Gói thầu: Gói thầu 01 XL-MK 2021:Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-MK 2021:Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:26:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,739,305,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình năng lượng ( đường dây và trạm biên áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động/vệ sinh lao động vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 05 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO, XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Vận chuyển và Thi công kéo rãi căng dây đường dây 35kV mạch kép Dây nhôm lõi thép AC 240 (dây dẫn do A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 55.882 | mét |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Sứ đứng 35 kV + ty kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 162 | bộ |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt chuỗi néo CN-35 kV loại polymer | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | bộ |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Khóa néo cho dây ACSR-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | Cái |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CS | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép 240mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 162 | Cái |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 763 | Sợi |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Nắp chụp chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | Cái |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (850daN) kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Cột |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (1100daN) kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cột |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Trụ BTLT 16m ứng lực trước nhóm I (920daN) kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cột |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Trụ BTLT 20m ứng lực trước nhóm I (920daN) kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Cột |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Trụ BTLT 20m ứng lực trước nhóm I (1300daN) kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cột |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển toàn bộ và thi công lắp ghép, dựng Trụ sắt 12,1 mét kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cột |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển toàn bộ và thi công lắp ghép, dựng Trụ sắt 16 mét kèm bảng tên cột, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cột |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha đứng dùng cho mạch kép; XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà đỡ thẳng 3 pha đứng dùng cho mạch kép có dây chống sét; XĐT-2(CS) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn 3 pha đứng dùng cho mạch kép lắp trên chụp đầu cột; XĐTCĐC-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà néo góc cột sắt 12.1m 3 pha đứng mạch kép; XNGCS12-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà néo góc cột sắt 16m 3 pha đứng mạch kép; XNGCS16-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà néo góc vuông cột sắt 16 mét; XNV-CS16 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Xà néo cột cột BTLT hình II ; XNGII-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Chụp đầu cột; CĐC-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Cùm đỡ dây chống sét dùng cho cột đơn; CĐDCS-1LT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Dây néo trung áp TK70-14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | Bộ |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Móng |
| 28 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-4T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Móng |
| 29 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-5T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Móng |
| 30 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-6T | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 31 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng trụ BTLT; MCS-12,1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng trụ BTLT; MCS-16 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 33 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Móng néo; MN18-6 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Móng |
| 34 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Bộ |
| 36 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1a | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 37 | Cung cấp, vận chuyển và thi công lắp đặt Tiếp địa ngọn nối dây chống sét; TĐN-CS | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 38 | Làm giàn giáo kéo rãi dây qua Giao chéo đường giao thông 3 mét | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | VT |
| 39 | Làm giàn giáo kéo rãi dây qua Vị trí góc giao chéo đường giao thông 3 mét | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | VT |
| 40 | Làm giàn giáo kéo rãi dây qua Vị trí góc giao chéo đường giao thông 5 mét | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | VT |
| 41 | Làm giàn giáo kéo rãi dây qua Giao chéo đường dây 22kV và giao chéo đường giao thông 5 mét | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | VT |
| 42 | Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo 35 KV; CN-35 ( SDL ) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 132 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng 35kV; SĐ-35(SDL) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 169 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ lắp đặt lại khoá néo dây trần 185; KN-185(SDL) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 45 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ thẳng 3 pha đứng dùng cho mạch kép; XĐT-2(TH) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| B | Phần thu hồi vận chuyển nhập kho | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm AC-185(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 56.286 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35 KV+Ty vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ thuỷ tinh 35kV vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi chuổi néo 35kV vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi khóa néo hợp kim nhôm cho dây AC-185(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha đứng dùng cho mạch kép; XĐT-2(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc pi 3 pha đứng dùng cho mạch kép; XĐGIICĐC-2(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng chuỗi đỡ cột BTLT đơn 3 pha đứng dùng cho mạch kép ; XĐTCĐ-2(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng 3 pha đứng dùng cho mạch kép; XĐTCĐC-2(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc pi có lắp chụp đầu cột 3 pha đứng dùng cho mạch kép; XNGCĐC-2(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột BTLT đơn; CĐC-3(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề góc; CDG-95(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây néo; TK50(TH) vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12 vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 14 vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 16 vận chuyển nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình năng lượng ( đường dây và trạm biên áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động/vệ sinh lao động vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 05 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 3 |
| 5 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi