Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752534-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210752526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:21:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,127,974,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Giao công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp lat
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3575100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9146tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật448,2244m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1868m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7818m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2816m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,5524m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1817m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,507m2
10Phá dỡ hàng rào, hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,2116m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,19m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,642m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,216m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật690,1056m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật552,5224m2
16Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7484100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9795100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1817m3
20Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7798tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7798tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3575100m2
23Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,052m
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật448,2244m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1942100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9792100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2719m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0269100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1408m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,874m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,874m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,038m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1388m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,9108m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,66m2
37Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
38Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa ( Hệ 4400 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,5m2
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp ( Hệ 4400 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,5m2
41Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,5m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật946,584m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật592,1628m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.027,2972m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,8828m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470m
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
56Tủ điện vỏ tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
58Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
63Dây thép treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông, tường gạch1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy cắt,uốn thép Giao công cốt thép1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá ốp lat2
8 Máy tời Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->