82 cấu kiện
K Rãnh hiện trạng B400
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 132,72 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3272 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3272 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3272 100m3
5 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 380 cấu kiện
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,274 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,274 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,274 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,36 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,073 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,457 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,459 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 380 cấu kiện
L Rãnh hiện trạng B600
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,08 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2208 100m3
5 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47 cấu kiện
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,499 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,038 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,251 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47 cấu kiện
M Rãnh hiện trạng B800
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 102,8 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,028 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,028 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,028 100m3
5 Tháo dỡ tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 141 cấu kiện
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,207 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,207 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,207 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,727 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,289 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,823 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,838 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 141 cấu kiện
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,312 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 69,6 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,384 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,624 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,478 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,052 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,179 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,79 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,689 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 116 cấu kiện
N Phá dỡ rãnh hiện trạng + Cửa xả hiện trạng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,877 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,763 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,763 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,763 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,081 100m3
O Đào đắp rãnh, ga
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 96,703 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,481 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22,455 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,167 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,167 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,167 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,324 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,345 100m3
9 Cắt mặt đường BTXM Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,694 100m
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,571 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,868 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,435 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,435 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,435 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,854 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,819 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,15 100m3
P Rãnh B300 dưới đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 74,73 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,59 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 97,944 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 445,2 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,648 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,24 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,8 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,025 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,656 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,908 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 530 cấu kiện
Q Rãnh B400 dưới đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 263,64 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,07 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 386,672 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.757,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 104,104 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,52 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 121,68 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,669 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,481 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,49 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.690 cấu kiện
R Rãnh B400 trên hè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 75,426 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,451 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 112,752 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 512,51 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25,529 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,288 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,01 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,618 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,547 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 483,5 cấu kiện
S Rãnh B500 dưới đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,52 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,36 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,456 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 124,8 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,392 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,96 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,08 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,03 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,545 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,49 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 120 cấu kiện
T Rãnh B800
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,296 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,018 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,848 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,882 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,163 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,036 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
U Cống tròn D800 HL93
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 44 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 43 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 220 cái
4 Đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 220 cái
V Rãnh thu nước ngõ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,41 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,848 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,4 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,616 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,076 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,036 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
12 Cắt mặt đường BTXM Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,19 100m
13 Cắt mặt đường BTN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
14 Tấm chắn rác composite tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
15 Lắp dựng tấm chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
16 Ống PVC D200-Class2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,31 100m
W Cải tạo ga hiện trạng
1 Tháo dỡ nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,087 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,134 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,525 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,046 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
12 Lắp dựng nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
13 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
X Ga thu trực tiếp
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,307 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 41,497 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,107 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 83,496 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 259,481 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,923 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,577 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,437 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,626 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,311 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,617 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,226 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 129 cấu kiện
14 Khung + song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 134 bộ
15 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 134 cái
Y Ga thu thăm
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,032 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,072 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,743 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,391 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47,932 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 132,903 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,541 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,538 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,549 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,935 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,089 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,647 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,726 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,407 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 43 cấu kiện
17 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 cái
18 Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 cái
19 Lưới chắn rác Composite tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 cái
20 Lắp dựng khung+ song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 59 cái
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
Z Rãnh BTCT BXH=0.3x0.4m
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,74 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,26 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,47 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D = 10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,144 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,183 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 cấu kiện
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,602 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,101 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,173 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,055 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29 cấu kiện
AA Rãnh RIIIC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,171 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,229 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,04 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,062 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,008 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,084 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
AB Cửa xả rãnh B500
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,113 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,211 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,223 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,223 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,223 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,114 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,49 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,38 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,43 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,82 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,36 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,044 100m2
AC Cửa xả rãnh B800
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,69 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,353 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4 100m
7 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 24 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
AD HẠNG MỤC: PHẦN AO CÁ BÁC HỒ
AE Phần đường
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 186,392 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 90,3628 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,2267 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,2267 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 92,2267 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21,9249 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,8873 100m3
8 Mua đất đầm chặt K95 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6.193,7786 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,587 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30,1535 100m3
11 Mua đất trạc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.038,63 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,7405 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,7405 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,7405 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,7405 100m3
AF Phần kè ao
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 86,25 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,8 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 107,916 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3331 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,4307 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,037 100m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 422,58 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 62,3353 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 223,65 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,9634 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7942 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,1074 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,681 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,196 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,5314 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 207,508 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1435 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,8966 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8.540 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,97 m3
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 41,28 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,725 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,618 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23,175 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,854 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7509 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,647 tấn
28 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,0849 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 278,1 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.759,5478 m2
AG Lan can ao BTXM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,0184 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng lan can Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2744 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6952 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,7089 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,3066 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 96,1912 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 150,3564 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 52,48 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 246,5476 m2
10 Con tiện bê tông KT 12x12x45cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 328 cái
11 Lắp đặt Con tiện bê tông KT 12x12x45cm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 328 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,29 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,375 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,5441 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3208 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8908 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1803 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,8 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36,18 m2
21 Gia công cửa sắt Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2587 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,3896 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,2 m2
24 Bánh xe sắt D50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 bộ
25 Ca bơm nước 200m3/h Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 ca
AH PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,35 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,008 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,13 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,3 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,027 100m2
AI HẠNG MỤC VIỄN THÔNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,3544 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2651 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0562 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0562 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0562 100m3/1km
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,538 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32,76 m2
9 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,6272 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,5364 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 37 1cấu kiện
12 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 256 bộ
13 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 bộ
14 Thép mạ kẽm làm gông, xà Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3.947,762 kg
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,9478 tấn
16 Cáp lụa D10: Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.915 m
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,915 km/dây
18 Khuyên bó cáp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.320 bộ
19 Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 274 bộ
20 Dây nhựa PVC1.5mm buộc cáp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.594 m
21 Lắp vòng gai bảo, cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 391,4 công/bộ
AJ HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
AK PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,85 100 m
2 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 232 cái
3 Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 464 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,85 100 m
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 232 cái
6 Lắp đặt lại van DN15 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 464 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
8 Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,15 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,72 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,27 100 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 48 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 96 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 60mmx3/4" Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,13 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,32 100 m
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 464 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 232 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 232 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 464 cái
AL PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3/1km
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,22 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1998 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,111 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,111 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,111 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,111 100m3/1km
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,1 m3
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN
AN HẠ THẾ P1
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 629 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 248 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 57 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 974 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 743 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 149 m
7 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 96 m
8 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 240 m
9 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 320 m
10 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 180 m
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2.400 m
12 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 m
13 Lắp đặt hộp phân dây trên cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 hộp
14 Lắp đặt hòm 4 công tơ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38 hộp
15 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 hộp
16 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 hộp
17 Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 160 cái
18 Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 24 bộ
20 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 bộ
21 Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14 bộ
22 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 bộ
23 Ép đầu cốt AM120 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
24 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 76 cái
25 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
26 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 128 cái
27 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 538 cái
28 Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 242 cái
29 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 168 cái
30 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 168 bộ
31 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33 cột
AO THÁO DỠ
1 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,497 km
2 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,904 km
3 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,218 km
4 Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,174 km
5 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,18 km
6 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4 km
7 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 hộp
8 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 hộp
9 Tháo công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 160 cái
10 Tháo công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
11 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 cột
AP HẠ THẾ P2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,0208 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,19 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,1109 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23,614 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2513 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2513 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2513 100m3/1km
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cọc
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,96 1m3
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,075 100 m
13 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chỉnh trạng hệ thống điện. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->