Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:32:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,348,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo công trình giáo dục ở các cấp học ( kèm theo các tài liệu có liên quan như: QĐ phê duyệt thiết kế, dự toán, HĐ, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà B ( Phần sửa chữa mái) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 589,804 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ sắt thép cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5794 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385,5176 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,0645 | m3 |
| 6 | Láng mái hiên, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385,5176 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái hiên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385,5176 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5794 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5794 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4516 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m |
| 12 | Lợp gắn vá mái ngói trang trí 22v/m2 (Tính 30% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà B ( Phần cải tạo tường + trần nhà) | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng (Tính 25% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 537,4822 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.612,4466 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,3349 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.308,0139 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 877,2013 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.339,2578 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,8725 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,8725 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,8206 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.042,3854 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 537,4822 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 877,2013 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,8725 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,1555 | m2 |
| 15 | Đắp bộ chữ khẩu hiệu "Học tốt - Dạy tốt" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất là lắp đặt thang khỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,3295 | kg |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.603,2776 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.704,41 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 44,9134 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà B ( Phần cải tạo nền, bục giảng, sân khấu) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.615,7816 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,0337 | m2 |
| 3 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca máy |
| 4 | Đổ bê tông bù trũng nền tầng 1 dầy TB 5cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,1594 | m3 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.615,7816 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,16 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,0337 | m2 |
| 8 | Mài granitô bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,1844 | m2 |
| 9 | Mài granitô tay vịn lan can cầu thang, hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,7592 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,2918 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà B ( Phần cải tạo cửa, điện nước, chống sét và biện pháp thi công) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,192 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,192 | m2 |
| 3 | Thay một số vách kính ô cửa vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1126 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ kim thu sét và dây dẫn sét cũ đã hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,56 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 11 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,6401 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4606 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,2697 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,2697 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà E ( Phần cải tạo tường, trần nhà) | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng (Tính 15% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,4065 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 653,9699 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,2082 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451,8742 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài phòng (Tính 15% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,734 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 746,4927 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,0001 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315,0011 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,4065 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,734 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,2083 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.271,4588 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.289,8278 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3348 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà E ( Phần nền, bục giảng, sân khấu) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 628,4392 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3116 | m2 |
| 3 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca máy |
| 4 | Bù trũng nền tầng 1 vữa XM mác 75 dầy TB 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,6074 | m2 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 628,4392 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,277 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3116 | m2 |
| 8 | Mài granito bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,466 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,903 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nhà E ( Phần cửa, thoát nước và Biện pháp thi công) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 370,728 | m2 |
| 3 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 370,728 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,08 | m2 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 cấu kiện |
| 6 | Nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224,4 | md |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 199,7792 | kg |
| 8 | Mũ chụp tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2188 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6141 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,2378 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,2378 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhà C( Phần cải tạo sửa chữa mái) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,2876 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2286 | m3 |
| 3 | Láng mái hiên, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,2876 | m2 |
| 4 | Quét SiKa chống thấm sê nô, mái hiên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,2876 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo nhà C( Phần cải tạo tường, trần nhà) | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng (Tính 15% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,0778 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.179,1073 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,9274 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 755,3466 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,3261 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 727,181 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát cột, trụ (Tính 15%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,07 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,73 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,6414 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 608,7726 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,0778 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,3261 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,07 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,5688 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.208,54 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.725,721 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6158 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo nhà C( Phần cải tạo nền, bục giảng, sân khấu) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,659 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,9114 | m2 |
| 3 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | ca máy |
| 4 | Đổ bê tông bù trũng nền tầng 1 dầy TB 5cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5358 | m3 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,659 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x150, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,919 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,9114 | m2 |
| 8 | Mài granitô bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,97 | m2 |
| 9 | Mài granitô tay vịn lan can cầu thang, hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,789 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,059 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo nhà C( Phần cửa, điện nước, thoát nước và BPTC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 284,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 703,734 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,096 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,096 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 703,734 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 284,88 | m2 cấu kiện |
| 7 | Nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 764,7 | md |
| 8 | Dạo, sửa chữa lại cửa bị cong vênh (Tính 30% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,464 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1605 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5889 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,9034 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,9034 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo cầu nối hành lang( Phần tường, trần) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,6041 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310,3344 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 739,6385 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo cầu nối hành lang( Phần nền) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,3815 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4314 | m2 |
| 3 | Thuê ca máy đầm lại nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca máy |
| 4 | Đổ bê tông bù trũng nền tầng 1 dầy TB 5cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6986 | m3 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,91 | m2 |
| 6 | Lát ram dốc bằng gạch Tezarro 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4715 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4314 | m2 |
| 8 | Mài granitô tay vịn lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,9008 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3357 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo cầu nối hành lang( Phần BPTC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6738 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,352 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3357 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3357 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo công trình giáo dục ở các cấp học ( kèm theo các tài liệu có liên quan như: QĐ phê duyệt thiết kế, dự toán, HĐ, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng: Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi