Gói thầu: Mua sắm Sách sách giáo khoa, thiết bị lớp 2, lớp 6 phục vụ công tác dạy và học của các đơn vị trường học thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sơn La, năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo Dục và Đào tạo Thành Phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm Sách sách giáo khoa, thiết bị lớp 2, lớp 6 phục vụ công tác dạy và học của các đơn vị trường học thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sơn La, năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:23:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Cụ thể, hợp đồng tương tự tại trường hợp này là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học. Hợp đồng có hàng hóa như trên được đánh giá là tương tự về tính chất. Trường hợp trong hợp đồng ngoài hàng hóa trên còn có các mặt hàng khác thì chỉ tính giá trị thực hiện của mặt hàng trên để đánh giá (Nhà thầu đính kèm E-HSMT hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Gửi kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng văn Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin(Gửi kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng văn Bằng cấp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (Gửi kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A: Sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | I: Sách giáo khoa lớp 2 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tiếng Việt 2 ( tập 1 ) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tiếng Việt 2 ( tập 2 ) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Toán 2 (Tập 1) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Toán 2 (Tập 2) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đạo đức 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tự nhiên và xã hội 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Âm nhạc 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mĩ thuật 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giáo dục thể chất 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tiếng Anh 2 (i-Learnt Smart start) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | II: Sách giáo viên lớp 2 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tiếng Việt 2 ( tập 1 ) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tiếng Việt 2 ( tập 2 ) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Toán 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đạo đức 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tự nhiên và xã hội 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Âm nhạc 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mĩ thuật 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giáo dục thể chất 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tiếng Anh 2 (i-Learnt Smart start) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | III: Sách bổ trợ lớp 2 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Vở bài tập Tiếng Việt 2 ( tập 1 ) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Vở bài tập Tiếng Việt 2 ( tập 2 ) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Vở bài tập Toán 2 (Tập 1) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Vở bài tập Toán 2 (Tập 2) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Vở bài tập Đạo đức 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Vở bài tập tự nhiên và xã hội 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Vở thực hành hoạt động trải nghiệm 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Vở tập viết 2 (Tập 1) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vở tập viết 2 (Tập 2) | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Vở bài tập Âm nhạc 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vở bài Mĩ thuật 2 | 144 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | IV: Sách giáo khoa lớp 6 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ngữ văn 6 (Tập 1) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ngữ văn 6 (Tập 2) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lịch sử và Địa lý 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Khoa học và Tự nhiên 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Toán 6 (Tập 1) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Toán 6 (Tập 2) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tin học 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công nghệ 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giáo dục Công dân 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Âm nhạc 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mĩ thuật 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giáo dục thể chất 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hoạt động trải nghiệm và Hướng nghiệp 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Tiếng Anh 6; Right, on! | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tiếng Anh 6; i-Learn Smart World | 30 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | V: Sách giáo viên lớp 6 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ngữ văn 6 (Tập 1) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ngữ văn 6 (Tập 2) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Lịch sử và Địa lý 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Khoa học và Tự nhiên 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Toán 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tin học 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Công nghệ 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Giáo dục Công dân 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Âm nhạc 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Mĩ thuật 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Giáo dục thể chất 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hoạt động trải nghiệm và Hướng nghiệp 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tiếng Anh 6; Right, on! | 90 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tiếng Anh 6; i-Learn Smart World | 30 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | VI: Sách bổ trợ nâng cao | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bài tập Ngữ văn 6 (Tập 1) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bài tập Ngữ văn 6 (Tập 2) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bài tập Lịch sử và Địa lý 6 (Phần Lịch Sử) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bài tập Lịch sử và Địa lý 6 (Phần Địa Lý) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Khoa học và Tự nhiên 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bài tập Toán 6 (Tập 1) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bài tập Toán 6 (Tập 2) | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bài tập Tin học 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bài tập Công nghệ 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bài tập Giáo dục Công dân 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bài tập Âm nhạc 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bài tập Mĩ thuật 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bài tập Hoạt động trải nghiệm và Hướng nghiệp 6 | 120 | Quyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | B: Thiết bị tối thiểu lớp 2, lớp 6 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | I: Lớp 2 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | 1: Môn Giáo dục thể chất | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 60 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 60 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 60 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | 2: Môn âm nhạc | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Thanh phách | 75 | Cặp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Song loan | 75 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Trống nhỏ | 75 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Triangle (tam giác chuông) | 75 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tambourine (trống lục lạc) | 75 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chuông (bells) | 75 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Castanets | 75 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Maracas | 75 | Cặp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | 3: Môn Tiếng Việt | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 138 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | 4: Môn tự nhiên và xã hội | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Mô hình Bộ xương | 15 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Mô hình Hệ cơ | 15 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | II: Lớp 6 | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | 1: Môn ngữ văn | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 61 | Tờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | 2: Môn Toán | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 61 | Quân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 61 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 61 | Hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | 3: Môn tin học (Tính cho 1 phòng học) | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Máy tính để bàn | 25 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | 4: Môn Âm nhạc | 0 | 0.000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Thanh phách | 280 | Cặp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Trống nhỏ | 70 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Tam giác chuông (Triangle) | 70 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Trống lục lạc (Tambourine) | 70 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Cụ thể, hợp đồng tương tự tại trường hợp này là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học. Hợp đồng có hàng hóa như trên được đánh giá là tương tự về tính chất. Trường hợp trong hợp đồng ngoài hàng hóa trên còn có các mặt hàng khác thì chỉ tính giá trị thực hiện của mặt hàng trên để đánh giá (Nhà thầu đính kèm E-HSMT hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Gửi kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng văn Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin(Gửi kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng văn Bằng cấp để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân triển khai thực hiện gói thầu | 5 | (Gửi kèm theo hợp đồng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi