Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:35:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3859E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77186E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ cho trường tiểu học bao gồm: bàn ghế, thiết bị phục vụ bếp ăn và máy vi tính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.434.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.868.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(đính kèm tài liệu có giá trị pháp lý để chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3859E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77186E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ cho trường tiểu học bao gồm: bàn ghế, thiết bị phục vụ bếp ăn và máy vi tính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.434.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.868.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(đính kèm tài liệu có giá trị pháp lý để chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách quản lý chung 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách Kỹ thuật về thiết bị cơ khí 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành chế biến lâm sản. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị gỗ 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về máy vi tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về máy vi tính 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị điện tử 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên có đầy đủ các nghành: mộc, hàn, sơn, điện, cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Các Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách quản lý chung 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách Kỹ thuật về thiết bị cơ khí 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành chế biến lâm sản. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị gỗ 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về máy vi tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về máy vi tính 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật về thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị điện tử 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên có đầy đủ các nghành: mộc, hàn, sơn, điện, cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Các Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh (loại 02 chỗ ngồi) | KPH | 18 | bộ | * Bàn học sinh: Mặt bàn bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết bằng ốc vít. Chân bàn bằng sắt hộp chữ nhật (25 x 50)mm, dày 1,1mm có gắn 4 đế nhựa tiếp xúc với sàn nhà. Khung sườn làm bằng sắt hộp vuông 25mm, dày 1,1mm, mối hàn trong môi trường khí CO2, sơn tĩnh điện, các chi tiết được liên kết bằng các boulon. Hai bên hông bàn có móc treo. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,63)m. * Ghế học sinh: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20mm dày 1,1mm, thanh giằng ngang 2 chân trước sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (0,33 x 0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 34cm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 65cm; chiều rộng thanh tựa (33 x 15)cm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | KPH | 1 | bộ | * Bàn: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 hộc kéo, 1 bàn phím tiếp xúc đế sàn bằng 04 đế nhựa. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m.* Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 3 | Bảng từ chống lóa | KPH | 1 | cái | * Bảng viết chuyên nghiệp có từ tính, đạt tiêu chuẩn ISO 9002; mặt bảng màu xanh có tác dụng chống lóa, dễ xóa, dễ viết; có dòng kẻ mờ ngang (50 x 50)mm. Mặt bảng gắn trên tấm gỗ công nghiệp MDF hoặc trên tấm nhựa; khung bản được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bộc nhựa, vuốt tròn để tăng tính thẩm mỹ tránh góc nhọn sắt; có khay đựng phấn. Bảng được bắt vào tường có 08 bulông chuyên dụng chiều dài 80mm. Kích thước: (3,6 x 1,2)m | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | KHCQT - PHBM | 10 | cái | * Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Phần trên của tủ được chia làm 6 ngăn nhỏ để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm, panô kính trong 4,8mm. Phần dưới của tủ được chia làm 02 ngăn dọc để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm. Lưng tủ bán ván MDF dày 5mm phủ Milamin 2 mặt màu vân gỗ. Kích thước (DxRxC): (1,1 x 0,45 x 1,8)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 5 | Bàn, ghế làm việc | KHCQT - PHBM | 7 | bộ | * Bàn: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, bàn có 1 thùng cửa mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím. Mặt trước bàn có bố trí một tấm che bằng gỗ cao su ghép. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m. * Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách (08 chổ ngồi) | KHCQT - PHBM | 2 | bộ | * Bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp. Kích thước (DxRxC): (2,4 x 1,2 x 0,75)m. * Ghế: Khung bằng sắt tròn đường kính 20mm sơn tĩnh điện, mặt và tựa bằng nệm. Kích thước (DxRxC): (0,39 x 0,38 x 0,83)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 7 | Bàn, ghế Phòng Hội đồng giáo viên (12 bàn + 24 ghế ngồi) | KHCQT - PHBM | 1 | bộ | * Bàn: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp. Bàn có hộc bàn chia làm 02 ngăn để tài liệu, chiều cao hộc bàn 140mm. Ván che mặt trước bàn cao 0,25m. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75)m. * Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 8 | Bàn, ghế Phòng truyền thống (5 bàn + 10 ghế ngồi) | KHCQT - PHBM | 1 | bộ | * Bàn: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Bàn có hộc bàn chia làm 02 ngăn để tài liệu, chiều cao hộc bàn 140mm. Ván che mặt trước bàn cao 0,25m. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75)m. * Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 9 | Tủ thuốc y tế | KHCQT - PHBM | 1 | cái | * Toàn bộ làm bằng Inox, chia làm 2 tầng gồm 4 cửa kính dày 4,8mm mở có khung bao inox, bên trong chia làm 4 ngăn. Kích thước (DxRxC): (0,8 x 0,4 x 1,4)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 10 | Giường Y tế | KHCQT - PHBM | 1 | cái | * Toàn bộ bằng Inox, có bánh xe đẩy, điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mút bọc simili, drap màu trắng cây treo màng. Kích thước (DxRxC): (1,9 x 0,9 x 0,54)cm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 11 | Kệ sắt để sách | KHCQT - PHBM | 6 | bộ | * Sắt V (40 x 60)mm lỗ dày 2mm sơn tĩnh điện cao cấp. Giá chia thành 5 tầng, gồm các đợt cố định. Tole dày 7 dem, phần đế gắn nút nhựa chống trầy nền nhà. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 12 | Bàn, ghế quầy Thủ thư | KHCQT - PHBM | 1 | bộ | * Bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, bàn có 1 thùng cửa mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím. Mặt trước bàn có bố trí một tấm che. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m. * Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 13 | Bàn, ghế đọc sách giáo viên (02 chỗ ngồi) | KHCQT - PHBM | 5 | bộ | * Bàn: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết bằng ốc vít. Có ngăn để tài liệu có gắn 4 đế nhựa tiếp xúc với sàn nhà. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75)m. * Ghế: Khung bằng sắt tròn đường kính 20mm sơn tĩnh điện, mặt và tựa bằng nệm, xếp lại được. Kích thước (DxRxC): (0,39 x 0,38 x 0,80)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 14 | Bàn, ghế đọc sách học sinh (02 chỗ ngồi | KHCQT - PHBM | 18 | bộ | * Bàn: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết bằng ốc vít. Bên dưới có ngăn để tài liệu, tiếp xúc với nền nhà bằng 4 đế nhựa. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,63)m. * Ghế: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20mm dày 1,1mm, thanh giằng ngang 2 chân trước và sau bằng sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước: (0,33x0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 34cm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 65cm; chiều rộng thanh tựa (33x15)cm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 15 | Bàn, ghế học sinh - Phòng tin học (loại 02 chỗ ngồi | KHCQT - PHBM | 18 | bộ | * Bàn: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp. chia làm 2 bàn phím, có 2 để rời để CPU. Kích thước (DxRxC): (1,2x0,5x0,7)m. * Ghế: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20mm, thanh giằng ngang 2 chân trước và sau bằng sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước: (0,33x0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 40cm, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 70cm; chiều rộng thanh tựa (33x15)cm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 16 | Máy vi tính - Phòng tin học | KHCQT - PHBM | 36 | bộ | Máy tính đồng bộ. Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T)- Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software. -Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email.- Các thông số kỹ thuật khác: nhà thầu xem yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này để dự thầu. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 17 | Bàn ghế phòng ngoại ngữ (loại 01 chỗ ngồi) | KHCQT - PHBM | 36 | bộ | * Bàn: 01 chỗ chuyên dụng cho Lab. Mặt, chân bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp; mặt dựng hai bên bằng gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Cao 50cm tính từ mặt bàn, phía trước tấm mê ca màu trắng. Bến dưới có 1 bàn phím và 1 thùng để CPU. Kích thước (DxRxC): (0,6x0,5x0,70)m.* Ghế: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20mm, thanh giằng ngang 2 chân trước và sau bằng sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước: (0,33x0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 40cm, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 70cm; chiều rộng thanh tựa (33x15)cm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 18 | Tai nghe choàng đầu kèm mic loại kết nối có dây | KHCQT - PHBM | 36 | bộ | Độ dài dây (cm) 150. Đường kính loa (mm) 40. Trở kháng (Ω) 32. Độ nhạy (dB) 122±3. Dải tần đáp ứng 20Hz - 20KHz. Các cổng kết nối: Cổng Tai nghe; Cổng Microphone. Bảo hành: 12 tháng | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 19 | Bảng tương tác thông minh 86 inch | KHCQT - PHBM | 1 | bộ | Kích thước bảng: 86 Inch đường chéo 2m18. Trọng lượng bảng: 16 Kg. Công nghệ sử dụng: Cảm ứng hồng ngoại (IR). Tỷ lệ: 4:3. Kiểu viết: 10 người viết cùng một lúc bằng tay hoặc bút. Độ phân giải: 32.768 x 32.768. Độ chính xác: 1 mm. Tốc độ con trỏ: 180 dots/s. Truyền tải ánh sáng: 100%. Đối tượng cảm ứng tối thiểu: ≥5mm. Phím nóng 2 bên bảng: 18 phímPhụ kiện đi kèm: Cáp USB 7.5m, pen, bút, bát treo, hướng dẫn sử dụng CD và phần mềm. Phần mềm soạn giảng Donview bản quyền. Bảo hành: 12 tháng | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 20 | Màn chiếu 100 inch | KHCQT - PHBM | 1 | cái | * Kích thước: 2m13 x 2m13. Kích thước hiển thị: 100 (2m54) – Đường chéo. Loại vải: Matte White. Điều khiển: Sử dụng Remote Control điều khiển. Tỷ lệ: 1:1. Tính năng: Hộp hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng sữa tạo vẽ sang trọng cho phòng họp. Kéo, thả màn dùng Motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thước. Mặt sau sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 21 | Máy chiếu | KHCQT - PHBM | 1 | cái | * Cường độ chiếu sáng: 3,700 ANSI Lumens. Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), 1,280 x 800 (WXGA). Bóng đèn: 230W UHM. Tuổi thọ bóng đèn: 30,000 giờ. Ống kính Zoom: 1.2x. Kích thước phóng to màn hình: 33 inch – 300 inch. Trình chiếu không giây Wireless (option). Tích hợp loa: 10W. Cổng HDMI cho hình ảnh độ nét cao. Cổng kết nối: HDMI (19 pin x 1), PC in (D-sub HD 15-pin x 1), PC in (D-sub HD 15-pin x 1), Monitor out (D-sub HD 15-pin x 1), Video in (Pin jack x 1), Audio in (M3 x 1), Audio in (Pin jack x 2, L,R), Audio out (M3 x 1 (L-R x 1), LAN (RJ45 x 1), 10Base-T/100Base-TX, PJLink (class 1) compatible, Serial in (D-sub 9-pin (female) x 1), USB-Type A: Memory Viewer, USB-Type B: USB display. Kích thước: 345 x 261 x 99 mm. Trọng lượng: 3.06 kg. Bảo hành: 12 tháng | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 22 | Thảm xốp - Phòng giáo dục thể chất | KHCQT - PHBM | 36 | tấm | Thảm xốp: Thảm xốp cao cấp với chất liệu nhựa tốt, thảm dễ dàng tháo ráp và giặt rửa, mau khô. Kích thước: (1,0 x 1,0 x 0,02)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 23 | Gương phòng nghệ thuật | KHCQT - PHBM | 2 | bộ | Gương 1 chiều dày 4,5mm (2,0x6,4)m + thiết bị lắp đặt. Thanh chắn inox 304 hoặc tương đương fi 32 cao 90 cm tay vịn ở trên và fi 32 bảo vệ ở dưới gương dài 6,4m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 24 | Giá vẽ giáo viên - Phòng giáo dục nghệ thuật | KHCQT - PHBM | 1 | cái | Giá vẽ giáo viên, chân giá vẽ bằng sắt vuông 20 sơn tĩnh điện. Bảng có 2 mặt. Có thể thay đổi độ cao ở 2 bên có núm vặn. Kích thước: (1,4 x 0,5)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 25 | Giá vẽ học sinh - Phòng giáo dục nghệ thuật | KHCQT - PHBM | 36 | cái | Giá vẽ giáo viên, chân giá vẽ bằng sắt vuông 20 sơn tĩnh điện. Bảng có 2 mặt. Có thể thay đổi độ cao ở 2 bên có núm vặn. Kích thước: (1,4 x 0,5)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 26 | Ghế ngồi vẽ giáo viên - Phòng giáo dục nghệ thuật | KHCQT - PHBM | 1 | cái | Ghế: Khung bằng sắt tròn đường kính 20mm sơn tĩnh điện, mặt và tựa bằng nệm, xếp lại được. Kích thước (DxRxC): (0,39 x 0,38 x 0,80)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 27 | Ghế ngồi vẽ học sinh - Phòng giáo dục nghệ thuật | KHCQT - PHBM | 36 | cái | Ghế: Khung bằng sắt tròn đường kính 20mm sơn tĩnh điện, mặt và tựa bằng nệm, xếp lại được. Kích thước (DxRxC): (0,39 x 0,38 x 0,80)m. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 28 | Bếp công nghiệp 3 lò | BACN | 1 | cái | Làm bằng Inox 304 hoặc tương đương, mặt dày 1mm, chân và khung chịu lực làm bằng Inox. Bệ bếp được làm bằng gang chịu nhiệt. Có van cấp nước cho bếp khi nấu. Hệ thống giảm nhiệt mặt bếp bằng nước. Công suất ga: 03x24.000 kcal/h. Kích thước (DxRxC): (2.100 x 800 x 700/1.050)mm. Bao gồm vật tư đấu nối nguồn cấp nước (Sử dụng loại ống nhựa PPR). | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 29 | Bếp hầm 1 lò bằng inox | BACN | 1 | cái | Làm bằng Inox 304 hoặc tương đương, mặt dày 1mm, chân và khung chịu lực làm bằng Inox. Bệ bếp được làm bằng Gang chịu nhiệt. Có van cấp nước cho bếp khi nấu. Hệ thống giảm nhiệt mặt bếp bằng nước. Công suất ga: 01x18.000 kcal/h. Kích thước (DxRxC): (700 x 700 x 400/1.000)mm. Bao gồm vật tư đấu nối nguồn cấp nước (Sử dụng loại ống nhựa PPR). | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 30 | Tủ hấp cơm 2 lớp loại 100 kg | BACN | 1 | cái | Tủ hấp cơm điện + ga công suất 100 kg gạo 1 lần: Làm bằng Inox 304 hoặc tương đương. Thân, cánh tủ làm bằng Inox 304 hoặc tương đương, có lớp cách nhiệt ở giữa. Đáy tủ làm bằng Inox 304 hoặc tương đương. Khay nấu cơm mỗi khay nấu được 05 kg gạo. Bộ đốt bếp bằng gas sử dụng cây đánh lửa. Thời gian nấu 120 phút. Công suất ga: 33.000kcal/h. Kích thước (DxRxC): (1.160 x 800 x 1.700) mm. Bao gồm vật tư đấu nối cấp nước, thoát nước (Sử dụng loại ống nhựa PPR); cấp điện (dây dẫn, CB…) vào nguồn cấp đã được thi công trước. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 31 | Chụp hút khói, có fin lọc mỡ | HTHKD | 1 | bộ | Thân làm bằng inox loại 430, dày 1mm; Fin và hộp hứng mỡ bằng inox 430, dày 0,4mm; Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp; Kích thước: (3.500 x 900 x 450)mm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 32 | Quạt hút khói | HTHKD | 1 | bộ | Công suất moter: 3HP; Điện áp: 38V/3P/50Hz; Lưu lượng gió: 3.600m3/h; Vòng quay 1.450 vòng/phút; Bao gồm khung kệ sắt V40x40 dày 3mm treo quạt. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 33 | Máng gom trên chụp | HTHKD | 2 | mét dài | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm; Có hệ thống gân chịu lực; Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp; Kích thước: (1.000 x 400 x 300)mm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 34 | Đầu giảm | HTHKD | 1 | bộ | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm; Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp; Kích thước: (1.100 x 400 x 400)mm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 35 | Ống hút khói có tiêu âm | HTHKD | 2 | mét dài | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm. Kết cấu 2 lớp, tiêu âm bằng bông thủy tinh. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (1.000 x 400 x 300)mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 36 | Ống hút khói | HTHKD | 2 | mét dài | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (1.000 x 400 x 300)mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 37 | Co ống hút | HTHKD | 3 | bộ | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 38 | Ống chuyển vuông, tròn | HTHKD | 1 | bộ | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm, ф250mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 39 | Ống chuyển vuông lớn nhỏ | HTHKD | 1 | bộ | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm, (250 x 250)mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 40 | Miệng thổi | HTHKD | 1 | bộ | Thân làm bằng inox loại 430, dày 0,8mm. Kết cấu 2 lớp, tiêu âm bằng bông cách nhiệt. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 41 | Hộp điều khiển quạt | HTHKD | 1 | bộ | Bao gồm: Contactor, role nhiệt. Nút on/off. Có đường dây điện từ tủ đến quạt. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 42 | Hệ thống ống dẫn ga | HTHKD | 1 | bộ | Dàn ống bằng thép đúc chuyên dụng. Ống thép đúc dẫn vào các bếp dài 10m. 01 van điều áp gas tổng, khóa ngắt gas. 03 đồng hồ báo áp suất gas loại 10kg. 02 đầu báo rò rỉ gas. Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 43 | Bàn tiếp phẩm inox 2 tầng | BACN | 2 | cái | Mặt bàn inox dày 1,2mm, chân vuông 38, kiềng 25 tầng dưới là song chắn bằng các ống. Kích thước (DxRxC): (80x1.800x80)cm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 44 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | BACN | 2 | cái | Kích thước (DxRxC): (80x50x75) cm. Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Kết cấu và quy cách: Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. Mặt khay đỡ inox tấm dày 0.7mm. Khung xe inox Ø 25.4 dày 1mm. Bánh xe cao su Ø 65 x 25mm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 45 | Bồn rửa công nghiệp 3 hộc | BACN | 2 | cái | Thân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm; Chân vuông 40mm, thanh giằng Ø 25 mm, có điều chỉnh; Hộc chậu: (500x500x300)mm; Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước; Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp; Kích thước: (1800x750x850/950)mm; Bao gồm vật tư đấu nối cấp nước, thoát nước (Sử dụng loại ống nhựa PVC). | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 46 | Khay ăn cá nhân 5 ngăn | VDB | 875 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 47 | Xoong nồi loại lớn | VDB | 6 | cái | Loại lớn 50cm Inox cao 50cm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 48 | Chảo lớn (chiên, xào) | VDB | 5 | cái | Loại lớn 44cm bằng nhôm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 49 | Khay chia cơm | VDB | 25 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 50 | Khay chia canh | VDB | 25 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 51 | Khay chia thức ăn | VDB | 25 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 52 | Rổ nhựa | VDB | 25 | cái | Loại vuông đựng ca inox nước uống cho học sinh | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 53 | Thớt gỗ lớn | VDB | 2 | cái | Thớt gỗ lớn | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 54 | Dao trung | VDB | 5 | cái | Chất liệu: thép không gỉ | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 55 | Dao nhỏ | VDB | 6 | cái | Chất liệu: thép không gỉ | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 56 | Dao bào | VDB | 6 | cái | Chất liệu: thép không gỉ | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 57 | Ca múc canh | VDB | 1 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 58 | Kéo bếp | VDB | 5 | cái | Loại cán đen, chất liệu: bằng thép không gỉ hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 59 | Vá canh học sinh | VDB | 25 | cái | Chất liệu bằng inox | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 60 | Vá mặn đại | VDB | 25 | cái | Chất liệu bằng inox | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 61 | Vá cơm | VDB | 25 | cái | Chất liệu bằng inox | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 62 | Vợt lọc | VDB | 1 | cái | Chất liệu: bằng inox, loại có quai | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 63 | Rổ lớn (lổ lớn) | VDB | 5 | cái | Kích thước 52cm, chất liệu bằng inox | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 64 | Rổ lớn (lổ nhỏ) | VDB | 2 | cái | Kích thước 52cm, chất liệu bằng inox, loại dùng vo gạo | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 65 | Sọt nhựa vuông lớn (đựng khay ăn) | VDB | 25 | cái | Sọt nhựa vuông lớn (đựng khay ăn) | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 66 | Máy xay thịt lớn | VDB | 1 | máy | Công suất: 3/4 Hp. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 67 | Chày + cối | VDB | 2 | bộ | Chất liệu bằng gỗ, loại đại | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 68 | Thùng nhựa đựng thức ăn thừa | VDB | 2 | cái | Loại lớn 90 lít | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 69 | Tủ cấp đông 360 lít | VDB | 1 | cái | Công suất tiêu thụ: 116w. Điện áp: 220-240v/50Hz. Loại 2 cửa 1 ngăn đông, một ngăn mát. Kích thước: (1.215 x 620 x 485)mm. | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 70 | Muỗng | VDB | 875 | cái | Chất liệu: inox | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 71 | Nĩa | VDB | 875 | cái | Chất liệu: inox | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 72 | Ca uống nước | VDB | 875 | cái | Đường kính 7cm, bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 73 | Thau 52 cm | VDB | 7 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 74 | Thau 30 cm | VDB | 5 | cái | Chất liệu: bằng inox 304 hoặc tương đương | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 75 | Xô 30 lít | VDB | 3 | cái | Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương, Kích thước: đường kính miệng 31 cm, đường kính đáy 22 cm, cao 30 cm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 76 | Xô 18 lít | VDB | 3 | cái | Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương, Kích thước: đường kính miệng 26,5 cm, đường kính đáy 21 cm, cao 29 cm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
| 77 | Rổ | VDB | 5 | cái | Chất liệu: inox 304 hoặc tương đương, Kích thước: đường kính 46 cm, cao 13 cm | Nhà thầu xem yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3859E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77186E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ cho trường tiểu học bao gồm: bàn ghế, thiết bị phục vụ bếp ăn và máy vi tính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.434.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.868.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(đính kèm tài liệu có giá trị pháp lý để chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách quản lý chung 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật về thiết bị cơ khí | 1 | Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách Kỹ thuật về thiết bị cơ khí 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật về thiết bị gỗ | 1 | Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành chế biến lâm sản. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị gỗ 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật về máy vi tính | 1 | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về máy vi tính 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật về thiết bị điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị điện tử 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.113.434.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên có đầy đủ các nghành: mộc, hàn, sơn, điện, cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Các Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi