Gói thầu: Nâng cấp tuyến đường kết nối vào khu nuôi tôm tập trung xã Quảng Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767313-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
Tên gói thầu Nâng cấp tuyến đường kết nối vào khu nuôi tôm tập trung xã Quảng Châu
Số hiệu KHLCNT 20201216582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:16:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,669,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc BTXM có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,6m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 8T đến 10T.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu 10 đến 50T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 35KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỌAN TUYẾN NÂNG CẤP MỞ RỘNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3m3
2Lót giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,96m2
3Thi công móng CPĐD loại II lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V86,61m3
4Thi công khe co (B mặt =1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V105md
5Thi công khe giãn (B mặt =1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5md
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V401,05md
7Cốt thép mặt đường dMô tả kỹ thuật theo chương V7,77Tấn
8Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,59m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.505,32m2
10Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.505,32m2
11Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V970,48m2
12Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V76,69m3
13Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.398,47m3
14Đắp đất giáp thổ K95 rảnh dọc bằng đầm cóc (50% đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,48m3
15Đắp đất nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V471,69m3
16Đào nền, khuôn đường , đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3.Mô tả kỹ thuật theo chương V93,37m3
17Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V432,86m3
18Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V584,87m3
19Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.825,14m2
20Cày tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V91,95m2
21Đập phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V584,87m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V584,87m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V456,33m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V456,33m3
26Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
27Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
28Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
29Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,15Tấn
30Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
31Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
32Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3Mối nối
34Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,84m3
36Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V17,45m3
37Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
38Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
39Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,47m2
40Phá dỡ bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
41Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
43Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
44Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
45Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
46Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
47Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
48Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
49Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
50Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4Mối nối
51Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V45,57m3
53Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,37m3
54Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,88m2
55Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m2
56Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m2
57Đập phá bê tông ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
58Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V50,28m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V50,28m3
60Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
61Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
62Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đáy hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
63Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,81Tấn
64Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
65Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
66Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
67Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13Mối nối
68Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V162,76m3
70Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V75,77m3
71Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
72Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
73Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,32m2
74Đập phá bê tông ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
75Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V167,8m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V167,8m3
77Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,45m3
78Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,05Tấn
79Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,35Tấn
80Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V679,16m2
81Lắp đặt rãnh dọc BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V212ck
82Thi công lớp đá đệm móng, đk đá Dmax≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,81m3
83Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,13m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,72Tấn
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V2,59Tấn
86Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V212ck
87Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V110,66m2
88Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
B HẠNG MỤC: ĐOẠN TUYẾN LÀM MỚI
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V398,65m3
2Lót giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.237,99m2
3Thi công móng CPĐD loại II lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V332,21m3
4Thi công khe co (B mặt =3,115m)Mô tả kỹ thuật theo chương V380md
5Thi công khe giãn (B mặt =3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V54md
6Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V254,23m2
7Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.477,33m3
8Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V664,41m3
9Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,83m3
10Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
11Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,72m3
12Đắp bờ kênh mương bằng thủ công 70% (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V317,2m3
13Đắp bờ kênh mương bằng máy 30% (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,94m3
14Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2.575,07m2
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,15m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,15m3
17Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89m3
18Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
19Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,04m3
20Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,54Tấn
21Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
22Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
23Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30ck
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24Mối nối
25Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V114,9m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V200,63m3
27Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V135,42m3
28Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V207,4m2
29Ván khuôn móng (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m2
30Ván khuôn tường (bằng thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,74m2
31Đập phá bê tông ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
32Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V200,63m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V200,63m3
34Lắp đặt cột và biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Cọc tiêu BTCT (KT 0,15x0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
36Bê tông móng cọc tiêu sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
37Đào móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
38Đào mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
39Đắp mương dẫn dòng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,95m3
40Đào thanh thải mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V30,95m3
41Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
42Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc BTXM có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi31
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ31
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực)2
2 Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,6m3. Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
3 Máy ủi ≥110 CV Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
4 Máy lu 8T đến 10T. Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).2
6 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
7 Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
8 Cẩu 10 đến 50T Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
9 Máy phát điện 35KVA Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
10 Máy thuỷ bình Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
11 Máy đầm cóc Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->