Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa, xây kè móng, mái kè tà luy dương, tường bao bằng đá hộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa, xây kè móng, mái kè tà luy dương, tường bao bằng đá hộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:47:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,824,793 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa xây bổ sung mái kè tà luy dương vị trí 02 ĐZ 500kV Sơn La - Lai Châu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá hộc ≤33cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 31,416 | m3 |
| 2 | Đào đất mái ta tuy đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp 3 bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đất ra bãi, cự ly 100m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 37,032 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø60, dày 0,3mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| B | Sửa chữa xây kè móng bị nứt vỡ vị trí 10 ĐZ 500kV NMTĐ Sơn La - T500 Sơn La | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá hộc ≤33cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 2 | Xây mái kè bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| C | Sửa chữa kè móng bị lún sụt, nứt vị trí 06 ĐZ 500kV Sơn La - Hiệp Hòa - Việt Trì | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá hộc ≤33cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm chặt móng kè; bỏ sung đất tạo mái kè | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 3 | Xây mái kè bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø48, dày 2,3mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 5 | Chèn lỗ thoát nước bằng đá 2x4, cát vàng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| D | Sửa chữa xây mái kè taluy dương bị nứt vỡ vị trí 14 ĐZ 500kV Sơn La - Lai Châu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá hộc ≤33cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,513 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm chặt móng kè; bỏ sung đất tạo mái kè | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,342 | m3 |
| 3 | Xây mái kè bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,513 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø48, dày 2,3mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Chèn lỗ thoát nước bằng đá 2x4, cát vàng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| E | Sửa chữa xây tường bao bảo vệ móng đất móng cột vị trí 51 ĐZ 220kV Đấu nối NMTĐ Bản Chát | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 42,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường bao, rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng thủ công tường chắn rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công đất ra bãi, cự ly 800m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 53,85 | m3 |
| 4 | Xây móng tường bao bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 6 | Xây móng rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt móng bằng đá 1x2, VXM M150 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| F | Sửa chữa xây tường bao bảo vệ móng vị trí 16 ĐZ 220kV Đấu nối NMTĐ Bản Chát | |||
| 1 | Đào đất móng tường bao đất cấp 3 bằng thủ công tường bao rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh thoát nước cấp 3 bằng thủ công tường bao rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công đất ra bãi, cự ly 200m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 36,66 | m3 |
| 5 | Xây móng tường bao bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt móng đá 1x2, VXM M150 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| G | Sửa chữa xây tường bao bảo vệ móng vị trí 01 ĐZ 220kV Huội Quảng - T500 Sơn La | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 37,632 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường chắn đất cấp 3 bằng thủ công tường bao rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công đất ra bãi, cự ly 100m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 49,332 | m3 |
| 4 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 9,564 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt móng đá 1x2, VXM M150 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| H | Sửa chữa xây tường bao bảo vệ móng vị trí 04 ĐZ 220kV Huội Quảng - T500 Sơn La | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 37,632 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường chắn đất cấp 3 bằng thủ công tường bao rộng ≤1m, sâu ≤1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công đất ra bãi, cự ly 100m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 50,402 | m3 |
| 4 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12,77 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc VXM M75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 9,564 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt móng đá 1x2, VXM M150 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi