Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Điềm Hy, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720111-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Điềm Hy, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210720052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:14:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,717,689,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,765,000 VNĐ ((Một trăm triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.702.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang hành lang tuyến trung thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)75Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)75Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm150Bộ
4'Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (khối lượng cho 75 móng trụ MĐ12-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;75Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;75Cái
7'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 75 móng trụ MĐ12-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.629,309Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)7,396M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)12,208M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,564M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 9 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông13,671M3
D Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm14Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)14Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm14Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 14 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/714Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 14 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/74Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=238Cột
2Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)38Cột
G Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, k=255Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)55Cột
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm7Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc14Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 7Bộ
I Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)57Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm57Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc57Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc114Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/757Bộ
J Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)20Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/710Bộ
K Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon112Cái
3Sứ chằng nhỏ14Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)14Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)238Mét
6Yếm cáp 3/8"28Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B1214Bộ
L Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)52Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B124Bộ
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm26Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới2Bộ
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm226Cái
3Cáp đồng trần 25mm25,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm239Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc39Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới13Bộ
O Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm28Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm214Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
7Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây7Bộ
P Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)12Bộ
2Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế12Bộ
Q Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4.783Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này933Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)77Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A953Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm262Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)10Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC505Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)10Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)3Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)3Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc9Bộ
13Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc9Bộ
14Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)9Bộ
15Compound Electric5Túp
16Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)77Bộ
17Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 bằng máy rải dây và tời điện 5 tấnNhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)4,689Km
18Kéo dây AC50 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)4,689Km
R Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)7Cái
2Toppin sắt L63x63x6-500mm7Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc14Cái
4Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV7Cái
S Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN23Cái
2Móc treo chữ U46Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)23Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Cái
5Mắc nối yếm cáp46Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)23Cái
T Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN7Cái
2Móc treo chữ U14Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)7Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Cái
5Mắc nối yếm cáp14Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép7Cái
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm69Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp69Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc69Bộ
4Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U69Bộ
V Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm23Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp23Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm223Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)46Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U23Bộ
W Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm7Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp7Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm27Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)14Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép7Bộ
X Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới)2Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)1Cái
4Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần1Bộ
Y Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26Cái
3Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm23Bộ
Z LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này7Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này7Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/77Bộ
AA Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AB Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)59Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm59Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 59 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/759Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 59 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AC Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)641Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm641Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 641 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7641Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 641 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AD Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)22Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm22Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 22 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;22Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 22 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AE Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ M10,5a)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ M10,5a)1Khoán
AF Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)444,4051Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,9056M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,4949M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,314M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,674M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AG Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)4Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)4Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 4 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/74Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/74Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 4 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AH Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)59,9974Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1223M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,2018M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0424M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,226M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ6,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AI Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.615,1499Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,2914M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,433M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1412M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông6,084M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AJ Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AK Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AL Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)12.577,144Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)25,63M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)42,307M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,887M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 56 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông47,376M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 56 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AM Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.368,8778Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,8653M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)11,3322M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,3803M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông12,69M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)449,1837Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,9154M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,511M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3174M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,692M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AO Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm146Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)146Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm146Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 146 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7146Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 146 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AP Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm56Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)56Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm56Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 56 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/756Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 56 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AQ Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=220Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)20Cột
AR Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=258Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)58Cột
AS Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2182Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)182Cột
AT Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2572Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)572Cột
AU Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=28Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)8Cột
AV Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=245Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)45Cột
AW Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
AX Cột BTLT 10m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10m - 320kgf, k=210Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)10Cột
AY Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon44Cái
3Sứ chằng nhỏ11Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)110Mét
6Yếm cáp 3/8"22Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_6,511Bộ
AZ Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc133Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon532Cái
3Sứ chằng nhỏ133Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)133Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)1.463Mét
6Yếm cáp 3/8"266Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5133Bộ
BA Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)24Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,52Bộ
BB Bộ dây chằng lệch cột 65m - CL_6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng nhỏ4Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)32Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]4Bộ
7Yếm cáp 3/8"8Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_6,54Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc50Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon200Cái
3Sứ chằng nhỏ50Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)50Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)450Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]50Bộ
7Yếm cáp 3/8"100Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,550Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)20Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,52Bộ
BE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng211Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2211Cái
3Cáp đồng trần 25mm252,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2633Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc633Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới211Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm36Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu12Bộ
BG Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3003Bộ
2Móc treo chữ U3Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm6Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC3Bộ
BH Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp Giá nới dây hạ thế dây 2xAV1Bộ
BI Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này186Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm262Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm155Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm93Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm262Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)93Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm231Cái
8Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT31Bộ
BJ Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này72Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm60Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm36Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm224Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)36Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm212Cái
8Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT12Bộ
BK Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này33.276Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2.281Mét
3Dây đồng bọc 30/1024Mét
4Dây đồng bọc 20/1030Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp32Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)6Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc29Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc82Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc82Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm82Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc945Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc194Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc69Bộ
16Móc treo chữ A14Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)786Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2440Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2396Cái
21Băng keo cách điện792Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2522Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm218Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm224Cái
25Compound Electric9Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)32,624Km
27Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)2,236Km
28Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/732Bộ
BL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm20Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc80Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc40Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)20Bộ
BM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)60Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)20Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)40Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
5Cáp đồng trần 25mm260Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc140Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm240Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
12Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột20Bộ
BN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm233Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)11Bộ
3Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc11Bộ
BO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm27Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm27Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
5Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối7Bộ
BP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
3LắpBộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần2Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)440Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)80Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)200Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm240Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm180Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB80Cái
9Đầu cosse Cu 4mm280Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm220Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/040Bộ
13Băng keo cách điện20Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực20Cái
15Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA20Bộ
BR Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x15kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-35mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
10Đầu cosse Cu 4mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/03Bộ
14Băng keo cách điện1Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x15kVA lên 1x50kVA1Bộ
BS Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)64Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi12Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB8Cái
10Đầu cosse Cu 4mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
14Băng keo cách điện2Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực2Cái
16Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA2Bộ
BT Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P20Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P80Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Cái
7Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)20Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)20Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)20Cái
BU Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện20Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK40Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK80Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này40Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Cái
10Bakelit 300x480x20mm20Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA20Bộ
BV Trạm biến áp 1x15kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
4Biến dòng hạ áp 75/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
5MCCB 3P 80A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P1Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P4Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu1Bộ
9Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu1Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)1Máy
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/71Máy
BW Tủ phân phối Trạm biến áp 1x15kVA NCS lên 1x50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/71Bộ
BX Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P2Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P8Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu2Bộ
9Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu2Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi2Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)2Máy
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/72Máy
BY Tủ phân phối Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK8Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
10Bakelit 300x480x20mm2Cái
11Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/72Bộ
BZ Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống6Bộ
CA Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha181bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha171bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha179bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi12cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại12cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi1cột
7Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại12cái
8Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
9Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
10Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ339bộ
11Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ6bộ
12Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.072mét
13Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ thu hồi106mét
14Tháo gở thu hồi dây AV16 trên trụ hạ thế375mét
15Tháo gở thu hồi dây A16 trên trụ hạ thế375mét
16Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế8.098mét
17Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế4.049mét
18Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1239 nhánh) và đấu nối dây nhánh4.956mét
CB Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1121Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1121Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2123Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2123Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2123Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2123Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 461Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 461Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4183Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4183Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại987Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V52Cái
CC Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép362Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép362Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2362Cái
CD Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép342Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép342Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2342Cái
CE Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép358Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép358Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2358Cái
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2126mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc21bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm21Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)21cái
9Vít D4x20 lắp công tơ63cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m21Bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2120mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)20cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm240cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép40đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc40bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)40cái
9Vít D4x20 lắp công tơ120cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)20bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m20Bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm266mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)11cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm222cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép22đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép22đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
9Vít D4x20 lắp công tơ66cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)11bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m11Bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2484mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)88cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2176cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép176đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép176đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc88bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm88Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)88cái
9Vít D4x20 lắp công tơ264cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)88bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m88Bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2500,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)91cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2182cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép182đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép182đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc182bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm182Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)182cái
9Vít D4x20 lắp công tơ546cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)91bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m91bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2231mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)42cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm284cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép84đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép84đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc168bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm168Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)168cái
9Vít D4x20 lắp công tơ252cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)42bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m42bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m12bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)12cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm224cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép24đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)24cái
9Vít D4x20 lắp công tơ72cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)12bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m12Bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm240mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m8Bộ
CO CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0076534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.015306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.702.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->