Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773904-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:41:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,111,318,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,669,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.355.846.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình giao thông cấp III; - Kết cấu: công trình thi công xây mới có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường Hoặc công trình duy tu, sửa chữa có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đườngHoặc công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.677.923.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.355.846.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 14 công nhân kỹ thuật: xây dựng cầu đường, sắt, bê tông, cốt pha, cấp thoát nước, sơn, nề. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe lu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe thảm nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu (bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.3Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA (PHẦN ĐƯỜNG ĐT 742)
1Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, trên lớp nhủ tương gốc A xít 0,8kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.175,1210m2
2Đắp phụ nền, lề đườngTheo hướng dẫn tại Chương V.41,58m3
3Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)Theo hướng dẫn tại Chương V.58,21
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.8,033100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hướng dẫn tại Chương V.8,033100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.3,1766100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.3,1766100tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hướng dẫn tại Chương V.0,4781m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,042100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.0,31m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, trụ tiêuTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0225100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,015tấn
13Bê tông trụ tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.0,15m3
14Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hướng dẫn tại Chương V.2,66m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,11m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hướng dẫn tại Chương V.0,0035100m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu trắngTheo hướng dẫn tại Chương V.215,79m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu vàngTheo hướng dẫn tại Chương V.36,6m2
20Sơn gồ lớp trên bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hướng dẫn tại Chương V.483,2m2
21Sơn gồ lớp dưới bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hướng dẫn tại Chương V.483,2m2
22Thông cống thanh thải dòng chảy(Theo Đơn giá 2787/QĐ-UBND ngày 12/10/2017)Theo hướng dẫn tại Chương V.3.370md
C HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA (PHẦN ĐƯỜNG ĐT 746)
1Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, trên lớp nhủ tương gốc A xít 0,8kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.12,3510m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1554100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1554100tấn
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu vàngTheo hướng dẫn tại Chương V.161,55m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm - màu trắngTheo hướng dẫn tại Chương V.82,2m2
D HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA (PHẦN ĐƯỜNG ĐT 747A)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,475100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo hướng dẫn tại Chương V.20,165100m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hướng dẫn tại Chương V.3,0248100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hướng dẫn tại Chương V.3,0248100m3/1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hướng dẫn tại Chương V.20,165100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hướng dẫn tại Chương V.2,0165100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.20,165100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa có phụ gia SBS (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hướng dẫn tại Chương V.20,165100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.26,255100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa có phụ gia SBS (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hướng dẫn tại Chương V.20,165100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hướng dẫn tại Chương V.6,09100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.6,5335100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.6,5335100tấn
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm màu vàngTheo hướng dẫn tại Chương V.35,1m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm màu trắngTheo hướng dẫn tại Chương V.1.627,1m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm lớp trênTheo hướng dẫn tại Chương V.66m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm lớp dướiTheo hướng dẫn tại Chương V.66m2
E HẠNG MỤC: MƯƠNG DỌC 80xH ĐOẠN TỪ KM17+216 ĐẾN KM18+912 TRÊN ĐƯỜNG ĐT 747A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hướng dẫn tại Chương V.55,3097100m3
2Tháo dỡ ống cống D80cm bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo hướng dẫn tại Chương V.43cấu kiện
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.206,8m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.413,81m3
5Bê tông thành mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.678,58m3
6Bê tông khuôn hố ga M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hướng dẫn tại Chương V.0,15m3
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hướng dẫn tại Chương V.253,46m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.10,347100m2
9Ván khuôn thành mươngTheo hướng dẫn tại Chương V.72,8749100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.10,4135100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hô ga, ĐK 6mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0039tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hố ga, ĐK 10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.19,3069tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.28,5184tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hướng dẫn tại Chương V.7,1994tấn
15Gia công các kết cấu thép viền đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2619tấn
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V.11 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1mối nối
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.1.7231cấu kiện
20Phủ kẽm thép hình khuôn viền đan, khuôn hố ga, lưới chắn rácTheo hướng dẫn tại Chương V.261,91Kg
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hướng dẫn tại Chương V.4,52100m
22Cắt dọc đường bê tông xi măngTheo hướng dẫn tại Chương V.3,06100m
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.6,5169100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.10,7388100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.3,0182100m3
26Cung cấp đất cấp 3Theo hướng dẫn tại Chương V.419,83m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hướng dẫn tại Chương V.1,481100m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.61,2m3
29Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12,5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, trên lớp nhủ tương gốc Axit 1kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.37,0810m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4665100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4565100tấn
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hướng dẫn tại Chương V.43,1749100m3
33Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hướng dẫn tại Chương V.43,1749100m3/1km
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, cống chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V5đoạn
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, cống chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V18đoạn
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm, cống chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V9đoạn
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V4mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hướng dẫn tại Chương V17mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V10cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo hướng dẫn tại Chương V53cái
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hướng dẫn tại Chương V104,765m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V11,802100m3
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hướng dẫn tại Chương V188rọ
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V23,594100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V11,832100m3
46Vận chuyển vữa bê tông 14,08km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V11,832100m3
F Hạng mục 4: PHẦN KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V2,394100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V83,33100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cừ tràmTheo hướng dẫn tại Chương V8,333m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V0,434100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V21,433m3
6Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V93,874m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V7,481m2
8Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo hướng dẫn tại Chương V0,002100m3
9Cung cấp ống nhựa PVC làm thoát nướcTheo hướng dẫn tại Chương V23,4m
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hướng dẫn tại Chương V119cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V119cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V0,958100m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V1,436100m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V0,22100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 14,08km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V0,22100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.355.846.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình giao thông cấp III; - Kết cấu: công trình thi công xây mới có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường Hoặc công trình duy tu, sửa chữa có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đườngHoặc công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, Sơn kẻ tim đường(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.677.923.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.677.923.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.355.846.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ phụ trách kết cấu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
4 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
7 Công nhân kỹ thuật 18 - Có tối thiểu 14 công nhân kỹ thuật: xây dựng cầu đường, sắt, bê tông, cốt pha, cấp thoát nước, sơn, nề. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 người.- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe lu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 02 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
2 Máy khoan bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
3 Đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.2
4 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
5 Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
6 Ô tô tự đổ Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
8 Máy đào Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
9 Xe thảm nhựa đường Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
10 Xe tưới nhựa đường Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
11 Máy lu (bánh hơi) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
12 Máy lu (bánh thép) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
13 Máy nén khí Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
14 Xe tưới nước Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
15 Ô tô vận tải thùng 2,5T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
16 Cần cẩu bánh xích Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->