Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:53:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 02 hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối đa 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2303 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,921 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0519 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0684 | m3 |
| B | ỐP TƯỜNG ĐẾN TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.245,6891 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,5076 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ne ro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải vữa trát tường trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,684 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,684 | m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.145,1815 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500 Trung đô A1 hoặc tương đương, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 493,8 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC QCVN 16:2017/BXD tập đoàn Austdoor 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhựa lõi thép uPVC QCVN 16:2017/BXD tập đoàn Austdoor 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,448 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC QCVN 16:2017/BXD tập đoàn Austdoor 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 8 | Vách nhựa lõi thép uPVC QCVN 16:1017/BXD tập đoàn Austdoor kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,76 | m2 |
| D | SƠN LẠI DẦM TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,535 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,535 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,208 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,208 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 456,365 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 536,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 536,9 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,4 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8346 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 thạch bàn hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,12 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | lọc rac thu nước d90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| F | THAY HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Quạt trần vinawind | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | máy |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn trần Led đường kính 30cm, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bảng |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | cái |
| 17 | Đế ấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 385 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 385 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại chứa 18 Module lắp chìm (sinô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại chứa 8-12 Module lắp chìm (sinô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 0.0 |
| 24 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,265 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình ; - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu, hoá đơn GTGT.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn GTGT.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 02 hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Tời điện | Sức nâng tối đa 5 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi