Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:41:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,111,318,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,669,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.355.846.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình giao thông cấp III; - Kết cấu: công trình thi công xây mới có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường Hoặc công trình duy tu, sửa chữa có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đườngHoặc công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.677.923.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.355.846.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 14 công nhân kỹ thuật: xây dựng cầu đường, sắt, bê tông, cốt pha, cấp thoát nước, sơn, nề. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe lu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe thảm nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu (bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA (PHẦN ĐƯỜNG ĐT 742) | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, trên lớp nhủ tương gốc A xít 0,8kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 175,12 | 10m2 |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,58 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,21 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,033 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,033 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1766 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1766 | 100tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,478 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, trụ tiêu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0225 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,015 | tấn |
| 13 | Bê tông trụ tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | m3 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,66 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,11 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0035 | 100m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu trắng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 215,79 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu vàng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36,6 | m2 |
| 20 | Sơn gồ lớp trên bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 483,2 | m2 |
| 21 | Sơn gồ lớp dưới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 483,2 | m2 |
| 22 | Thông cống thanh thải dòng chảy(Theo Đơn giá 2787/QĐ-UBND ngày 12/10/2017) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.370 | md |
| C | HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA (PHẦN ĐƯỜNG ĐT 746) | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, trên lớp nhủ tương gốc A xít 0,8kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,35 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1554 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1554 | 100tấn |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu vàng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,55 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu trắng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 82,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA (PHẦN ĐƯỜNG ĐT 747A) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,475 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,165 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,0248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,0248 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,165 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0165 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,165 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa có phụ gia SBS (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,165 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,255 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa có phụ gia SBS (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,165 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,09 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,5335 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,5335 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm màu vàng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,1 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm màu trắng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.627,1 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm lớp dưới | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG DỌC 80xH ĐOẠN TỪ KM17+216 ĐẾN KM18+912 TRÊN ĐƯỜNG ĐT 747A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,3097 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D80cm bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 206,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 413,81 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 678,58 | m3 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 253,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,347 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành mương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 72,8749 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,4135 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hô ga, ĐK 6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0039 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga, ĐK 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,3069 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,5184 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,1994 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép viền đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2619 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.723 | 1cấu kiện |
| 20 | Phủ kẽm thép hình khuôn viền đan, khuôn hố ga, lưới chắn rác | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 261,91 | Kg |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,52 | 100m |
| 22 | Cắt dọc đường bê tông xi măng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,06 | 100m |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,5169 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,7388 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,0182 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 419,83 | m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,481 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 61,2 | m3 |
| 29 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, trên lớp nhủ tương gốc Axit 1kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,08 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4665 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4565 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,1749 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,1749 | 100m3/1km |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, cống chịu lực | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | đoạn |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, cống chịu lực | Theo hướng dẫn tại Chương V | 18 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, cống chịu lực | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | đoạn |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 17 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 53 | cái |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V | 104,765 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11,802 | 100m3 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 188 | rọ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 23,594 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11,832 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông 14,08km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11,832 | 100m3 |
| F | Hạng mục 4: PHẦN KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V | 83,33 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 21,433 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 93,874 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7,481 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC làm thoát nước | Theo hướng dẫn tại Chương V | 23,4 | m |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 119 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 119 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 14,08km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.355.846.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình giao thông cấp III; - Kết cấu: công trình thi công xây mới có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường Hoặc công trình duy tu, sửa chữa có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đườngHoặc công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.677.923.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.355.846.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 18 | - Có tối thiểu 14 công nhân kỹ thuật: xây dựng cầu đường, sắt, bê tông, cốt pha, cấp thoát nước, sơn, nề. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe lu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy đào | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe thảm nhựa đường | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa đường | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu (bánh hơi) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu (bánh thép) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nước | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh xích | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi