Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát ống công nghệ xăng dầu và trụ tiếp nước ở các cầu tàu B,C,D -tại TKXDNB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774305-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống làm mát ống công nghệ xăng dầu và trụ tiếp nước ở các cầu tàu B,C,D -tại TKXDNB
Số hiệu KHLCNT 20210759088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của công ty XDKV2
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 08:57:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 618,592,603 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Thi công ống hệ thống tưới mát, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công gối đỡ ống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống tưới mát Kho B
1Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)Mô tả kỹ thuật theo chương II2,01m
2Ống inox 2" fi 60,3x2,77 (SCH-10S)nt427,125m
3Tẩy rỉ ống thép bằng phun cátnt0,718m2
4Khoan lỗ fi 4 ống inox 2"nt637,510 lỗ
5Lắp đặt ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)nt0,02100m
6Lắp đặt ống inox 2" fi 60,3x2,77 (SCH-10S)nt4,25100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loạint0,718m2
8Cút inox 304 90o ống 2" (SCH-10S)nt23cái
9Lắp đặt cút inox 304 90o ống 2" (SCH-10S)nt23cái
10Tê thép nối ống 6"x4" (SCH-40)nt2cái
11Tê thép nối ống 4"x4" (SCH-40)nt1cái
12Tê thép nối ống 10"x2" (SCH-40)nt1cái
13Tê thép nối ống 6"x2" (SCH-40)nt2cái
14Tê thép nối ống 4"x2" (SCH-40)nt1cái
15Tê inox 304 nối ống 2"x2" (SCH-10S)nt2cái
16Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40)nt2cái
17Lắp đặt tê nối ống 4"x4" (SCH-40)nt1cái
18Lắp đặt tê nối ống 10"x2" (SCH-40)nt1cái
19Lắp đặt tê nối ống 6"x2" (SCH-40)nt2cái
20Lắp đặt tê nối ống 4"x2" (SCH-40)nt1cái
21Lắp đặt tê inox nối ống 2"x2" (SCH-10S)nt2cái
22Tháo dỡ ống thép 6"nt0,48100m
23Tháo dỡ ống thép 4"nt0,24100m
24Tháo dỡ ống thép 10"nt0,12100m
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạint2,466tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạint2,466tấn
27Vận chuyển thép các loạint9,86410tấn/km
28Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, ống thép 6"nt0,810mối
29Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, ống thép 4"nt0,410mối
30Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, ống thép 10"nt0,210mối
31Lắp đặt ống thép 6"nt0,48100m
32Lắp đặt ống thép 4"nt0,24100m
33Lắp đặt ống thép 10"nt0,12100m
34Bích nối thép 6" - 150#RFnt4cái
35Bích nối thép 4" - 150#RFnt3cái
36Bích nối inox 304 2" - 150#RFnt88cái
37Lắp đặt bích nối 6" - 150#RFnt2cặp
38Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFnt1,5cặp
39Lắp đặt bích nối inox 2" - 150#RFnt44cặp
40Đệm bích 6" - dày 3mmnt4cái
41Đệm bích 4" - dày 3mmnt3cái
42Đệm bích 2" - dày 3mmnt54cái
43Bu lông thép (Đai ốc + Đệm) M20x100nt48bộ
44Bu lông thép (Đai ốc + Đệm) M16x90nt18bộ
45Bu lông thép (Đai ốc + Đệm) M16x85nt216bộ
46Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,02nt0,02100m
47Thử áp lực đường ống thép 2" fi 60,3x2,77nt4,25100m
B Hạng mục 2: Gối đỡ ống tưới mát Kho B
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông (tạm tính dày 200)nt0,65m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt0,813m3
3Bê tông lót móng rộng nt0,163m3
4Bê tông móng rộng nt0,884m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngnt0,094100m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85nt0,234m3
7Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250nt0,234m3
8Sản xuất kết cấu thép gối đỡnt0,611tấn
9Bu lông thép nở M14x250nt248bộ
10Bu lông thép nở M14x450nt52bộ
11Gu dông thép M10x214nt75bộ
12Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф nt248lỗ khoan
13Lắp đặt kết cấu thép gối đỡnt0,611tấn
14Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màunt30,559m2
15Bốc xếp các loại phế thảint1,716m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnnt1,716m3
17Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 2,5 tấnnt6,864m3
C Hạng mục 3: Thiết bị Kho B
1Van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF)nt1cái
2Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) inox 304nt10cái
3Trụ chữa cháy kiểu kép 4"nt3cái
4Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF)nt1cái
5Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) inox 304nt10cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy kiểu kép 4"nt3cái
D Hạng mục 4: Hệ thống tưới mát Kho C
1Ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)nt2,01m
2Ống inox 304 2" fi 60,3x2,77 (SCH-10S)nt155,775m
3Tẩy rỉ ống thép bằng phun cátnt0,718m2
4Khoan lỗ fi 4 ống 2"nt232,510lỗ
5Lắp đặt ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)nt0,02100m
6Lắp đặt ống inox 2" fi 60,3x2,77 (SCH-10S)nt1,55100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màunt0,718m2
8Cút inox 304 90o ống 2" (SCH-10S)nt13cái
9Lắp đặt cút inox 90o ống 2" (SCH-10S)nt13cái
10Tê thép nối ống 6"x4" (SCH-40)nt1cái
11Tê thép nối ống 6"x2" (SCH-40)nt2cái
12Lắp đặt tê nối ống 6"x4" (SCH-40)nt1cái
13Lắp đặt tê nối ống 6"x2" (SCH-40)nt2cái
14Tháo dỡ ống thép 6"nt0,36100m
15Bốc lên bằng thủ công - thép các loạint1,017tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạint1,017tấn
17Vận chuyển thép các loạint4,06910tấn/km
18Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, ống thép 6"nt0,610mối
19Lắp đặt ống thép 6"nt0,36100m
20Bích nối thép 6" - 150#RFnt2cái
21Bích nối thép 4" - 150#RFnt1cái
22Bích nối inox 304 2" - 150#RFnt26cái
23Lắp đặt bích nối 6" - 150#RFnt1cặp
24Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFnt0,5cặp
25Lắp đặt bích nối inox 2" - 150#RFnt13cặp
26Đệm bích 6" - dày 3mmnt2cái
27Đệm bích 4" - dày 3mmnt1cái
28Đệm bích 2" - dày 3mmnt18cái
29Bu lông thép (Đai ốc + Đệm) M20x100nt24bộ
30Bu lông thép (Đai ốc + Đệm) M16x90nt6bộ
31Bu lông thép(Đai ốc + Đệm) M16x85nt72bộ
32Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,02nt0,02100m
33Thử áp lực đường ống thép 2" fi 60,3x2,77nt1,55100m
34Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngnt2công
E Hạng mục 5: Gối đỡ ống tưới mát Kho C
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngnt0,1m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng nt0,125m3
3Bê tông lót móng rộng nt0,025m3
4Bê tông móng rộng nt0,136m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngnt0,014100m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85nt0,036m3
7Tái lập bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250nt0,036m3
8Sản xuất kết cấu thép gối đỡnt0,209tấn
9Bu lông thép nở M14x250nt96bộ
10Bu lông thép nở M14x450nt8bộ
11Gu dông thép M10x214nt26bộ
12Khoan bê tôngnt96lỗ khoan
13Lắp đặt kết cấu thép gối đỡnt0,209tấn
14Sơn sắt thép các loạint10,48m2
15Bốc xếp các loại phế thảint0,264m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnnt0,264m3
17Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 2,5 tấnnt1,056m3
F Hạng mục 6: Thiết bị Kho C
1Van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF)nt1cái
2Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) inox 304nt4cái
3Trụ chữa cháy kiểu kép 4"nt1cái
4Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve - class - 150#RF)nt1cái
5Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) inox 304nt4cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy kiểu kép 4"nt1cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->