Gói thầu: Nâng cấp tuyến đường kết nối vào khu nuôi tôm tập trung xã Quảng Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Nâng cấp tuyến đường kết nối vào khu nuôi tôm tập trung xã Quảng Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:16:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,669,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc BTXM có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,6m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 8T đến 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu 10 đến 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 35KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỌAN TUYẾN NÂNG CẤP MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,96 | m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,61 | m3 |
| 4 | Thi công khe co (B mặt =1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | md |
| 5 | Thi công khe giãn (B mặt =1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | md |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,05 | md |
| 7 | Cốt thép mặt đường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,59 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.505,32 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.505,32 | m2 |
| 11 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,48 | m2 |
| 12 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,69 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,47 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ K95 rảnh dọc bằng đầm cóc (50% đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,69 | m3 |
| 16 | Đào nền, khuôn đường , đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,37 | m3 |
| 17 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,86 | m3 |
| 18 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,87 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825,14 | m2 |
| 20 | Cày tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,95 | m2 |
| 21 | Đập phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,87 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,87 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,33 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,33 | m3 |
| 26 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 29 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 30 | Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối nối |
| 34 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m3 |
| 36 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m3 |
| 37 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 39 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,47 | m2 |
| 40 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 43 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 44 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 45 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 46 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 47 | Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối nối |
| 51 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m3 |
| 53 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m3 |
| 54 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 56 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 57 | Đập phá bê tông ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m3 |
| 60 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 62 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đáy hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 63 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Tấn |
| 64 | Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 67 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Mối nối |
| 68 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,76 | m3 |
| 70 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,77 | m3 |
| 71 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 72 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m2 |
| 73 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,32 | m2 |
| 74 | Đập phá bê tông ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8 | m3 |
| 77 | Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,45 | m3 |
| 78 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 79 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | Tấn |
| 80 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,16 | m2 |
| 81 | Lắp đặt rãnh dọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | ck |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, đk đá Dmax≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | Tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | Tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | ck |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TUYẾN LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,65 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.237,99 | m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,21 | m3 |
| 4 | Thi công khe co (B mặt =3,115m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | md |
| 5 | Thi công khe giãn (B mặt =3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,23 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,41 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,83 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,72 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công 70% (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng máy 30% (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,94 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.575,07 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,15 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,15 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m3 |
| 20 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | Tấn |
| 21 | Xây sân gia cố, chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ck |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mối nối |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,63 | m3 |
| 27 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,42 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tường (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,74 | m2 |
| 31 | Đập phá bê tông ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,63 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,63 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cọc tiêu BTCT (KT 0,15x0,15x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 36 | Bê tông móng cọc tiêu sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 37 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 38 | Đào mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 39 | Đắp mương dẫn dòng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m3 |
| 40 | Đào thanh thải mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m – đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc BTXM có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ đồng.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự phần công việc mình đảm nhiệm trong gói thầu đang xét, đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng x tỷ lệ công việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh. (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về quy mô tính chất kỹ thuật; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thành viên Liên danh thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Thoả thuận Liên danh trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhận trong Hợp đồng đó. Tất cả các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào đất, gàu từ 0,8m3-1,6m3. | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110 CV | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu 8T đến 10T. | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 8 | Cẩu 10 đến 50T | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy phát điện 35KVA | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi